Choose the correct answer. It is _______ to fail a job interview, but try again.

Câu hỏi :

Choose the correct answer. 

A. disappoint

B. disappointing

C. disappointedly

D. disappointment

* Đáp án

* Hướng dẫn giải

disappointing (adj): thất vọng

disappointedly (adv): một cách thất vọng 

disappointment (n): sự thất vọng

Cấu trúc: It + tobe + adj + to-V =>cần điền một tính từ

=>It is disappointing  to fail a job interview, but try again.

Tạm dịch: Thật là thất vọng khi trượt cuộc phỏng vấn xin việc, nhưng hãy thử lại lần nữa.

Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !

Bài tập trắc nghiệm Unit 6 - Từ vựng có đáp án !!

Số câu hỏi: 25

Copyright © 2021 HOCTAP247