Trang chủ Đề thi & kiểm tra Sinh học Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh có đáp án !!

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh có đáp án !!

Câu 1 : Trong các khái niệm sau, đâu là khái niệm chính xác nhất về tiêu hóa ở động vật?

A. Là quá trình biến thức ăn thành các chất hữu cơ.

B. Là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân và thải ra ngoài cơ thể.

C. Là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

D. Là quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp trong thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản mà cơ thể có khả năng hấp thụ

Câu 2 : Mối quan hệ không thuộc dạng quan hệ kí sinh-vật chủ là.

A. Nấm phấn trắng và và sâu hại lúa.

B. Cây tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ.

C. Dây tơ hồng sống bám trên cây thân gỗ.

D. Tổ chim sống bám trên thân cây gỗ

Câu 3 : Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái đất chứa hỗn hợp các hợp chất

A. CH4, hơi nước.

B. hydrô.

C. CH4, NH3, CO, hơi nước.

D. ôxy.

Câu 4 : Động vật đơn bào có hình thức hô hấp như thế nào ?

A. Hô hấp bằng mang.

B. Hô hấp bằng phổi.

C. Hô hấp qua bề mặt  thể.

D. Hô hấp bằng ống khí.

Câu 5 : Trong cơ chế điều hòa sinh trứng ở người, hormone GnRH do tuyến nội tiết (bộ phận) nào sản xuất?

A. Vùng dưới đồi.

B. Tuyến yên.

C. Nang trứng.

D. Thể vàng.

Câu 6 : Sinh trưởng ở thực vật là:

A.Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.

B. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô.

C. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô.

D. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hóa tế bào.

Câu 7 : Nhóm gồm các nguyên tố trong nhóm đa lượng mà thực vật cần là :

A. C, H, O, N, K

B. C, H, O, K, Zn

C. C, H, O, N, Cu

D. C, H, O, N, Fe

Câu 8 : Rễ cây hấp thụ nito khoáng dưới dạng nào sau đây?

A. NO3-, NH4+

B. NH4+, N2

C. NO3-, NO2-

D. NH4+, NO2-

Câu 9 : Các cơ quan thoái hoá là cơ quan

A. phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

B. thay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng mới

C. thay đổi cấu tạo

D. biến mất hoàn toàn

Câu 11 : Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm năm bước.

A. 1; 2; 3; 4; 5.

B. 1; 3; 2; 4; 5.

C.4; 1; 3; 2; 5.

D. 4; 1; 2; 3; 5.

Câu 12 : Kiểu phân bố nào sau đây không phải là phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?

A. Phân bố đồng đều.

B. Phân bố theo nhóm.

C. Phân bố theo chiều thẳng đứng.

D. Phân bố ngẫu nhiên.

Câu 13 : Có nhiều giống mới được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo. Để tạo ra được giống mới, ngoài việc gây đột biến lên vật nuôi và cây trồng thì không thể thiếu công đoạn nào sau đây?

A. Lai giữa các cá thể mang biến dị đột biến với nhau.

B. Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyến gen mong muốn.

C. Chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đã đề ra.

D. Cho sinh sản để nhân lên thành giống mới

Câu 15 : Trong một chu kì tế bào, kết luận đúng về sự nhân đôi của ADN và sự phiên mã diễn ra trong nhân là:

A. Có một lần nhân đôi và nhiều lần phiên mã.

B. Tùy theo từng loại tế bào mà số lần nhân đôi và số lần nhân đôi và số lần phiên mã có thể như nhau hoặc có thể khác nhau.

