Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lịch sử Tổng hợp đề thi Lịch Sử mức độ thông hiểu - vận dụng cao !!

Tổng hợp đề thi Lịch Sử mức độ thông hiểu - vận dụng cao !!

Câu 2 : Năm 1949 Mĩ đã thành lập khối quân sự nào sau đây? 

A. NATO 

B. CENTO

C. SEATO

D. ANZUS

Câu 3 : Sự kiện nào đánh dấu Liên Xô là nước mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người? 

A. Năm 1949, chế tạo thành công vũ khí hạt nhân. 

B. Năm 1957 phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo Trái Đất

C. Năm 1961, tàu Phương Đông bay vòng quanh quỹ đạo Trái Đất

D. Liên Xô và Mĩ đã cùng ký các Hiệp ước năm 1972

Câu 4 : Giai đoạn 1950 –1973, chủ nghĩa thực dân cũ của các đế quốc nào đã sụp đổ trên phạm vi toàn thế giới ? 

A. Mĩ và Tây Ban Nha

B. Anh, Pháp và Hà Lan

C. Anh, Pháp và Bồ Đào Nha

D. Anh, Pháp, Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

Câu 6 : Trước khi xâm lược Việt Nam, Pháp đã tiến hành dò la tình hình thông qua việc

A. mua chuộc quan lại nhà Nguyễn

B. truyền bá đạo Thiên Chúa

C. hợp tác buôn bán

D. đầu tư vốn khai thác than

Câu 7 : Hiệp ước nào đã thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì thuộc Pháp? 

A. Hiệp ước Nhâm Tuất 1862

B. Hiệp ước Giáp Tuất 1874. 

C. Hiệp ước Hác măng 1883

D. Hiệp ước Patonốt 1884

Câu 8 : Cuộc tấn công vào đồn Chợ Rẫy năm 1860 là do

A. quân đội triều đình tiến hành

B. nhân dân Nam Kì dưới sự chỉ huy của quan quân triều Nguyễn thực hiện

C. hàng nghìn quân nghĩa dũng do Dương Bình Tâm chỉ huy

D. Nguyễn Trung Trực lãnh đạo 

Câu 9 : Câu nói :"Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây" là của 

A. Trương Định. 

B. Trần Bình Trọng

C. Nguyễn Trung Trực

D. Nguyễn Hữu Huân

Câu 10 : Việt Nam Quốc dân đảng là chính đảng của giai cấp nào? 

A. Nông dân

B. Công nhân

C. Tư sản dân tộc

D. Tiểu tư sản

Câu 11 : Phong trào cách mạng 1930 –1931 lên đến cao trào trong khoảng thời gian nào? 

A. Từ tháng 2 đến tháng 4 năm 1930

B. Từ tháng 5 đến tháng 8 năm 1930

C. Tháng 9 và tháng 10 năm 1930

D. Cuối năm 1931

Câu 12 : Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 năm 1936 đã chủ trương thành lập mặt trận nào sau đây? 

A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

B. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương.

C. Mặt trận Thống nhất dân tộc Phản đế Đông Dương

D. Mặt trận Việt Minh

Câu 13 : Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lược nước ta lần thứ hai? 

A. Nổ súng bắn vào nhân dân Sài Gòn – Chợ lớn trong ngày 2–9–1945

B. Đánh úp trụ sở Nam Bộ (đêm 22 rạng ngày 23–9–1945). 

C. Gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta tại Hà Nội (18–12–1946)

D. Đốt nhà Thông tin ở phố Tràng Tiền

Câu 14 : Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt" trên khắp miền Nam?

A. Ấp Bắc (Mĩ Tho). 

B. Bình Giã (Bà Rịa)

C. Vạn Tường (Quảng Ngãi). 

D. Núi Thành (Quảng Nam). 

Câu 15 : Trong thời kỳ Liên Xô thực hiện chính sách kinh tế mới đã cho phép tư nhân được 

A. thuê hoặc xây dựng những xí nghiệp lớn

B. thuê hoặc xây dựng những xí nghiệp nhỏ có sự kiểm soát của nhà nước

C. thuê hoặc xây dựng những xí nghiệp vừa và lớn

D. thuê hoặc tự do xây dựng các loại hình xí nghiệp

Câu 16 : Chiến tranh lan rộng ra toàn thế giới sau sự kiện nào?

A. Phát xít Nhật xâm lược Trung Quốc

B. Phát xít Nhật xâm lược Đông Nam Á. 

C. Phát xít Nhật tấn công Trân Châu cảng, Mĩ tuyên chiến

D. Mĩ ký vào Tuyên ngôn Liên hợp quốc

Câu 17 : Chiến tranh lan rộng ra toàn thế giới sau sự kiện nào?

A. Phát xít Nhật xâm lược Trung Quốc

B. Phát xít Nhật xâm lược Đông Nam Á

C. Phát xít Nhật tấn công Trân Châu cảng, Mĩ tuyên chiến

D. Mĩ ký vào Tuyên ngôn Liên hợp quốc

Câu 18 : Lý do chính khiến cả Liên Xô và Mĩ đi đến tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh là gì?

A. Cuộc đấu tranh của nhân dân Mĩ.

B. Xuất hiện chủ nghĩa khủng bố cần phải hợp tác để giải quyết

C. Vị thế của cả hai nước bị suy giảm trên trường quốc tế do cuộc chạy đua vũ trang

D. Cần hợp tác trong chương trình chinh phục vũ trụ

Câu 19 : Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã dẫn đến sự chuyển biến gì trong xã hội Việt Nam? 

A. Có thêm nhiều công trình kiến trúc mới.

B. Xuất hiện thêm giai cấp công nhân.

C. Xuất hiện thêm giai cấp công nhân và hai tầng lớp tư sản, tiểu tư sản

D. đời sống nhân dân không có sự chuyển biến

Câu 20 : Mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ

B. mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản.

C. mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với đế quốc và tay sai.

D. mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với đế quốc Pháp 

Câu 21 : Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam đã bước đầu chuyển sang đấu tranh tự giác? 

A. Thành lập Công hội tại Sài Gòn (1920). 

B. Công nhân Bắc Kì đấu tranh đòi nghỉ ngày chủ nhật có lương (1922). 

C. Cuộc đấu tranh của công nhân Ba Son (8–1925). 

D. Cuộc đấu tranh của công nhân mỏ than Mạo Khê

Câu 22 : Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng trong thời kì 1936 –1939 là? 

A. chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc

B. chống đế quốc, chống phong kiến

C. chống phát xít và bọn phản động thuộc địa

D. chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc và bọn phản động thuộc địa.

Câu 23 : Nhằm phát huy sức mạnh của mỗi dân tộc trên bán đảo Đông Dương, Đại hội Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ II đã có quyết định gì?

A. Thành lập Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào

B. Thành lập ở mỗi nước Đông Dương một đảng Mác – Lênin riêng, có cương lĩnh riêng

C. Xác định nhiệm vụ cụ thể cho mỗi nước Đông Dương

D. Quyết định xuất bản báo Nhân dân là cơ quan ngôn luận chung của những người Cộng sản Đông Dương

Câu 24 : Thắng lợi nào của nhân dân ta đã chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công? 

A. Phong trào "Đồng khởi" (1960). 

B. Chiến thắng Ấp Bắc (1963). 

C. Chiến thắng Bình Giã (1964)

D. Chiến thắng An Lão (1965). 

Câu 25 : Điều kiện tiên quyết để đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội là gì?

