A. make something continue to exist
B. let someone suffer a lot
C. making something remain secure
D. support someone emotionally
A
Đáp án A
Từ " sustain" trong đoạn 3 là gần nghĩa nhất với.
A. làm cho một cái gì đó tiếp tục tồn tại
B. cho ai đó phải chịu đựng rất nhiều
C. làm cho một cái gì đó vẫn an toàn
D. hỗ trợ ai đó về cảm xúc
Sustain: duy trì, giữ vững, làm cho một cái gì đó tiếp tục tồn tại
We have met face-to-face only twice, yet our regular electronic correspondence and cell phone calls sustain our close friendship.
Chúng tôi đã gặp mặt trực tiếp chỉ hai lần, nhưng sự tương tác điện tử và điện thoại di động thường xuyên của chúng tôi vẫn duy trì được tình bạn thân thiết của chúng tôi.
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247