C. Số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau.

D. Số lần nhân đôi gấp nhiều lần số lần phiên mã.

Câu 16 : Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

A. (3), (4), (5).

B. (1), (3), (5).

C. (2), (4), (5).

D. (1), (2), (3).

Câu 17 : Khi nói về hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Hệ tuần hoàn kín có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

B. Máu chảy trong động mạch với áp lực khá thấp nhưng liên tục vì thế vẫn đến được các cơ quan trong cơ thể.

C. Máu trao đổi chất bằng cách tiếp xúc trực tiếp với các tế bào.

D. Máu được lưu thông liên tục trong mạch tuần hoàn kín

Câu 18 : Từ quần thể cây lưỡng bội người ta có thể tạo được quần thể cây tứ bội. Quần thể cây tứ bội này có thể xem là một loài mới vì

A. quần thể cây tứ bội có sự khác biệt với quần thể cây lưỡng bội về số lượng NST.

B. quần thể cây tứ bội không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây lưỡng bội.

C. quần thể cây tứ bội giao phấn được với các cá thể của quần thể cây lưỡng bội cho ra cây   lai tam bội bị bất thụ.

D. quần thể cây tứ bội có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể lưỡng bội.

Câu 19 : Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến. Cho phép lai: ♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao nhiêu loại kiểu hình?

A. 24 kiểu gen và 8 kiểu hình.

B. 27 kiểu gen và 16 kiểu hình.

C. 24 kiểu gen và 16 kiểu hình.

D. 16 kiểu gen và 8 kiểu hình.

Câu 20 : Trong các phát biểu sau:

A. (1), (2) và (4)

B. (1), (2), (3) và (4)

C. (2), (3)  (4)

D. 1), (2) và (3)

Câu 21 : Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 4 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau.

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Di- nhập gen

D. Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 22 : Quy trình kỹ thuật của liệu pháp gen không có bước nào sau đây ?

A. Dùng virut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh virut

B. Dùng enzym cắt bỏ gen đột biến

C. Thể truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân

D. Tế bào mang ADN tái tổ hợp của bệnh nhân được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh ra những tế bào bình thường thay thế tế bào bệnh.

Câu 25 : Một quần thể giao phối đang trong tình trạng có nguy cơ tuyệt chủng do độ đa dạng di truyền thấp. Cách làm nào có tác dụng tăng sự đa dạng di truyền nhanh nhất cho quần thể này?

A. Bắt tất cả các cá thể còn lại của quần thể cho sinh sản bắt buộc rồi thả ra môi trường tự nhiên.

B. Thiết lập một khu bảo tồn để bảo vệ môi trường sống của quần thể.

C. Kiểm soát quần thể cạnh tranh và ăn thịt với quần thể đang bị nguy hiểm.

D. Du nhập một số lượng đáng kể các cá thể mới cùng loài từ quần thể khác tới.

Câu 41 : Trong các đặc điểm sau:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 42 : Đặc điểm nào sau đây không có ở hệ sinh thái nhân tạo ?

A. Lưới thức ăn đơn giản

B. Độ đa dạng cao

C. Một phần sinh khối đưa ra khỏi hệ sinh thái

D. Bổ sung thêm nguồn năng lượng

Câu 43 : Một trong những hướng vận chuyển các chất hữu cơ của dòng mạch rây là:

A. Từ lá đến rễ.

B. Từ cành đến lá.

C. Từ rễ đến thân.

D. Từ thân đến lá.

Câu 44 : Hình bên mô tả hiện tượng cảm ứng gì ở cây trinh nữ?

A. Hướng sáng.

B. Hướng hóa.

C. Ứng động không sinh trưởng.

D. Ứng động sinh trưởng

Câu 45 : Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

A. màng trước xináp

B. khe xináp

C. chùy xináp

D. màng sau xináp

Câu 46 : Trong tạo giống bằng ưu thế lại, người ta không dùng con lai F1 làm giống vì:

A. Tỉ lệ tổ gen đồng hợp lặn tăng

B. Các gen tác động qua lại với nhau dễ gây đột biến gen

C. Tần số hoán vị gen cao, tạo điều kiện cho các gen quý tổ hợp lại trong 1 nhóm gen

D. Đời con sẽ phân li, ưu thế lai giảm dần

Câu 47 : Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:

A. A U - X - G - A - U - G - X – A -

B.  A -  X - G - A - A - G - X – A -

C. – U -  X - T - A - U - G - T - A -

D. – T -  X - G  - A - T - G - X - A-

Câu 48 : Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

A. Phôi

B. Phôi và hậu phôi

C. Hậu phôi

D. Phôi thai và sau khi sinh

Câu 49 : Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn diễn ra theo trật tự

A.Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

B. Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim

C. Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

D. Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

Câu 50 : Đặc điểm nào không phải của tiến hoá lớn?

A. Quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

B. Diễn ra trên quy mô rộng lớn.

C. Qua thời gian địa chất dài.

D. Có thể tiến hành thực nghiệm được.

Câu 51 : Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di truyền là

A. chuyển đoạn, lặp đoạn.

B. mất đoạn, chuyển đoạn.

C. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

D. lặp đoạn, mất đoạn.

Câu 52 : Học thuyết tế bào (Matthias Schleiden & Theodor Schwann 1838 – 1839) cho rằng

A. tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

B. tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

C. tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động vật, nấm đều được cấu tạo từ tế bào.

D. tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến nấm, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

Câu 53 : Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một cách đồng đều trong môi trường có ý nghĩa:

A. Hỗ trợ lẫn nhau để chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường 

B. Tăng cường cạnh tranh nhau dẫn tới làm tăng tốc độ tiến hoá của loài.

C. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

D. Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng từ môi trường.

Câu 54 : Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là

A. phát sinh thực vật và các ngành động vật

B. sự phát triển cực thịnh của bò sát

C. sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú.

D. sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn

Câu 55 : Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ sau:

A. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

C. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

D. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

Câu 56 : Trong lịch sử tiến hoá, các loài xuất hiện sau có nhiều đặc điểm hợp lý hơn các loài xuất hiện trước vì

A. vốn gen đa hình giúp sinh vật dễ dàng thích nghi với điều kiện sống hơn.

B. chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi, chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất.

C. các loài xuất hiện sau thường tiến hoá hơn.

D. đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm thích nghi không ngừng được hoàn thiện.

Câu 57 : Vào những tháng mùa đông, tại các cánh đồng mía Cuba người ta thường bắn pháo hoa chiếu sáng khắp cánh đồng nhằm mục đích nào sau đây? (Biết rằng mía là cây ngày ngắn).

A. Kích thích mía ra hoa, giúp tăng năng suất và chất lượng mía.

B. Ức chế mía ra hoa, giúp tăng năng suất và chất lượng mía.

C. Xua đuổi các sinh vật phá hoại mía.

D. Tạo nhiệt độ ở mức thuận lợi cho mía phát triển.

Câu 60 : Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả?

A. Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn.

B. Nuôi nhiều loài cá với mặt độ càng cao càng tốt.

C. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn.

D. Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau.

Câu 61 : Xét các đặc điểm sau:

A. (1), (2), (3), (4) và (6)

B. (3) và (5)

C. (1)  (2)

D. (1), (2), (3), (4) và (5)

Câu 62 : Cho hình vẽ dưới đây:

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 63 : Điều không đúng với ý nghĩa của hệ số hô hấp (tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp) là

A. quyết định các biện pháp bảo vệ nông sản và chăm sóc cây trồng.

B. cho biết nguyên liệu hô hấp là nhóm chất gì.

C. có thể đánh giá được tình trạng hô hấp của cây.

D. xác định được cường độ quang hợp của cây.

Câu 64 : Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ vì nam giới

A. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

C. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

D. cần mang gen trội đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

Câu 67 : Cho các tập tính sau ở động vật:

A. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)

B. Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)

C. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)

D. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)

Câu 68 : Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai là làm

A. tăng nồng độ progesteron và ơstrogen trong máu gây ức chế sự tiết GnRH, FSH là LH của tuyến yên và vùng dưới đồi nên trứng không chín và không rụng