A. Có tiềm lực kinh tế mạnh

B. Có tiềm lực quốc phòng mạnh.

C. Dân tộc phải được độc lập. 

D. Đất nước phải độc lập và thống nhất

Câu 26 : Tại sao gọi cuộc nội chiến ở Trung Quốc 1946 –1949 có tính chất dân tộc? 

A. Vì đã xóa bỏ sự can thiệp từ bên ngoài định biến Trung Quốc thành thuộc địa kiểu mới

B. Vì nó đã kết thúc cuộc kháng chiến chống xâm lược của nhân dân Trung Quốc

C. Vì nó đã xóa bỏ mọi tàn dư phong kiến

D. Vì nó đã đánh bại đế quốc xâm lược từ bên ngoài

Câu 27 : Tư tưởng đầu hàng chi phối các quan lại cao cấp trong triều đình Huế từ sau sự kiện nào?

A. Sau khi 3 tỉnh miền Đông rơi vào tay Pháp

B. Sau khi mất 6 tỉnh Nam Kì.

C. Sau khi Pháp tấn công vào cửa biển Thuận An

D. Sau khi Pháp tấn công ra Bắc Kì. 

Câu 28 : Một trong những chủ trương sáng tạo lần đầu tiên được đề ra trong Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5–1941) là gì? 

A. Thành lập ở mỗi nước Đông Dương một mặt trận riêng

B. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

C. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất

D. Giảm tô, giảm tức, chia lại ruộng công

Câu 29 : Chiến thắng nào ở miền Nam đã chứng minh khả năng nhân dân miền Nam thắng Mĩ trong Chiến tranh đặc biệt?

A. Chiến thắng Ấp Bắc. 

B. Chiến thắng Bình 

C. Chiến thắng An Lão

D. Chiến thắng Đồng Xoài. 

Câu 30 : Tại sao nói Mĩ Latinh là "Lục địa bùng cháy" sau Chiến tranh thế giới thứ hai? 

A. Vì có Mĩ Latinh có nhiều núi lửa hoạt động.

B. Vì phong trào biểu tình của nông dân phát triển mạnh

C. Vì các quốc gia ở Mĩ Latinh đứng lên đấu tranh vũ trang mạnh. 

D. Vì điển hình có cuộc cách mạng ở Cuba.

Câu 31 : Động cơ nào khiến thực dân Pháp ráo riết xúc tiến âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam?

A. Cạnh tranh với thực dân Anh. 

B. Pháp chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa, nhu cầu về thị trường tăng

C. Pháp bị thất bại trong cuộc chiến tranh với Phổ

D. Pháp đã hoàn thành xâm lược ở các khu vực khác

Câu 32 : Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỷ XX có những nét mới là do

A. Ảnh hưởng của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc

B. Ảnh hưởng của cuộc cách mạng 1905 –1907 ở Nga.

C. Ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài tràn vào Việt Nam

D. Ảnh hưởng của cải cách ở Xiêm

Câu 33 : Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam 1919 –1925 mang tính chất gì? 

A. Cách mạng quốc gia

B. Cải lương.

C. Không triệt để. 

D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

Câu 34 : Tại sao gọi là chính quyền Xô Viết?

A. Vì dập khuôn theo mô hình của Liên Xô. 

B. Vì đây là chính quyền của giai cấp nông dân

C. Vì đây là chính quyền của giai cấp công nhân

D. Vì đây là chính quyền của hai giai cấp công – nông

Câu 35 : Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945? 

A. Cách mạng vô sản

B. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. 

C. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ

D. Cách mạng Xã hội chủ nghĩa

Câu 36 : Vì sao năm 1946, Hồ Chí Minh lại không thành lập chính phủ của Việt Minh mà lại thành lập Chính phủ Liên hiệp? 

A. Vì Việt Minh chưa đủ mạnh để lãnh đạo nhân dân

B. Vì cần tập hợp sức mạnh đoàn kết của cả dân tộc.

C. Vì Chiến tranh thế giới đã kết thúc, để tên gọi Việt Minh không còn phù hợp 

D. Vì quan lại triều đình nhà Nguyễn còn lại đông

Câu 37 : Đảng chủ trương kháng chiến trường kì vì 

A. để vừa đánh vừa đàm. 

B. để có thời gian ta chuẩn bị mọi mặt

C. để tiêu hao sinh lực địch và có thời gian để lực lượng bên ngoài vào giúp ta

D. để có thời gian tìm hiểu âm mưu của thực dân Pháp

Câu 38 : Trọng tâm mà kế hoạch 5 năm lần thứ nhất, Đảng đề ra cho miền Bắc là gì? 

A. Ưu tiên phát triển nông nghiệp lấy lương thực phục vụ chiến tranh. 

B. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng sản xuất máy móc

C. Hoàn thành cải cách ruộng đất.

D. Hoàn thành việc phát triển kinh tế, văn hóa

Câu 39 : Việt Nam hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân từ khi nào?

A. Cách mạng tháng Tám thành công

B. Miền Bắc được giải phóng

C. Miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước

Câu 40 : Các nước đế quốc đã căn bản hoàn thành việc phân chia thuộc địa ở châu Phi vào khoảng thời gian nào?

A. Giữa thế kỉ XIX

B. Cuối thế kỉ XIX.

C. Đầu thế kỉ XX

D. Giữa thế kỉ XX. 

Câu 42 : Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô thi hành đường lối đối ngoại

A. hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

B. trung lập. 

C. cứng rắn với Mĩ và Tây Âu 

D. luôn thù địch với Mĩ.

Câu 43 : Sự liên kết đầu tiên giữa một số nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là 

A. Cộng đồng than thép châu Âu

B. Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu

C. Cộng đồng kinh tế châu Âu

D. Liên minh châu Âu

Câu 44 : Thành tựu khiến thế giới xích lại gần nhau hơn mà cuộc cách mạng Khoa học – kĩ thuật hiện đại mang lại là

A. kết nối hệ thống máy tính toàn cầu Internet

B. thành tựu trong lĩnh vực giao thông vận tải.

C. thành tựu trong lĩnh vực công nghệ sinh học

D. tìm ra những hành tinh mới ngoài Trái Đất.

Câu 45 : Phong trào Cần Vương diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

A. 1858 –1884

B. 1885 –1888

C. 1885 –1896

D. 1897 –1914.

A. 1858 –1884

B. 1885 –1888

C. 1885 –1896

D. 1897 –1914.

Câu 46 : Cuộc hởi nghĩa Yên Thế nổ ra nhằm mục đích gì 

A. Chống Pháp, ủng hộ triều đình

B. Chống Pháp, bảo vệ quyền lợi của nông dân

C. Chống Pháp, giải phóng dân tộc

D. Chống Pháp, chống chế độ phong kiến

Câu 47 : Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam diễn ra trong bối cảnh 

A. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.

B. thực dân Pháp đã bình định xong Việt Nam 

C. thực dân Pháp bị thiệt hại nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ nhất . 

D. Thực dân Pháp đang cạnh tranh thuộc địa với thực dân Anh. 

Câu 48 : Cây cầu sắt mang tên viên toàn quyền Đông Dương là

A. cầu Tràng Tiền

B. cầu Long Biên

C. cầu Thăng Long

D. cầu Bãi Cháy

Câu 49 : Trong số các tờ báo dưới đây, tờ báo nào bằng tiếng Pháp được ra đời trong những năm 20 của thế kỷ XX? 

