II
2. go (used to + V-inf)
3. have spent (dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành: Since)
4. will .... do (dùng thì tương lai đơn)
5. will play (dấu hiệu của thì tương lai đơn: tomorrow)
1. goes (dấu hiệu của thì hiện tại đơn: usually)
2. repainted (dấu hiệu của thì quá khứ đơn: last year)
3. seeing (how about + V-ing + ...?)
4. play (used to + V-inf)
1. stay (used to + V-inf)
2. laughed (dấu hiệu: when I was small)
3. will .... do (dùng thì tương lai đơn)
4. câu này mình không biết
5. to work
6. has learned (dấu hiệu của thì Hiện Tại Hoàn Thành: for)
1. Do you meet your former teachers at 9 a.m tomorrow morning?
2. I hope someone will inevent a machine to do homework for me.
3. Yesterday Hoa and Lan cycled West Lake.
4. It has been the hottest in London for 35 years.
5. Laura should improve her English writing.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247