Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 10 Sinh học Đề tham khảo thi HK2 môn Sinh lớp 10 năm học 2018-2019-Đề số 1

Đề tham khảo thi HK2 môn Sinh lớp 10 năm học 2018-2019-Đề số 1

Câu 1 : Ở những  tế bào  có nhân chuẩn, hoạt động  hô hấp  xảy ra chủ  yếu  ở loại  bào  quan nào sau  đây ?

A. Ti thể       

B. Bộ máy  Gôngi       

C. Không bào              

D. Ribôxôm

Câu 2 : Sản phẩm  của sự  phân giải  chất hữu cơ  trong hoạt động hô hấp  là  :

A. Ôxi, nước và năng lượng

B. Nước, đường  và năng  lượng

C. Nước, khí cacbônic và đường

D. Khí  cacbônic, nước và năng lượng

 

Câu 4 : Năng lượng chủ yếu  được tạo ra  từ  quá  trình hô hấp  là

A. ATP 

B. ADP      

C. NADH       

D. FADHz

Câu 5 : Quá trình  tổng hợp  chất hữu cơ  từ chất  vô cơ  thông qua  sử  dụng năng lượng  của ánh sáng  được  gọi  là :

A. Hoá tổng hợp             

B. Quang tổng hợp 

C. Hoá  phân li         

D. Quang  phân li

Câu 6 : Ngoài cây xanh  dạng  sinh vật  nào  sau đây  có khả năng  quang hợp ?

A. Vi khuẩn  lưu huỳnh

B. Vi khuẩn  chứa  diệp lục và tảo

C. Nấm

D. Động vật

Câu 7 : Chất  nào sau đây  được cây xanh  sử  dụng  làm nguyên liệu  của quá  trình  quang hợp

A. Khí  ôxi và đường

B. Đường và nước

C. Đường và  khí cabônic

D. Khí cabônic và nước

Câu 8 : Phát biểu  sau đây có nội dung đúng là :

A. Trong  quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp  chất hữu cơ

B. Quang hợp  là  sử  dụng  ánh  sáng để  phân giải  chất hữu cơ

C. Một  trong các sản phẩm  của quang hợp là  khí O2

D. Nguyên  liệu  của quang hợp  là H2O   và O2

Câu 9 : Hiện  tượng  hoá tổng  hợp  được tìm  thấy  ở :

A. Thực vật  bậc  thấp       

B. Thực vật  bậc cao    

C. Một  số vi khuẩn  

D. Động vật

Câu 10 : Giống nhau  giữa  quang hợp  với hoá tổng  hợp  là :

A. Đều  sử  dụng  nguồn năng lượng  của  ánh sáng

B. Đều  sử  dụng  nguồn năng lượng   hoá học

C. Đều  sử  dụng  nguồn nguyên liệu CO2

D. Đều  sử  dụng  nguồn  nguyên liệu

Câu 11 : Thời gian  của một chu kỳ  tế bào  được xác định  bằng :

A. Thời gian  giữa  hai lần  nguyên phân  liên tiếp

B. Thời gian kì  trung gian

C. Thời gian của quá trình  nguyên phân

D. Thời gian của các quá trình  chính thức trong một lần  nguyên phân

Câu 12 : Trong một  chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của :

A. Kì  cuối  

B. Kỳ giữa    

C. Kỳ đầu        

D. Kỳ trung gian

Câu 13 : Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm :

A. 1 pha     

B. 2 pha           

C. 3  pha   

D. 4 pha

Câu 14 : Hoạt động  xảy ra  trong  pha Gl của  kỳ  trung gian  là :

A. Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan

B. Trung thể tự nhân  đôi

C. ADN tự nhân đôi

D. Nhiễm  sắc  thể  tự nhân đôi

Câu 15 : Giảm phân  là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

A. Tế bào  sinh dưỡng         

B. Tế bào  sinh dục chín     

C. Giao tử      

D. Tế bào xô ma

Câu 16 : Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân  là : 

A. Xảy ra  sự biến đổi  của nhiễm sắc thể

B. Có  sự phân chia của tế bào chất

C. Có 2 lần phân bào

D. Nhiễm sắc thể tự  nhân đôi

Câu 17 : Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là :

A. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

B. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín

C. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể

D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 18 : Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân  là :

A. Có hai  lần nhân đôi  nhiễm sắc thể

B. Có một lần phân  bào

C. Chỉ xảy  ra  ở các  tế bào xô ma

D. Tế bào con có số  nhiễm  sắc thể  đơn bội

Câu 20 : Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng  là :

A. Tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục

B. Nấm  và tất cả vi  khuẩn

C. Vi khuẩn  lưu huỳnh

D. Cả a,b,c đều đúng

Câu 21 : Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng  của ánh sáng được gọi là:

A. Hoá  tự dưỡng              

B. Hoá  dị dưỡng     

C. Quang  tự dưỡng    

D. Quang dị  dưỡng

Câu 22 : Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây ?