A. Người nhà quê

B. Hữu thanh. 

C. Tiếng dân. 

D. Đông Pháp thời báo. 

Câu 50 : Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản, xác định kẻ thù trước mắt của giai cấp công nhân thế giới là 

A. chủ nghĩa đế quốc

B. bọn phản động tay sai. 

C. chủ nghĩa phát xít

D. chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Câu 52 : Lực lượng quân viễn chinh Mĩ có mặt đông nhất ở miền Nam vào thời điểm nào? 

A. đầu năm 1961

B. cuối năm 1964. 

C. năm 1969

D. năm 1973

Câu 53 : Cách mạng tháng Mười Nga kết thúc thắng lợi bằng sự kiện 

A. biểu tình của nông dân

B. bãi công của công nhân

C. đấu tranh tại nghị trường

D. cuộc khởi nghĩa vũ trang

Câu 54 : Khi chủ nghĩa phát xít hình thành, Anh, Pháp và Mĩ đã có thái độ như thế nào

A. Kiên quyết chống phát xít

B. Phối hợp với Liên Xô chống phát xít. 

C. Nhượng bộ phát xít hòng đẩy chiến tranh về phía Liên Xô

D. Thành lập Mặt trận Dân chủ chống phát xít.

Câu 55 : Sau sự kiện nào tình hình châu Âu được đảm bảo, có sự hợp tác giữa các nước về kinh tế, khoa học kĩ thuật, bảo vệ môi trường? 

A. Hai nước Đức ký Hiệp định tại Bon (11–1972). 

B. Liên Xô và Mĩ đạt được thỏa thuận về hạn chế vũ khí chiến lược (5–1972). 

C. Định ước Henxinki được ký kết (8–1975) giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và Canađa

D. Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

Câu 56 : Lãnh đạo phong trào yêu nước và cách mạng Việt Nam từ đầu thế ỷ XX là lực lượng nào 

A. Công nhân. 

B. Tư sản

C. Tiểu tư sản

D. Phong kiến đang trên con đường tư sản hoá.

Câu 57 : Con đường mà Nguyễn Ái Quốc lựa chọn cho dân tộc Việt Nam là con đường theo khuynh hướng cách mạng nào? 

A. Cách mạng dân chủ tư sản

B. Cách mạng vô sản

C. Cách mạng dân chủ nhân dân. 

D. Quân chủ lập hiến. 

Câu 58 : Việt Nam Quốc dân đảng lấy lực lượng nòng cốt là

A. công nhân

B. tư sản. 

C. nông dân

D. binh lính người Việt trong quân đội Pháp. 

Câu 59 : "Khủng hoảng chính trị sâu sắc nhưng những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi", đây là nhận định của Đảng sau sự kiện nào? 

A. Nhật nhảy vào Đông Dương. 

B. Nhật đảo chính Pháp

C. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh

D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh

Câu 60 : Để xóa nạn mù chữ, nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh thành lập 

A. Bộ Giáo dục và Đào tạo

B. các trung tâm giáo dục thường xuyên

C. Nha Bình dân học vụ

D. các trường tiểu học ở khắp các địa phương trong cả nước

Câu 61 : Từ năm 1954 – 1959, Mĩ – Diệm ở miền Nam đã thực hiện 

A. Chiến lược "Chiến tranh một phía". 

B. Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" 

C. Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" 

D. Chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" 

Câu 62 : Bước đầu hình thành nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước", đây là thành quả của kế hoạch nào

A. Kế hoạch 5 năm (1986 –1990). 

B. Kế hoạch 5 năm (1991 –1995).

C. Kế hoạch 5 năm (1996 –2000) 

D. Kế hoạch 5 năm (2001 –2005). 

Câu 63 : Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Ấn Độ lên đến cao trào trong khoảng thời gian nào? 

A. Đầu năm 1947

B. Đầu năm 1948

C. Đầu năm 1949.

D. Đầu năm 1950

Câu 64 : Vì sao phải mất gần 30 năm thực dân Pháp mới hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam? 

A. Vì Pháp chưa đủ mạnh. 

B. Vì triều đình nhà Nguyễn kiên quyết đấu tranh

C. Vì tinh thần đấu tranh anh dũng của nhân dân Việt Nam 

D. Vì bị thực dân Anh khống chế

Câu 65 : Để thực hiện kế hoạch Nava, thực dân Pháp đã chọn địa điểm nào để tập trung quân đông nhất?

A. Tây Bắc. 

B. Điện Biên Phủ. 

C. Đồng bằng Bắc Bộ

D. Hà Nội

Câu 66 : Trận đánh mở đầu của nhân dân miền Nam chống lại Chiến tranh cục bộ của Mĩ là trận đánh nào sau đây?

A. Vạn Tường

B. Núi Thành. 

C. Phản công mùa khô 1965 –1966 

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

Câu 67 : Vì sao chủ nghĩa phát xít dễ dàng hình thành ở nước Đức?

A. Vì kinh tế Đức khủng hoảng. 

B. Vì nước Đức không có Đảng Cộng sản. 

C. Vì giai cấp tư sản nhu nhược

D. Vì nước Đức bị kích động bởi chủ nghĩa phục thù

Câu 69 : Vì sao các nước Tây Âu lại dễ dàng liên kết lại với nhau từ thập kỷ 50 của thế kỷ XX?

A. Vì cùng mâu thuẫn với Mĩ. 

B. Vì chung thể chế chính trị. 

C. Vì nền tảng văn hóa và kinh tế có nhiều nét tương đồng. 

D. Vì đều sợ ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội

Câu 70 : Cuộc khởi nghĩa nào ở Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất đã thể hiện tinh thần yêu nước của binh lính người Việt?

A. Cuộc binh biến Đô Lương

B. Cuộc khởi nghĩa Thái Nguyên. 

C. Cuộc khởi nghĩa của Lê Văn Khôi. 

D. Cuộc khởi nghĩa Ba Tơ

Câu 71 : Vì sao trong Chiến tranh thế giới thứ nhất giai cấp tư sản Việt Nam có điều kiện phát triển nhanh về số lượng và tiềm lực kinh tế?

A. Vì thực dân Pháp đầu tư nhiều vào phát triển kinh tế ở Việt Nam 

B. Vì Pháp tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất nên lơ là việc khai thác thuộc địa 

C. Vì tư sản Việt Nam đấu tranh mạnh, thực dân Pháp phải nhượng bộ

D. Vì buôn án với nước ngoài thu được nhiều lợi nhuận.

Câu 72 : Trong những năm 1925 –1930, Việt Nam có những khuynh hướng cách mạng nào?

A. Bạo động và cải cách.

B. Khuynh hướng vô sản và dân chủ tư sản.

C. Khuynh hướng vô sản và phong kiến.

D. Khuynh hướng phong kiến và dân chủ tư sản

Câu 73 : Vì sao phong trào dân chủ 1936 –1939 không có hình thức đấu tranh vũ trang?

A. Vì phải lợi dụng tình hình thực tế để đấu tranh chính trị công khai, bán công khai đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ

B. Vì chưa có lực lượng vũ trang. 

C. Vì thực dân Pháp đang mạnh. 

D. Vì lực lượng vũ trang của cách mạng còn yếu. 

Câu 74 : Tại sao khi chưa nhận được lệnh Tổng khởi nghĩa của Đảng, nhiều địa phương trong cả nước đã giành được chính quyền?

