A. compatible
B. liable
C. available
D. accessible
B
Đáp án B Kiến thức về từ vựng
compatible /kəmˈpætəbl/ (a): hợp, tương thích
liable /ˈlaɪəbl/ (a): có trách nhiệm về pháp lý
available /əˈveɪləbl/ (a): sẵn có để dùng
accessible /əkˈsesəbl/ (a): có thể tiếp cận được, sử dụng được
Cấu trúc:
be compatible with sb/st: hợp, tương thích với ai/cái gì be liable for st: có trách nhiệm về pháp lý cho cái gì
be accessible to sb: có thể tiếp cận được, sử dụng được bởi ai
Tạm dịch: Nếu chúng ta thua vụ kiện, chúng ta có thể sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý cho chi phí của cả phiên toà.
Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !
Copyright © 2021 HOCTAP247