A. making
B. finding
C. keeping
D. enabling
A
find (v): tìm kiếm
make (v): làm, khiến cho
enable (v): làm cho có thể
keep (v): giữ
to make something/ someone + adj: làm cho cái gì/ ai như thế nào
The development of open learning, make it possible to study when it is convenient for the students.
Tạm dịch: Sự phát triển của giáo dục mở, giúp sinh viên có thể học vào những thời điểm tiện lợi.
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247