A. Vì chính quyền địch tại đó suy yếu.

B. Vì thực hiện tốt bản Chỉ thị "Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta". 

C. Vì phong trào công nhân ở địa phương phát triển

D. Vì có các Hội cứu quốc hoạt động mạnh. 

Câu 75 : Cuộc đàm phán giữa ta và Pháp tại Phôngtennơ lô (Pháp) vào tháng 7–1946 thất bại là do

A. Mĩ can thiệp vào chiến tranh Đông Dương 

B. thực dân Pháp ngoan cố, không chịu công nhận độc lập và thống nhất của nước ta. 

C. tương quan lực lượng không có lợi cho ta

D. sự chống phá của các thế lực tay sai, phản động ở Đông Dương

Câu 76 : Đâu là lý do chính buộc Mĩ phải ý Hiệp định Pari với Việt Nam và rút quân về nước?

A. Vì nhân dân Mĩ đấu tranh phản đối. 

B. Vì chính quyền Mĩ có sự bất đồng trong nội bộ. 

C. Vì Mĩ bị thất bại trong 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở miền Bắc. 

D. Vì kinh tế Mĩ bị suy giảm mạnh khi tham chiến ở Việt Nam

Câu 77 : Sau Hiệp định Pari, Mĩ rút quân khỏi Việt Nam, tình hình chiến trường miền Nam là

A. cuộc nội chiến giữa Cộng sản và Việt Nam Cộng hòa

B. tiếp tục chống lại âm mưu "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mĩ

C. cuộc chiến đấu chống bọn tay sai thân Mĩ

D. cuộc đấu tranh chống lại những tàn dư của chế độ cũ

Câu 78 : Ấn Độ là thuộc địa của nước nào vào cuối thế kỷ XIX 

A. Pháp

B. Anh

C. Tây Ban Nha

D. Bồ Đào Nha. 

Câu 79 : Nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới, các nước dự Hội nghị Ianta đã quyết định thành lập tổ chức nào sau đây 

A. Hội quốc liên. 

B. Liên minh châu Âu. 

C. Liên hợp quốc. 

D. Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương. 

Câu 80 : Liên Xô đạt được nhiều thành tựu về kinh tế và khoa học – kĩ thuật trong khoảng thời gian nào? 

A. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1950. 

B. Từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX

C. Từ năm 1973 đến năm 1991. 

D. Từ năm 1985 đến năm 1991. 

Câu 81 : Mĩ trở thành trung tâm kinh tế – tài chính lớn nhất thế giới vào khoảng thời gian nào? 

A. 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

B. 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

C. Đầu thập kỷ 70 của thế kỷ XX.

D. Đầu thập kỷ 90 của thế kỷ XX. 

Câu 82 : Giai đoạn hai của cuộc cách mạng Khoa học – kĩ thuật hiện đại chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực 

A. công nghiệp nhẹ

B. công nghiệp nặng

C. công nghệ

D. khoa học cơ bản

Câu 83 : Pháp lấy cớ gì để xâm lược Việt Nam 

A. Nhà Nguyễn không cho Pháp vào buôn bán

B. Nhà Nguyễn không thực hiện Hiệp ước Vecxai từ thế kỷ XVIII

C. Nhà Nguyễn cấm đạo Giatô, giết giáo sĩ. 

D. Nhà Nguyễn không trả lời thư của Pháp.

Câu 84 : Tại Đà Nẵng cuộc kháng chiến chống Pháp anh dũng của nhân dân ta đã làm thất bại âm mưu nào của Pháp 

A. “Chinh phục từng gói nhỏ”

B. “Đánh nhanh, thắng nhanh”. 

C. “Dùng người Việt đánh người Việt”. 

D. “Lấy chiến tranh, nuôi chiến tranh”. 

Câu 85 : Ngành kinh tế được thực dân Pháp chú trọng khai thác trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là 

A. ngành nông nghiệp trồng lúa

B. ngành nông nghiệp trồng cao su

C. ngành khai thác khoáng sản. 

D. ngành giao thông vận tải.

Câu 86 : Chủ trương Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước cộng hòa dân quốc Việt Nam là của tổ chức nào sau đây 

A. Duy tân hội

B. Việt Nam Quang phục hội

C. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên. 

D. Hội phục Việt

Câu 87 : Sự kiện nào đã lôi kéo 14 vạn người tham gia tại Sài Gòn vào năm 1926 

A. Đấu tranh đòi thực dân Pháp thả Phan Bội Châu

B. Phong trào "tẩy chay tư sản Hoa kiều". 

C. Đám tang nhà yêu nước Phan Châu Trinh

D. Phong trào "chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa". 

Câu 88 : Cuộc biểu tình tiêu biểu của nông dân diễn ra vào năm 1930 là 

A. cuộc biểu tình của nông dân Thái Bình

B. cuộc biểu tình của nông dân Hà Nam. 

C. cuộc biểu tình của nông dân Hưng Nguyên – Nghệ An

D. cuộc biểu tình của nông dân huyện Nam Đàn

Câu 89 : Mặt trận Việt Minh có các tổ chức quần chúng lấy tên là 

A. Công hội

B. Nông hội. 

C. Hội cứu quốc. 

D. Hội những người Việt Nam yêu nước 

Câu 90 : Mặt trận Việt Minh có các tổ chức quần chúng lấy tên là 

A. Công hội. 

B. Nông hội. 

C. Hội cứu quốc

D. Hội những người Việt Nam yêu nước 

Câu 91 : Thuận lợi lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám là 

A. có sự giúp đỡ của lực lượng Đồng minh

B. phong trào cách mạng thế giới phát triển

C. các nước đế quốc suy yếu

D. nhân dân ta đã có chính quyền, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh

Câu 92 : Lý do khiến Đảng đưa ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là 

A. so sánh lực lượng ở miền Nam cuối năm 1974 đầu năm 1975 thay đổi nhanh, có lợi cho cách mạng

B. quân Mĩ đã rút về nước. 

C. ngụy quân, ngụy quyền đã suy yếu. 

D. nhân dân Mĩ lên án cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của chính quyền Mĩ

Câu 93 : Chiến tranh thế giới thứ nhất khi mới bắt đầu có những nước nào tham chiến

A. Anh, Pháp, Nga và Đức, Áo – Hung

B. Anh, Pháp, Mĩ và Đức, Italia . 

C. Anh, Pháp, Mĩ và Đức, Italia, Nhật Bản

D. Anh, Pháp, Nga và Mĩ, Đức, Áo – Hung

Câu 94 : Vì sao Đức chấp nhận bí mật với Liên Xô Hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau

A. Vì mục đích của Đức không phải là tấn công Liên Xô

B. Vì Đức chưa đủ mạnh để đánh Liên Xô ngay

C. Vì Đức muốn thôn tính Tây Âu trước

D. Vì Đức muốn dồn sức tấn công nước Anh

Câu 95 : Hành động nào Mĩ đã tạo ra sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị giữa Tây Âu và Đông Âu? 

