What is the synonym of the word “stereotypes” in paragraph 4?

Câu hỏi :

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

A. achievements

B. failures

C. prejudices 

D. jealousness

* Đáp án

C

* Hướng dẫn giải

Đáp án C

Từ nào là từ đồng nghĩa của từ “stereotypes” trong đoạn 4?

A.thành tựu

B.thất bại

C.thành kiến

D.sự ghen tị

Từ đồng nghĩa: stereotypes (thành kiến) = prejudices

If age seems to be a problem for someone at the workplace, it can be helpful to do the very opposite of what a co-worker might expect from someone of a different age set due to stereotypes. (Nếu tuổi tác có vẻ là 1 vấn đề với ai đó ở nơi làm việc, thì việc làm ngược lại với những gì mà đồng nghiệp có thể mong đợi từ 1 người ở độ tuổi khác do các định kiến có thể sẽ có ích).

Câu hỏi trên thuộc đề trắc nghiệm dưới đây !

Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm !!

Số câu hỏi: 2095

Copyright © 2021 HOCTAP247