$@dream$
`1,` She didn't find her watch.
(find - found - found: tìm thấy)
`2,` She didn't lend you enough money.
(lend - lent - lent: cho mượn)
`3,` He didn't teach Japanese.
(teach - taught - taught: dạy)
`4,` He didn't break his arm.
(break - broke - broken: làm vỡ)
`5,` His wife didn't come at 8.00
(come - came - come: đến)
`6,` He didn't lose his money.
(lose - lost - lost: đánh mất)
`7,` They didn't fly to New York.
(fly - flew - flown: bay)
~~~~~~~
Thì quá khứ đơn:
`(+)` S + Ved/ V2+ ...
`(-)` S + did not/ didn't + V-inf + ...
`(?)` (WH-words) + did + S + V-inf + ...?
ĐÁP ÁN:
1. She didn't find her watch.
2. She didn't lend you enough money.
3. He didn't teach Japanese.
4. He didn't break his arm.
5. His wife didn't come at 8.00.
6. He didn't lose his money.
7. They didn't fly to New York
GIẢI THÍCH:
→ Cấu trúc câu phủ định dạng QKĐ: S + didn't/ did not + $V_{inf}$ + O
_________________________________________
CHÚC BẠN HỌC TỐT NHÉ! TYMTYM
#RosyWilliam
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247