A. Đề ra kế hoạch Macsan.

B. Thành lập khối NATO

C. Đưa ra học thuyết Truman

D. Lôi kéo Cộng hòa Liên bang Đức gia nhập NATO

Câu 96 : Khi Pháp xâm lược Bắc Kì, chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất của nhân dân Hà Nội diễn ra trong bối cảnh 

A. thành Hà Nội đang bị Pháp bao vây

B. thành Hà Nội đã thất thủ. 

C. Pháp đã buộc triều đình Hiệp ước công nhận quyền lợi của Pháp ở 6 tỉnh Nam Kì

D. Nhà Nguyễn cùng nhân dân kiên quyết chống Pháp, khước từ các Hiệp định

Câu 97 : Lý luận giải phóng dân tộc mà các hội viên Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được trang bị lúc đầu là 

A. sách báo của Nguyễn Ái Quốc từ Pháp chuyển về

B. Báo Thanh niên và tác phẩm Đường Kách mệnh

C. Các bài viết của Nguyễn Ái Quốc từ Liên Xô chuyển về

D. tác phẩm Đường Kách mệnh. 

Câu 98 : Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam chủ yếu đầu tư vốn vào hai ngành nào? 

A. Khai thác vàng và than

B. Nông nghiệp trồng cao su và khai thác than

C. Nông nghiệp trồng lúa và khai thác than

D. Khai thác than và khai thác dầu mỏ

Câu 99 : Hội nghị nào của Đảng lần đầu tiên đưa ra vấn đề tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất? 

A. Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản

B. Hội nghị tháng 10–1930

C. Hội nghị tháng 11–1939

D. Hội nghị lần thứ 8 (5–1941). 

Câu 100 : Ý nào không phải là tác dụng của việc ta ký Hiệp định Sơ bộ 6–3–1946 với Pháp? 

A. Tránh cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù

B. Tranh thủ thời gian hòa bình chuẩn bị mọi mặt cho kháng chiến lâu dài

C. Tránh một cuộc xung đột vũ trang đổ máu cho các bên

D. Kéo dài thời gian hòa hoãn để đợi các nước Đồng minh khác đến giúp dân tộc ta

Câu 101 : Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt, chính sách nào sau đây của Mĩ và chính quyền Sài Gòn được nâng lên thành "quốc sách"? 

A. Tăng cường bắt lính

B. Dồn dân lập "Ấp chiến lược"

C. Tăng cường cố vấn Mĩ vào miền Nam.

D. Hoạt động phá hoại miền Bắc

Câu 102 : Trong giai đoạn bước đầu thực hiện công cuộc đổi mới, Đảng chủ trương thực hiện các trình kinh tế đó là

A. lương thực, thực phẩm

B. hàng xuất khẩu, hàng tiêu dùng

C. lương thực, thực phẩm; hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

D. lương thực và hàng xuất khẩu. 

Câu 103 : Đường lối cải cách của Trung Quốc được đề ra lần đầu tiên vào thời gian nào? 

A. Tháng 12 –1978. 

B. Tháng 2 năm 1979

C. Năm 1982 

D. Năm 1987

Câu 104 : Vì sao giữa thế XIX âm mưu xâm lược Việt Nam chỉ là của một bộ phận trong chính quyền Pháp nhưng giai đoạn sau là của cả bộ máy chính quyền

A. Vì chính quyền Pháp đã nhận ra lợi thế nếu xâm lược được Việt Nam

B. Vì Pháp chuyển sang chủ nghĩa đế quốc, nhu cầu về nguyên liệu và thị trường tăng

C. Vì Pháp bị thất bại trong chiến tranh Pháp – Phổ, Pháp muốn khôi phục danh dự

D. Vì Pháp chạy đua với thực dân Anh. 

Câu 105 : Vì sao giữa thế XIX âm mưu xâm lược Việt Nam chỉ là của một bộ phận trong chính quyền Pháp nhưng giai đoạn sau là của cả bộ máy chính quyền

A. Vì chính quyền Pháp đã nhận ra lợi thế nếu xâm lược được Việt Nam

B. Vì Pháp chuyển sang chủ nghĩa đế quốc, nhu cầu về nguyên liệu và thị trường tăng

C. Vì Pháp bị thất bại trong chiến tranh Pháp – Phổ, Pháp muốn khôi phục danh dự

D. Vì Pháp chạy đua với thực dân Anh. 

Câu 106 : Cuộc đàm phán giữa ta và Pháp tại Phôngtennơ lô (Pháp) vào tháng 7–1946 thất bại là do 

A. Mĩ can thiệp vào chiến tranh Đông Dương 

B. thực dân Pháp ngoan cố, không chịu công nhận độc lập và thống nhất của nước ta

C. tương quan lực lượng không có lợi cho ta. 

D. sự chống phá của các thế lực tay sai, phản động ở Đông Dương

Câu 107 : Đâu là lý do chính buộc Mĩ phải ý Hiệp định Pari với Việt Nam và rút quân về nước?

A. Vì nhân dân Mĩ đấu tranh phản đối

B. Vì chính quyền Mĩ có sự bất đồng trong nội bộ. 

C. Vì Mĩ bị thất bại trong 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở miền Bắc

Câu 108 : Sau Hiệp định Pari, Mĩ rút quân khỏi Việt Nam, tình hình chiến trường miền Nam là 

A. cuộc nội chiến giữa Cộng sản và Việt Nam Cộng hòa.

B. tiếp tục chống lại âm mưu "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mĩ

C. cuộc chiến đấu chống bọn tay sai thân Mĩ. 

D. cuộc đấu tranh chống lại những tàn dư của chế độ cũ

Câu 109 : Các nước đế quốc đã căn bản hoàn thành việc phân chia thuộc địa ở châu Phi vào khoảng thời gian nào?

A. Giữa thế kỉ XIX

B. Cuối thế kỉ XIX

C. Đầu thế kỉ XX

D. Giữa thế kỉ XX

Câu 111 : Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô thi hành đường lối đối ngoại 

A. hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

B. trung lập

C. cứng rắn với Mĩ và Tây Âu 

D. luôn thù địch với Mĩ

Câu 112 : Sự liên kết đầu tiên giữa một số nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là 

A. Cộng đồng than thép châu Âu

B. Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu.

C. Cộng đồng kinh tế châu Âu

D. Liên minh châu Âu

Câu 113 : Thành tựu khiến thế giới xích lại gần nhau hơn mà cuộc cách mạng Khoa học – kĩ thuật hiện đại mang lại là

A. kết nối hệ thống máy tính toàn cầu Internet

B. thành tựu trong lĩnh vực giao thông vận tải.

C. thành tựu trong lĩnh vực công nghệ sinh học

D. tìm ra những hành tinh mới ngoài Trái Đất.

Câu 114 : Phong trào Cần Vương diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

A. 1858 –1884. 

B. 1885 –1888

C. 1885 –1896

D. 1897 –1914

Câu 115 : Cuộc hởi nghĩa Yên Thế nổ ra nhằm mục đích gì

A. Chống Pháp, ủng hộ triều đình

B. Chống Pháp, bảo vệ quyền lợi của nông dân. 

C. Chống Pháp, giải phóng dân tộc

D. Chống Pháp, chống chế độ phong kiến

Câu 116 : Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam diễn ra trong bối cảnh 

A. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ. 

B. thực dân Pháp đã bình định xong Việt Nam 

C. thực dân Pháp bị thiệt hại nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ nhất 

D. Thực dân Pháp đang cạnh tranh thuộc địa với thực dân Anh

Câu 117 : Cây cầu sắt mang tên viên toàn quyền Đông Dương là 

A. cầu Tràng Tiền

B. cầu Long Biên

C. cầu Thăng Long

D. cầu Bãi Cháy

Câu 118 : Trong số các tờ báo dưới đây, tờ báo nào bằng tiếng Pháp được ra đời trong những năm 20 của thế kỷ XX? 