B. tăng nồng độ progesteron và ơstrogen trong máu gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH là LH nên trứng không chín và không rụng

C. giảm nồng độ progesteron và ơstrogen trong máu gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng

D. giảm nồng độ progesteron và ơstrogen trong máu gây ức chế sự tiết GnRH, FSH và LH của tuyến yên và vùng dưới đồi nên trứng không chín và không rụng

Câu 81 : Phương pháp gây đột biến nhân tạo thường đạt hiệu quả cao nhất đối với đối tượng là

A. Thực vật

B. Vi sinh vật

C. Động vật

D. Thực vật bậc thấp

Câu 82 : Khu sinh học chiếm diện tích lớn nhất thế giới là:

A. Biom trên cạn

B. Biom nước ngọt

C. Biom rừng ẩm thường xanh nhiệt đới

D. Biom nước mặn

Câu 83 : Khi thiếu photpho, cây có những biểu hiện như:

A. Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

B. Lá nhỏ, ban đầu có màu xanh đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

C. Lá mới có màu vang, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

D. Sinh trưởng còi cọ, lá có màu vàng.

Câu 85 : Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa

A. Tuyến nước bọt

B. Khoang miệng

C. Dạ dày

D. Thực quản

Câu 86 : Côn trùng hô hấp:

A. Bằng hệ thống ống khí

B. Bằng mang

C. Bằng phổi

D. Qua bề mặt cơ thể

Câu 87 : Ý nào không phải là bằng chứng sinh học phân tử?

A. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của mọi gen của các loài.

B. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của prôtêin của các loài.

C. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của ADN của các loài.

D. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của mã di truyền của các loài

Câu 88 : Thoát hơi nước có những vai trò nào với cây trong các vai trò sau đây?

A. (1), (3), (4)

B. (1), (2), (3)

C. (2), (3), (4)

D. (1), (2), (4)

Câu 89 : Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì

A. Duỗi thẳng cơ thể

B Co toàn bộ cơ thể

C. Di chuyển đi chỗ khác

D. Co ở phần cơ thể bị kích thích

Câu 90 : Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá nhỏ là

A. đột biến cấu trúc NST.

B. đột biến số lượng NST.

C. biến dị tổ hợp.

D. đột biến gen

Câu 91 : Trong các trường hợp sau:

A.1

B.2

C.3

D.4

Câu 92 : Điều hòa hoạt động của gen chính là:

A. Điều hòa lượng mARN, tARN, rARN tạo ra để tham gia tổng hợp protein.

B. Điều hòa lượng enzim tạo ra để tham gia tổng hợp protein.

C. Điều hòa lượng sản phẩm của gen đó được tạo ra.

D. Điều hòa lượng ATP cần thiết cho quá trình tổng hợp protein.

Câu 93 : Sự kiện nào sau đây không phải sự kiện nổi bật của tiến hóa tiền sinh học

A. Sự xuất hiện các enzym

B. Hình thành nên các chất hữu cơ phức tạp protein và axit nucleic

C. Sự tạo thành các Côaxecva

D. Sự hình thành nên màng lipoprotein

Câu 94 : Một trong những xu hướng biến đổi của các nhân tố vô sinh trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là

A. nhiệt độ ngày càng giảm.

B. nhiệt độ ngày càng ổn định,

C. nhiệt độ ngày càng tăng.

D. độ ẩm ngày càng giảm.

Câu 97 : Trong các ứng động sau:

A. (1) và (2)

B. (2), (3), (4)

C. (3), (4), (5)

D. (3), (5)

Câu 98 : Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN?

A. Khi ADN tự nhân đôi, chỉ có 1 gen được tháo xoắn và tách mạch.

B. Sự lắp ghép nucleotit của môi trường vào mạch khuôn của ADN tuân theo nguyên tắc bổ sung (A liên kết với U, G liên kết với X).

