A. exorbitant
B. cheap
C. extensive
D. attractive
B
Kiến thức: từ vựng, từ trái nghĩa
- expensive: đắt tiền
⇒ cheap: rẻ >< expensive: đắt tiền
Dịch: Xây đập tốn rất nhiều tiền nên năng lượng nước cũng tốn kém.
Chọn B
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247