A. recommend
B. recommended
B. recommended
D. recommendation
recommender (n): người giới thiệu, người tiến cử
recommendation (n): sự giới thiệu; sự tiến cử
Chỗ trống cần điền đứng sau giới từ “of” nên cần 1 danh từ
Cụm từ "letter of recommendation": thư giới thiệu
=>A letter of recommendation is sometimes really necessary for you in a job interview.
Tạm dịch:Đôi khi một lá thứ giới thiệu sẽ thực sự cần cho bạn trong cuộc phỏng vấn xin việc.
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247