C. Cả 2 mạch cuả ADN đều là khuôn để tổng hợp 2 mạch mới.

D. Tự nhân đôi của ADN chủ yếu xảy ra ở tế bào chất.

Câu 99 : Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý hạt như thế nào?

A. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA

B. Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại

D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh

Câu 101 : Trong các phát biểu sau:

A.1

B.3

C.4

D.5.

Câu 103 : Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

A. Chuyển hóa Na để hình thành xương

B. Chuyển hóa Ca để hình thành xương

C. Chuyển hóa K để hình thành xương

D. Oxi hóa để hình thành xương

Câu 108 : Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hóa hơn sinh sản vô tính là vì thế hệ sau có sự:

A. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và giảm khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

B. Đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trươc sự thay đổi của điều kiện môi trường

C. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi môi trường

D. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường

Câu 109 : Trong một gia đình mẹ có kiểu gen XB Xb bố có kiểu gen Xb Y sinh được con gái có kiểu gen XB XB Xb. Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Kết luận nào sau đây là đúng về quá trình giảm phân ở bố và mẹ?

A. Quá trình giảm phân 2, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường.

B. Quá trình giảm phân 2, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường

C. Quá trình giảm phân 1, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường.

D. Quá trình giảm phân 1, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường.

Câu 112 : Cho cây lá xanh thụ phấn với cây lá đốm thu được F1 100% lá xanh, cho cây F1 tự thụ phấn bắt buộc thu được F2 100% lá xanh, cho F2 tiếp tục thụ phấn F3 thu được 100% lá xanh. Đặc điểm di truyền của tính trạng màu lá là:

A.Màu xanh là trội hoàn toàn so với màu lá đốm

B. Màu lá đốm do gen gây chết tạo nên

C. Màu lá do 2 cặp gen tương tác với nhau quy đinh

D. Màu lá do gen nằm ở lục lạp của tế bào thực vật chi phối

Câu 115 : Cho 1 cây hoa lai với 2 cây hoa khác cùng loài.

A. P: AaBb; cây 1: AABB; cây 2: AaBb

B. P: Aa; cây 1: Aa, cây 2 aa, trội lặn KHT

C. P: AaBb; cây 1: aaBb; cây 2: AaBb

D. P: AaBb; cây 1: aabb; cây 2: AaBb

Câu 118 : Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây. Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả. Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn. Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn. Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:

A. Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3.

B. Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích.

C. Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt.

D. Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn

Câu 121 : Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

A. Lúa, khoai, sắn, đậu

B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

D. Rau dền, kê, các loại rau

Câu 122 : Quần xã ở rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là:

A. Các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã cao

B. Các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã cao

C. Các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã thấp

D. Các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng cùa quần xã thấp

Câu 123 : Trong tế bào động vật, gen không phân mảnh tồn tại ở

A. Ti thể

B. Lạp thể

C. Ti thể và lạp thể

D. Ribosome

Câu 124 : Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

A. Chuỗi truyền eclectron

B. Chu trình crep

C. Đường phân

D. Tổng hợp Axetyl-Coa

Câu 125 : Xét các ngành thực vật sau:

A. (1) và (2)

B. (1) và (4)

C. (2) và (3)

D. (3) và (4)

Câu 126 : Chuỗi pôlipeptit sau khi được tổng hợp xong bởi quá trình dịch mã sẽ:

A. Hoàn thiện cấu trúc không gian bậc 2, 3 hoặc bậc 4 để trở thành những prôtêin có hoạt tính sinh học

B. Được hoàn thiện cấu trúc không gian trong lưới nội sinh chất hoặc tế bào chất

C. Có thể kết hợp với các chuỗi pôlipeptit khác để tạo nên những phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 4

D. A, B và C đều đúng

Câu 127 : Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”