A. Người nhà quê

B. Hữu thanh. 

C. Tiếng dân

D. Đông Pháp thời báo

Câu 119 : Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản, xác định kẻ thù trước mắt của giai cấp công nhân thế giới là 

A. chủ nghĩa đế quốc

B. bọn phản động tay sai. 

C. chủ nghĩa phát xít

D. chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Câu 122 : Lực lượng quân viễn chinh Mĩ có mặt đông nhất ở miền Nam vào thời điểm nào?

A. đầu năm 1961.

B. cuối năm 1964

C. năm 1969

D. năm 1973

Câu 123 : Cách mạng tháng Mười Nga kết thúc thắng lợi bằng sự kiện 

A. biểu tình của nông dân

B. bãi công của công nhân. 

C. đấu tranh tại nghị trường

D. cuộc khởi nghĩa vũ trang

Câu 124 : Khi chủ nghĩa phát xít hình thành, Anh, Pháp và Mĩ đã có thái độ như thế nào 

B. Phối hợp với Liên Xô chống phát xít. 

C. Nhượng bộ phát xít hòng đẩy chiến tranh về phía Liên Xô. 

D. Thành lập Mặt trận Dân chủ chống phát xít. 

Câu 125 : Sau sự kiện nào tình hình châu Âu được đảm bảo, có sự hợp tác giữa các nước về kinh tế, khoa học kĩ thuật, bảo vệ môi trường?

A. Hai nước Đức ký Hiệp định tại Bon (11–1972).

B. Liên Xô và Mĩ đạt được thỏa thuận về hạn chế vũ khí chiến lược (5–1972). 

C. Định ước Henxinki được ký kết (8–1975) giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và Canađa.

D. Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

Câu 126 : Lãnh đạo phong trào yêu nước và cách mạng Việt Nam từ đầu thế ỷ XX là lực lượng nào

A. Công nhân

B. Tư sản. 

C. Tiểu tư sản

D. Phong kiến đang trên con đường tư sản hoá

Câu 127 : Con đường mà Nguyễn Ái Quốc lựa chọn cho dân tộc Việt Nam là con đường theo khuynh hướng cách mạng nào?

A. Cách mạng dân chủ tư sản

B. Cách mạng vô sản. 

C. Cách mạng dân chủ nhân dân

D. Quân chủ lập hiến

Câu 128 : Việt Nam Quốc dân đảng lấy lực lượng nòng cốt là

A. công nhân

B. tư sản

C. nông dân

D. binh lính người Việt trong quân đội Pháp. 

Câu 129 : "Khủng hoảng chính trị sâu sắc nhưng những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi", đây là nhận định của Đảng sau sự kiện nào? 

A. Nhật nhảy vào Đông Dương

B. Nhật đảo chính Pháp. 

C. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh

D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh. 

Câu 130 : Để xóa nạn mù chữ, nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh thành lập 

A. Bộ Giáo dục và Đào tạo

B. các trung tâm giáo dục thường xuyên. 

C. Nha Bình dân học vụ. 

D. các trường tiểu học ở khắp các địa phương trong cả nước

Câu 131 : Từ năm 1954 – 1959, Mĩ – Diệm ở miền Nam đã thực hiện 

A. Chiến lược "Chiến tranh một phía". 

B. Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"

C. Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" 

D. Chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"

Câu 133 : Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Ấn Độ lên đến cao trào trong khoảng thời gian nào? 

A. Đầu năm 1947

B. Đầu năm 1948

C. Đầu năm 1949

D. Đầu năm 1950

Câu 134 : Vì sao phải mất gần 30 năm thực dân Pháp mới hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam? 

A. Vì Pháp chưa đủ mạnh

B. Vì triều đình nhà Nguyễn kiên quyết đấu tranh

C. Vì tinh thần đấu tranh anh dũng của nhân dân Việt Nam 

D. Vì bị thực dân Anh khống chế

Câu 135 : Để thực hiện kế hoạch Nava, thực dân Pháp đã chọn địa điểm nào để tập trung quân đông nhất?

A. Vạn Tường

B. Núi Thành

C. Phản công mùa khô 1965 –1966 

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

Câu 136 : Vì sao chủ nghĩa phát xít dễ dàng hình thành ở nước Đức?

A. Vì kinh tế Đức khủng hoảng

B. Vì nước Đức không có Đảng Cộng sản

C. Vì giai cấp tư sản nhu nhược

D. Vì nước Đức bị kích động bởi chủ nghĩa phục thù

Câu 138 : Vì sao các nước Tây Âu lại dễ dàng liên kết lại với nhau từ thập kỷ 50 của thế kỷ XX?

A. Vì cùng mâu thuẫn với Mĩ

B. Vì chung thể chế chính trị

C. Vì nền tảng văn hóa và kinh tế có nhiều nét tương đồng

D. Vì đều sợ ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội

Câu 139 : Cuộc khởi nghĩa nào ở Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất đã thể hiện tinh thần yêu nước của binh lính người Việt?

A. Cuộc binh biến Đô Lương

B. Cuộc khởi nghĩa Thái Nguyên

C. Cuộc khởi nghĩa của Lê Văn Khôi

D. Cuộc khởi nghĩa Ba Tơ

Câu 140 : Vì sao trong Chiến tranh thế giới thứ nhất giai cấp tư sản Việt Nam có điều kiện phát triển nhanh về số lượng và tiềm lực kinh tế?

A. Vì thực dân Pháp đầu tư nhiều vào phát triển kinh tế ở Việt Nam 

B. Vì Pháp tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất nên lơ là việc khai thác thuộc địa

C. Vì tư sản Việt Nam đấu tranh mạnh, thực dân Pháp phải nhượng bộ

D. Vì buôn án với nước ngoài thu được nhiều lợi nhuận

Câu 141 : Trong những năm 1925 –1930, Việt Nam có những khuynh hướng cách mạng nào?

A. Bạo động và cải cách.

B. Khuynh hướng vô sản và dân chủ tư sản.

C. Khuynh hướng vô sản và phong kiến

D. Khuynh hướng phong kiến và dân chủ tư sản

Câu 142 : Vì sao phong trào dân chủ 1936 –1939 không có hình thức đấu tranh vũ trang?

A. Vì phải lợi dụng tình hình thực tế để đấu tranh chính trị công khai, bán công khai đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ

B. Vì chưa có lực lượng vũ trang

C. Vì thực dân Pháp đang mạnh

D. Vì lực lượng vũ trang của cách mạng còn yếu

Câu 143 : Tại sao khi chưa nhận được lệnh Tổng khởi nghĩa của Đảng, nhiều địa phương trong cả nước đã giành được chính quyền?

A. Vì chính quyền địch tại đó suy yếu. 

B. Vì thực hiện tốt bản Chỉ thị "Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta". 

C. Vì phong trào công nhân ở địa phương phát triển

D. Vì có các Hội cứu quốc hoạt động mạnh

Câu 144 : Vì sao Chính phủ ta đã quyết định ký với Pháp bản Hiệp định sơ bộ 6–3–1946?

