A. seeing
B. to see
C. saw
D. for seeing
B
stop + Ving: dừng hẳn việc gì
stop + to.V: dừng lại để làm gì
Tạm dịch: Chiếc ô tô bắt đầu phát ra tiếng ồn rất to nên tôi dừng lại để xem chuyện gì xảy ra.
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247