1. have - wil have
2. feel - will feel
3.do - will do
4. be- will be
5. meet- will meet
6.get- will get
7.be - will be
8.look after - will look after
9.wipe out- will wipe out
10. make - will make
giải thích
bài này bạn cần áp dụng công thức thì tương lại đơn
(+) S + will + V(o) + O
` 1. `When we get home, we will have (have) dinner.
` 2. `I know they will feel (feel) very happy if they win the match.
` 3. `Theyve already decided on their next summer holiday. They will do (do) a tour of Norway.
` 4. `She thinks that the Take That concert will be (be) really exciting.
` 5. `What are your plans for this evening? I am going to meet (meet) my friends and then go to a birthday party.
` 6. `If you revise for the exam, Im sure you will give (get) a good result.
` 7. `The weather forecast is good for the next few days. It will be (be) very sunny.
` 8. `I cant come on the march tomorrow. I will look after (look after) my cousins.
` 9. `In the future, I think humans will wipe out (wipe out) many different species.
` 10. `He is buying some butter and eggs because he is going to make (make) a cake later.
tương lai đơn và tương lai gần :
` => `S + will + be + N/Adj
` => `Will + S + be + …?
` => `S + will not + be + N/Adj
` => `S + will + V(nguyên thể)
` => `S + will not + V(nguyên thể)
` => `Will + S + V(nguyên thể)?
` color[pink][#Taki] `
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247