A. Vì thực dân Pháp chưa nguy hiểm bằng quân Trung Hoa Dân quốc. 

B. Vì tránh cùng một lúc đối phó với hai kẻ thù.

C. Vì tranh thủ sự ủng hộ của Đảng Cộng sản Pháp. 

D. Vì ta cần có thời gian hòa bình. 

Câu 145 : Cuộc đàm phán giữa ta và Pháp tại Phôngtennơ lô (Pháp) vào tháng 7–1946 thất bại là do

A. Mĩ can thiệp vào chiến tranh Đông Dương

B. thực dân Pháp ngoan cố, không chịu công nhận độc lập và thống nhất của nước ta

C. tương quan lực lượng không có lợi cho ta

D. sự chống phá của các thế lực tay sai, phản động ở Đông Dương

Câu 146 : Đâu là lý do chính buộc Mĩ phải ý Hiệp định Pari với Việt Nam và rút quân về nước?

A. Vì nhân dân Mĩ đấu tranh phản đối

B. Vì chính quyền Mĩ có sự bất đồng trong nội bộ

C. Vì Mĩ bị thất bại trong 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở miền Bắc

D. Vì kinh tế Mĩ bị suy giảm mạnh khi tham chiến ở Việt Nam

Câu 147 : Sau Hiệp định Pari, Mĩ rút quân khỏi Việt Nam, tình hình chiến trường miền Nam là

A. cuộc nội chiến giữa Cộng sản và Việt Nam Cộng hòa

B. tiếp tục chống lại âm mưu "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mĩ. 

C. cuộc chiến đấu chống bọn tay sai thân Mĩ. 

D. cuộc đấu tranh chống lại những tàn dư của chế độ cũ

Câu 148 : Cao trào đấu tranh chống đế quốc và phong kiến của nhân dân Trung Quốc lên cao từ sau

A. phong trào Nghĩa Hòa đoàn

B. phong trào Ngũ tứ 

C. khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc.

D. phong trào Duy tân năm Mậu Tuất 1898

Câu 149 : Cơ quan nào sau đây của Liên hợp quốc gồm đại diện tất cả các nước thành viên?

A. Hội đồng Bảo an

B. Đại hội đồng.

C. Hội đồng Kinh tế và Xã hội

D. Hội đồng Quản thác

Câu 151 : Sản lượng nông nghiệp của Mĩ đến năm 1949 gấp hai lần sản lượng của 5 nước lớn nào dưới đây cộng lại ?

A. Anh, Pháp, CHLB Đức, Italia và Nhật Bản

B. Anh, Pháp, Nhật Bản, Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

C. Anh, Pháp, Nhật Bản, Hàn Quốc và CHLB Đức

D. Anh, Pháp, Nhật Bản, Thái Lan và CHLB Đức

Câu 153 : Người có công sáng chế ra vũ khí chống Pháp trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

A. Phan Đình Phùng

B. Cao Thắng

C. Đốc Tít

D. Cầm Bá Thước

Câu 154 : Khởi nghĩa Yên Thế là cuộc nổi dậy tự vệ của

A. binh lính

B. nông dân

C. công nhân

D. văn thân, sĩ phu yêu nước

Câu 155 : Khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, nhiệm vụ của Đông Dương là

A. cung cấp lính cho Pháp để tham gia Chiến tranh

B. cung cấp máu để cứu chữa thương binh .

C. cung cấp tối đa nhân lực, vật lực và tài lực cho chính quốc

D. cung cấp lương thực cho chiến tranh

Câu 157 : Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam kết thúc vào năm nào?

A. Năm 1920, khi Đảng Cộng sản Pháp ra đời

B. Năm 1923, khi Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô

C. Năm 1925, khi xuất bản tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp

D. Năm 1929, khi thế giới bắt đầu diễn ra cuộc khủng hoảng kinh tế.

Câu 158 : Từ đầu những năm 30 của thế kỷ XX, thế lực phát xít cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản đã có hành động gì?

A. Tích cực phát triển kinh tế

B. Đàn áp phong trào cách mạng ở các thuộc địa.

C. Chạy đua vũ trang, chuẩn bị chiến tranh thế giới

D. Đàn áp những người Do Thái.

Câu 159 : Trong thời kì 1936 –1939, trong số các đảng phái chính trị ở Việt Nam chỉ có Đảng Cộng sản Đông Dương là Đảng mạnh nhất vì

A. có số lượng đảng viên chiếm đa số trong nhân dân

B. có tổ chức chặt chẽ và có chủ trương rõ ràng

C. công khai hoạt động, thu hút được đông đảo nhân dân tham gia

D. được Chính phủ Pháp công nhận và cho phép hoạt động

Câu 160 : Cho các sự kiện:

A. 1,2, 3,4

B. 2,3,4,1

C. 3,2, 1, 4.

D. 4,3,2,1

Câu 162 : Vũ khí hiện đại đã được hai bên sử dụng trong Chiến tranh thế giới thứ nhất vào thời điểm nào?

A. Ngay từ khi bùng nổ chiến tranh

B. Trong năm thứ hai của cuộc chiến tranh (1915)

C. Khi Mĩ tham chiến (1917).

D. Khi sắp kết thúc chiến tranh (1918).

Câu 163 : Trong Hội nghị Muy – ních, đại biểu của Tiệp Khắc được mời đến dự nhằm

A. bàn bạc, thỏa thuận vấn đề Xuy – đét

B. tiếp nhận và thi hành hiệp định kí giữa Anh, Pháp và Đức, Italia.

C. bỏ phiếu quyết định đến số phận của vùng Xuy – đét

D. là một thành viên quan trọng không thể thiếu trong hội nghị

Câu 165 : Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất khi Pháp xâm lược Bắc Kì đã có tác dụng gì?

A. Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ tìm cách thương lượng

B. Thực dân Pháp phải quay lại không dám tấn công ra Bắc Kì

C. Triều đình quyết tâm cùng nhân dân kháng chiến chống Pháp.

D. Tiêu diệt đội quân thiện chiến nhất của Pháp, làm cho tương quan lực lượng có lợi cho quân triều đình

Câu 166 : Tổ chức nào sau đây là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A. Hội Phục Việt

B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

C. Việt Nam Quốc Dân đảng

D. Hội Hưng Nam

Câu 167 : Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, ngoại thương có phát triển hơn giai đoạn trước là do

A. thực dân Pháp miễn thuế cho hàng ngoại vào Việt Nam

B. giao thông thuận tiện hàng hóa từ nhiều nước vào Việt Nam.

C. Pháp dựng lên hàng rào thuế quan, đánh thuế mạnh vào hàng của Trung Quốc, Nhật Bản, Đông Dương chủ yếu là hàng của Pháp

D. Người dân Việt Nam có thói quen thích dùng hàng ngoại nhập

Câu 168 : So với các thuộc địa khác của Pháp và các nước trong khu vực, mức độ khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929 –1933 như thế nào?

A. khủng hoảng rất nặng nề.

B. chỉ khủng hoảng trong lĩnh vực khai thác than

C. chỉ khủng hoảng trong lĩnh vực nông nghiệp

D. ít bị ảnh hưởng do Việt Nam ở xa Pháp

Câu 169 : Trước khi Hồ Chủ tịch ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến thì Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã làm gì?

A. Ra chỉ thị Toàn dân kháng chiến

B. Viết hàng loạt bài báo, giải thích cụ thể về đường lối kháng chiến

C. Ra chỉ thị "Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp".

D. Chỉ đạo nhân dân thực hiện "Tiêu thổ kháng chiến".

Câu 170 : Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng?

