Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 11 Vật lý 40 câu hỏi trắc nghiệm Chuyên đề Dòng điện không đổi- Nguồn điện Vật lý 11

40 câu hỏi trắc nghiệm Chuyên đề Dòng điện không đổi- Nguồn điện Vật lý 11

Câu 1 : Chọn phát biểu đúng 

A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích 

D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

Câu 2 : Cường độ dòng điện được đo bằng 

A.  Vôn kế  

B. Lực kế  

C. công tơ điện     

D. ampe kế

Câu 3 : Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là: 

A. I=qt    

B. I = q/t   

C. I = t/q    

D. I = q/e

Câu 4 : Điều kiện để có dòng điện là: 

A. chỉ cần có hiệu điện thế

B. chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

C. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn 

D. chỉ cần có nguồn điện

Câu 5 : Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là 

A. culông (C)  

B. vôn (V)

C. culong trên giây (C/s)     

D. jun (J)

Câu 6 : Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng 

A.  thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

B. sinh công trong mạch điện

C.  tạo ra điện tích dương trong một giây 

D. dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 7 : Hai điện cực kim loại trong pin điện hoá phải 

A. có cùng kích thước 

B. là hai kim loại khác nhau về bản chất hoá học

C. có cùng khối lượng     

D. có cùng bản chất

Câu 8 : Hai cực của pin điện hoá được ngâm trong chất điện phân là dung dịch 

A. muối   

B. axit

C. bazơ      

D. một trong các dung dịch trên

Câu 9 : Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự chuyển hoá từ 

A.  cơ năng thành điện năng   

B. nội năng thành điện năng

C.  hoá năng thành điện năng      

D. quan năng thành điện năng

Câu 18 : Phát biểu nào sau đây là không đúng. 

A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương. 

D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm. 

Câu 19 : Dòng điện là: 

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

B. dòng chuyển động của các điện tích.

C. dòng chuyển dời của eletron. 

D. dòng chuyển dời của ion dương.

Câu 20 : Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng: 

A. Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe.

B. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.

C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều . 

D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

Câu 21 : Điều kiện để có dòng điện là: 

A. có hiệu điện thế.

B. có điện tích tự do.

C. có hiệu điện thế và điện tích tự do. 

D. có nguồn điện.

Câu 22 : Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách: 

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion về các cực của nguồn.

B. sinh ra eletron ở cực âm.

C. sinh ra eletron ở cực dương. 

D. làm biến mất eletron ở cực dương.

Câu 23 : Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng: 

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

B. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích dịch chuyển.

C. Đơn vị suất điện động là Jun. 

D. Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.

Câu 24 : Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là: 

A. tác dụng hóa.

B. tác dụng từ.

C. tác dụng nhiệt. 

D.  tác dụng sinh lí.

Câu 25 : Dòng điện không đổi là dòng điện có 

A. Cường độ không đổi không đổi theo thời gian.

B. Chiều không thay đổi theo thời gian.

C. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn không thay đổi theo thời gian. 

D. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

Câu 28 : Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng 

A.  làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.

C.  làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện. 

D.  làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

Câu 39 : Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng 

A. tạo ra điện tích dương trong một giây.

B. tạo ra các điện tích trong một giây.

C. thực hiện công của nguồn điện trong một giây. 

D.  thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

Câu 40 : Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do 

A. các êlectron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân.

B. chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân.

C. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy êlectron của cực đồng. 

D. các ion dương kẽm đLvào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectron của cực đồng.

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Copyright © 2021 HOCTAP247