A. Chậm và tốn ít năng lượng

B. Chậm và tốn nhiều năng lượng

C. Nhanh và tốn ít năng lượng

D. Nhanh và tốn nhiều năng lượng

Câu 129 : Theo Đacuyn nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa là:

A. Biến dị cá thể

B. Biến dị di truyền

C. Biến dị tổ hợp

D. Biến di xuất hiện do tác động trực tiếp của ngoại cảnh

Câu 130 : Quá trình hình thành một quần xã ổn định từ một hòn đảo mới được hình thành giữa biển được gọi là:

A. Diễn thế dưới nước

B. Diễn thế trên cạn

C. Diễn thế nguyên sinh

D. Diễn thế thứ sinh

Câu 131 : Trong tự nhiên, loài tam bội chỉ được hình thành khi

A. Nó trở nên hữu thụ

B. Lai dạng tứ bội với dạng thường

C. Nó sinh sản vô tính được

D. Đột biến thành lục bội

Câu 132 : Cây pomato –cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp.

A.cấy truyền phôi

B.nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.

C.dung hợp tế bào trần.

D.nuôi cấy hạt phấn.

Câu 133 : Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:

A. Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên

B. Kích thích của môi trường kéo dài

C. Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần

D. Kích thích của môi trường mạnh mẽ

Câu 134 : Khi hàm lượng Glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự:

A. Tuyến tụy → Insulin→ Gan và tế bào cơ thể → Glucose trong máu giảm

B. Gan → Insulin → Tuyến tụy và tế bào cơ thể → Glucose trong máu giảm

C. Gan → Tuyến tụy và tế bào cơ thể → Insulin → Glucose trong máu giảm

D. Tuyến tụy → Insulin→ Gan → tế bào cơ thể → Glucose trong máu giảm

Câu 135 : Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể?

A. Vì nó tiêu diệt tế bào tiểu cầu,làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân.

B. Vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân.

C. Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân.

D. Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu Th, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân.

Câu 137 : Một số loài trong quá trình tiến hóa lại tiêu giảm một số cơ quan. Nguyên nhân nào giải thích đúng về hiện tượng này ?

A. Do môi trường sống thay đổi đã tạo ra những đột biến mới

B. Sự tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt hơn

C. Có xu hướng tiến hóa quay về dạng tổ tiên

D. Tất cả nguyên nhân đều đúng

Câu 138 : Đây là sơ đồ minh họa một số nguồn nito cung cấp cho cây

A. (1) NH4+; (2) NO3-; (3) N2; (4) Chất hữu cơ

B. (1) NO3-; (2) NH4+; (3) N2; (4) Chất hữu cơ

C. (1) NO3-; (2) N2; (3) NH4+; (4) Chất hữu cơ

D. (1) NH4+; (2) N2-; (3) NO3-; (4) Chất hữu cơ

Câu 140 : Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên ?

A. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể

B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinhsản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

C. Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen trội

D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

Câu 141 : Một ao nuôi cá bình thường thu hoạch được khoảng 2 tấn cá/ha. Nếu ta bón cho nó thêm một lượng phân bón vô cơ vừa phải, theo em năng suất của ao này sẽ như thế nào? Tại sao như vậy?

A. Tăng vì cung cấp thêm nguồn thức ăn cho tảo

B. Giảm vì làm ô nhiễm môi trường nước ao

C. Giảm vì gây ra hiện tượng nước nở hoa

D. Tăng vì cạnh tranh giữa động vật nổi ít khốc liệt hơn.

Câu 143 : Hiện tượng tiếp hợp trao đổi đoạn không cân giữa các NST tương đồng trong Giảm phân có thể dẫn tới hiện tượng đột biến cấu trúc NST nào sau đây:

A. Đột biến chuyển đoạn

B. Đột biến mất đoạn

C. Đột biến lặp đoạn

D. Đột biến mất đoạn, lặp đoạn

Câu 146 : Xét các yếu tố sau:

A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 147 : Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

A. Dịch tiêu hóa không bị pha loãng

B. Dịch tiêu hóa được pha loãng

C. Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

D. Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

Câu 148 : Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng

A. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa

B. Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.

C. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng cơ tim co bóp bình thường.

D. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng cơ tim không co bóp

Câu 149 : Trong vườn cây có múi người ta thường thả kiến đỏ vào sống. Kiến đỏ này đuổi được loài kiến hôi (chuvên đưa những con rệp cây lên chồi non. Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều đường cho kiến hôi ăn). Đồng thời nó cùng tiêu diệt sâu và rệp cây. Hằy cho biết mối quan hệ giữa:

A. 1. Quan hệ hỗ trợ; 2. hội sinh; 3. cạnh tranh; 4. động vật ăn thịt con mồi.

B. 1. Quan hệ kí sinh; 2. hợp tác; 3. cạnh tranh; 4. động vặt ăn thịt con mồi.

C. 1. Quan hệ kí sinh; 2. hội sinh; 3. động vật ăn thịt con mồi; 4. cạnh tranh.

D. 1. Quan hệ hỗ trợ; 2. hợp tác; 3. cạnh tranh; 4. động vặt ăn thịt con mồi.

Câu 153 : Ở người xét 3 gen quy định tính trạng. cho biết không xảy ra đột biến, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Một cặp vợ chồng có kiểu gen AaBbdd x AaBbDd đã sinh được người con đầu lòng mang 3 tính trạng trội. Dự đoán nào sau đây đúng ?

A. Xác suất vợ chồng này sinh được đứa con thứ 2 có kiểu hình giống đứa con đầu lòng là 27/64

B. Xác suất để người con đầu lòng dị hợp về cả 3 cặp gen trên là 1/3

C. Xác suất để người con đầu lòng mang ít nhất 4 alen trội là 5/9

D. Xác suất để người con đầu lòng có kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen là 1/27

Câu 155 : Ở một quần thể thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt, xét tính trạng hoa do một gen có hai alen (A, a) quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) gồm toàn cây hoa đỏ; F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình: 15/16 hoa đỏ : 1/16 hoa trắng. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng

A. Ở F2, tỉ lệ kiểu gen mang alen lặn chiếm 31,2%.

B. Ở F1 có tỉ lệ kiểu gen dị hợp chiếm 12,5%.

C. Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,25AA : 0,75Aa

D. Sau 1 số thế hệ, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền

Câu 158 : Ở một loài động vật ngẫu phối, xét 2 gen : gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 3 alen. Theo lý thuyết, trong trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra trong quần thể loài này nhiều kiểu gen nhất ?

A. Gen thứ nhất nằm trên NST thường, gen thứ hai nằm ở vùng tương đồng của NST giới tính X và Y

B. Hai gen cùng nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y, liên kết không hoàn toàn.

C. Hai gen cùng nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, liên kết không hoàn toàn.

D. Hai gen cùng nằm trên một NST thường, liên kết không hoàn toàn

Câu 161 : Những tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?

A. Đất, nước và sinh vật

B. Địa nhiệt và khoáng sản

C. Năng lượng sóng và năng lượng thủy triều

D. Năng lượng mặt trời và năng

Câu 162 : Trong cảm ứng ở thực vật, các hình thức vận động hướng động của cây bị tác động bởi

A. hệ sắc tố.

B. sự thay đổi hàm lượng nhóm axit nuclêic.

C. hoạt động đóng mở khí khổng.

D. các nhân tố môi trường.

Câu 163 : Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ quá trình nào sau đây?

A. Phân giải đường.

B. Sự khử CO2.

C. Sự quang phân li nước.

D. Hô hấp sáng.

Câu 164 : Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van gì?

A. Van hai lá.

B. Van thất động.

C. Van tĩnh mạch.

D. Van ba lá.

Câu 165 : Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuát hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất ?