A. 21/7/1954, Hiệp định Giơnevơ được ký kết

B. 10/10/1954, quân ta tiến vào tiếp quản Hà Nội.

C. 1/1/1955, Trung ương Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô

D. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (16–5–1955).

Câu 171 : Sự kiện nào đánh dấu nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt Nhà nước đã hoàn thành ?

A. Tổ chức thành công cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (25–4–1976).

B. Kết quả của kì họp thứ nhất, Quốc hội khóa VI.

C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước

D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976).

Câu 172 : Sự kiện nào đánh dấu nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt Nhà nước đã hoàn thành ?

A. 21/7/1954, Hiệp định Giơnevơ được ký kết

B. 10/10/1954, quân ta tiến vào tiếp quản Hà Nội

C. 1/1/1955, Trung ương Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô

D. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (16–5–1955).

Câu 173 : Chủ trương của Đảng Quốc đại lãnh đạo nhân dân Ấn Độ đấu tranh giành độc lập bằng hình thức nào?

A. Đấu tranh vũ trang

B. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ tranh

C. Bạo động "sắt và máu"

D. "Bất bạo động".

Câu 174 : Thái độ của triều đình Huế khi nghe tin chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai là

A. vui mừng

B. quyết tâm cùng nhân dân kháng Pháp

C. lo sợ, vẫn nuôi ảo tưởng thu hồi Hà Nội bằng con đường thương thuyết

D. chuẩn bị lực lượng để đối phó với Pháp khi chúng quay lại trả thù

Câu 175 : Để bồi dưỡng sức dân, đầu năm 1953, Đảng và Chính phủ đã quyết định phát động quần chúng

A. thi đua yêu nước

B. thi đua tăng gia sản xuất.

C. triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất

D. thực hiện cuộc vận động tiết kiệm

Câu 176 : Các "Vành đai diệt Mĩ" ở miền Nam xuất hiện sau sự kiện nào?

A. Sau trận Núi Thành

B. Sau trận Vạn Tường

C. Sau các cuộc phản công trong hai mùa khô của quân dân ta ở miền Nam

D. Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

Câu 177 : Quá trình tiến lên chủ nghĩa đế quốc của Nhật Bản so với các nước châu Âu có gì khác?

A. chậm hơn so với các nước tư bản châu Âu

B. còn tàn dư phong kiến nhưng tiến lên chủ nghĩa đế quốc nhanh

C. tiến nhanh và gạt bỏ mọi tàn dư của chế độ cũ

D. tiến lên chủ nghĩa đế quốc nhưng không xâm lược thuộc địa

Câu 178 : Vì sao các nước Mĩ Latinh đã giành được độc lập từ thế kỷ XIX nhưng sau Chiến tranh thế giới thứ hai vẫn tiếp tục đứng lên đấu tranh?

A. Vì bị Mĩ can thiệp, dựng lên các chính quyền thân Mĩ, biến Mĩ Ltinh thành "sân sau" của Mĩ.

B. Vì bị lệ thuộc Mĩ về chính trị.

C. Vì bị lệ thuộc Mĩ về kinh tế

D. Vì có ảnh hưởng của cách mạng vô sản

Câu 179 : Tại sao gọi là "hiện tượng thần kì" Nhật Bản

A. Vì Nhật Bản có phép màu trong phát triển kinh tế

B. Vì từ một nước ảnh hưởng nặng nề của Chiến tranh, sau hơn 2 thập kỷ Nhật Bản đã vươn lên đứng thứ hai trong thế giới TBCN (sau Mĩ).

C. Vì Nhật Bản nhận được sự giúp đỡ của Mĩ

D. Vì Nhật Bản nhận được sự giúp đỡ của nhiều quốc gia trên thế giới

Câu 180 : Thực dân Pháp đã sử dụng thủ đoạn gì khi tiến hành xâm lược Việt Nam?

A. Thủ đoạn hù dọa

B. dùng vũ khí hiện đại áp đảo và lợi dụng sự nhu nhược của nhà Nguyễn ép ký các Hiệp ước bất bình đẳng

C. Liên minh với Tây Ban Nha tạo ra sức mạnh lớn

D. Mua chuộc quan lại nhà Nguyễn.

Câu 181 : Cuộc hai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã dẫn đến sự chuyển biến gì trong xã hội Việt Nam?

A. Xã hội có sự du nhập quan hệ sản xuất mới

B. Xã hội Việt Nam có sự phân hóa, xuất hiện các giai tầng mới

D. Giai cấp tư sản chiếm đa số trong xã hội

Câu 182 : Công lao lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925 là 

A. xác định mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới 

B. nhận thức được vai trò của nông dân

C. nhận thức được vai trò của cách mạng thuộc địa

D. tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam

Câu 183 : So với phong trào cách mạng 1930 –1931, phong trào dân chủ 1936 –1939 đã có thêm các lực lượng nào tham gia cách mạng? 

A. công nhân 

B. nông dân 

C. ngoài liên minh công –nông còn có các lực lượng yêu nước có tư tưởng chống phát xít

D. ngoài công – nông còn có địa chủ vừa và nhỏ

Câu 184 : Qua phong trào dân chủ 1936 –1939, quần chúng đã được giác ngộ về

A. tư tưởng tự do, bình đẳng, bác ái. 

B. chủ nghĩa Mác – Lênin và đường lối cách mạng của Đảng

C. tính chất của một xã hội thuộc địa 

D. bản chất của chủ nghĩa đế quốc

Câu 185 : Tại sao sau Cách mạng tháng Tám Hồ Chí Minh không đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mà lại là Việt Nam Dân chủ Cộng hòa? 

A. Do chủ nghĩa xã hội mới hình thành

B. Do tình hình thế giới và trong nước cần phải đặt tên nước như vậy mới phù hợp

C. Do nước ta vừa đứng về phe dân chủ chống phát xít  

D. Do các thế lực đế quốc đang chĩa mũi nhọn vào chủ nghĩa xã hội. 

Câu 186 : Sau Cách mạng tháng Tám, mưu đồ xâm lược toàn bộ nước ta của thực dân Pháp đã thể hiện trắng trợn qua sự kiện 

A. tiến quân ra Bắc 

B. kí với Trung Hoa dân quốc Hiệp ước Hoa – Pháp. 

C. gửi tối hậu thư cho chính phủ ta ngày 18–12–1946

D. không thực hiện nghiêm chỉnh Hiệp định Sơ bộ 6–3–1946. 

Câu 187 : Thắng lợi nào của quân dân ta buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa chiến tranh xâm lược trở lại" 

A. Thắng lợi ở mùa khô thứ nhất. 

B. Thắng lợi ở mùa khô thứ hai

C. Thắng lợi tại cuộc tiến công chiến lược 1972

D. Thắng lợi trong 12 ngày đêm cuối năm 1972. 

Câu 188 : Mĩ tuyên bố "Phi Mĩ hóa chiến tranh" sau sự kiện nào? 

A. Bị thất bại ở miền Bắc khi tiến hành chiến tranh phá hoại lần thứ nhất 

B. Bị thất bại ở cả hai miền vào cuối năm 1968. 

C. Bị thất bại ở trận Vạn Tường

D. Bị thất bại trong đợt 1 của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Copyright © 2021 HOCTAP247