He is very absent – minded. He is likely to forget things or to think about something different from what he should be thinking about.

Câu hỏi :

He is very absent – minded. He is likely to forget things or to think about something different from what he should be thinking about.

A. retentive

B. unforgettable

C. old – fashioned

D. easy – going

* Đáp án

A

* Hướng dẫn giải

Đáp án A

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

absent-minded: đãng trí

retentive: nhớ lâu                                            unforgettable: không quên

old-fashioned: lỗi thời                                    easy-going: cởi mở

=> absent-minded >< retentive

Tạm dịch: Anh ấy rất đáng trí. Anh ấy gần như quên những thứ hoặc nghĩ về những thứ khác biệt với những gì anh ấy nên nghĩ về.

Copyright © 2021 HOCTAP247