A. keen
B. keenly
C. keener
D. keenness
keenly (adv): một cách nhiệt tình, hăng hái
keener (n): người say mê
keenness (n): sự ham mê, sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình
Vị trí cần điền đứng sau sở hữu cách “John’s” nên cần 1 danh từ
Xét về nghĩa thì từ "keener" không phù hợp
=>The interviewer gave his consent to John's keenness for work and promised to give him a job.
Tạm dịch:Người phỏng vấn thấy hài lòng với sự say mê công việc của John và hứa sẽ giao cho anh ấy 1 công việc.
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247