A. comprises
B. consists
C. contains
D. includes
D
Dating violence (36) includes psychological or emotional violence, such as controlling behaviours or jealousy; physical violence, such as hitting or punching.
Tạm dịch: Bạo lực khi hẹn hò bao gồm bạo lực tâm lý hoặc tình cảm, chẳng hạn như kiểm soát hành vi hoặc ghen tuông; bạo lực thể chất, chẳng hạn như đánh hoặc đấm.
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247