A. Ánh sáng và chất  hữu  cơ

B. CO2 và ánh sáng

C. Chất vôcơ và CO2

D. Ánh sáng và chát vô cơ

 

Câu 23 : Quang dị dưỡng có ở :

A. Vi khuẩn màu tía  

B. Vi khuẩn lưu huỳnh  

C. Vi  khuẩn sắt     

D. Vi khuẩn nitrat hoá

Câu 24 : Loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucôzơlà :

A. Nấm men 

B. Vi khuẩn       

C. Xạ khuẩn   

D. Nấm sợi

Câu 25 : Vi khuẩn  axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây ?

A. Biến đổi  axit axêtic thành glucôzơ

B. Chuyển hoá rượu thành axit axêtic

C. Chuyển hoá glucôzơ thành rượu

D. Chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic

Câu 26 : Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi

A. Nấm men        

B. Nấm sợi     

C. Vi khuẩn        

D. Vi tảo

Câu 27 : Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?

A. Axit glutamic  

B. Sữa  chua     

C. Pôlisaccarit         

D. Đisaccarit

Câu 28 : Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách :

A. Phân  đôi    

B. Nảy chồi        

C. Tiếp hợp              

D. Hữu tính

Câu 29 : Hình thức sinh sản của xạ khuẩn  là :

A. Bằng bào tử  hữu tính

B. Bằng bào tử vô tính

C. Đứt đoạn

D. Tiếp hợp

Câu 30 : Phát biểu sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn  là :

A. Có sự hình thành thoi phân bào

B. Chủ yếu bằng hình thức giảm phân

C. Phổ biến theo lối nguyên phân

D. Không có sự hình thành thoi phân bào 

Câu 31 : Trong các hình thức sinh sản sau đây thì hình thứuc sinh sản đơn giản nhất là :

A. Nguyên phân     

B. Giảm phân   

C. Phân đôi     

D. Nảy chồi

Câu 32 : Sinh sản theo lối nẩy chồi xảy ra ở vi sinh vật nào sau đây ?

A. Nấm men      

B. Xạ khuẩn 

C. Trực khuẩn      

D. Tảo lục

Câu 33 : Giống nhau giữa hô hấp, và lên men là :

A. Đều là sự phân giải chất hữu cơ

B. Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi

C. Đều xảy ra trong môi trường có ít ôxi

D. Đều xảy ra trong môi trường không có ôxi

Câu 34 : Sơ đồ nào sau đây là đúng với quy trình sản xuất inteferon?(1) Gắn IFN vào ADN phago tạo ra phago tái tổ hợp

A. 4 → 1 → 2 → 3 

B. 3 → 2 → 4 → 1

C.   4 → 2 → 3 → 1   

D. 3 → 4 → 2 → 1

Câu 35 : Mục đích của việc tiêm vacxin phòng bệnh là gì?

A. Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

B. Đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể

C. Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

D. Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh

Câu 36 : Virut gây bệnh ở thực vật xâm nhập và nhân lên trong tế bào sau đó lan sang các tế bào khác bằng con đường nào sau đây?

A.

Chui qua các lỗ thủng trên thành tế bào

B.

Qua cầu sinh chất nối giữa các tế bào

C.

Qua dung hợp tế bào

D. Cả A, B và C

Câu 37 : Điều nào sau đây không đúng với inteferon?

A. có phân tử lượng lớn 

B. có đơn phân là axit amin

C. có khả năng chống virut 

D. có đơn phân là axit nucleic

Câu 38 : Bệnh không phải là bệnh truyền nhiễm là

A. viêm gan A   

B. bạch tạng 

C. cúm 

D. lao

Câu 39 : Bệnh viêm não Nhật Bản có vật trung gian truyền bệnh là

A. muỗi   r

B. ruồi   

C. chuột

D. chim di cư

Câu 40 : HIV có thể tấn công tế bào

A. thần kinh  

B. niêm mạc ruột

C. limpho T4  

D. xương

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Copyright © 2021 HOCTAP247