Giải thích: lost contact with (v.phr): mất liên lạc với
lost control of: mất kiểm soát put in charge of: chịu trách nhiệm
made room for: dọn chỗ cho got in touch with: giữ liên lạc với
lost contact with >< got in touch with
Tạm dịch: Cô không vui vì cô đã mất liên lạc với nhiều người bạn cũ khi cô đi du học.
Đáp án: D
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247