A. correspondent
B. corresponded
C. correspondence
D. corresponding
C
corresponding (a): tương ứng
correspondent (n): thông tin viên, người trao đổi thư từ
correspondence (n): sự tương ứng, quan hệ thư từ
correspond (v): (+with, to) tương ứng
correspondence course: lớp học qua mail, lớp học hàm thụ
This type of study was formerly restricted to book-based learning and correspondence course but now includes courses on TV, CD-ROM or the Internet.
Tạm dịch: Loại hình học tập này trước đó từng bị giới hạn trên sách vở chính thống và các khóa học qua mail nhưng hiện nay đã bao gồm cả các khóa học trên TV, đĩa CD hoặc internet.
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247