A. Bằng chứng sinh học phân tử

B. Bằng chứng giải phẫu so sánh

C. Bằng chứng hóa thạch

D. Bằng chứng tế bào học

Câu 167 : Trong cảm ứng ở động vật, hưng phấn được truyền đi dưới dạng xung thần kinh theo hai chiều

A. trong chùy xi náp

B. trong sợi thần kinh

C. trong cung phản xạ

D. từ nơi không bị kích thích

Câu 168 : Đối với quá trình dịch mã di truyền, điều nào đúng với ribôxôm?

A. Ribôxôm trượt từ đầu 3' đến 5' trên mARN.

B. Cấu trúc của Ribôxôm gồm tARN và protein histon.

C. Bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã AUG.

D. Tách thành 2 tiểu đơn vị sau khi hoàn thành dịch mã

Câu 169 : Ngày nay sự sống không còn được hình thành theo phương thức hóa học từ các chất vô cơ vì:

A. Các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ

B. Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp

C. Không tổng hợp được các hạt coaxecva trong điều kiện hiện tại

D. Không đủ các điều kiện cần thiết, nếu các chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sẽ bị vi sinh vật phân hủy ngay

Câu 170 : Cho các diễn biến sau:

A.1→3→5→2→4

B. 1→3→2→4→5

C.1→3→4→2→5

D.1→4→3→2→5

Câu 171 : Ở thực vật có hoa, sau khi thụ tinh bộ phận phát triển thành hạt là:

A. nội nhũ 

B. nhân cực

C. bầu nhụy

D. noãn đã thụ tinh

Câu 172 : Bảng dưới đây cho biết một số thông tin của thuyết tiến hóa hiện đại

A. 1-d; 2-a; 3-b; 4-c.

B. 1-b; 2-d; 3-a; 4-c.

C. 1-c; 2-a; 3-b; 4-d.

D. 1-a; 2-c; 3-b; 4-d.

Câu 173 : Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây có trao đổi khí hiệu quả nhất?

A. Phổi của động vật có vú.

B. Da của giun đất.

C. Phổi của bò sát.

D. Phổi và da của ếch nhái.

Câu 176 : Một gen lặn có hại có thể bị biến mất hoàn toàn khỏi quần thể

A. Di – nhập gen

B. Yếu tố ngẫu nhiên

C. Đột biến nghịch

D. Bởi chọn lọc tự nhiên

Câu 177 : Cho các phát biểu sau về đột biến gen:

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 178 : Xét một số ví dụ sau:

A. 1

B. 2

C.  4

D.  3

Câu 179 : Khi nói về phát triển ở thực vật có hoa, điều khẳng định nào sau đây đúng?

A. Diệp lục là sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật.

B. Cây ngày ngắn chỉ ra hoa khi độ dài ngày ít nhất bằng 14 giờ.

C. Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phản ứng quang chu kì trung tính được xác định theo số lượng lá trên thân.

D. Quang chu kì không tác động đến sự ra hoa, rụng lá, tạo củ, di chuyển của hợp chất quang hợp

Câu 182 : Vì sao sau khi bón phân cây khó hấp thụ nước?

A. Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

B. Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

C. Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

D. Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

Câu 183 : Nếu thiên tai hay sự số làm tăng vọt tỉ lệ chết của quần thể thì sau đó loại quần thể thường phục hồi nhanh nhất là loại quần thể:

A. Quần thể có tuổi sinh thái thấp

B. Quần thể có tuổi sinh thái cao

C. Quần thể có tuổi sinh lí cao

D. Quần thể có tuổi sinh lí thấp

Câu 185 : Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?

A. ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp bộ ba kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp được giải phóng.

B. Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn.

C. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 5’ → 3’ trên mạch mARN được tổng hợp.

D. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 3’ → 5’ trên mạch gốc

Câu 186 : Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố đến sinh trưởng và phát triển ở động vật, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Trong thức ăn và nước uống thiếu iốt, trẻ em sẽ chậm lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp.

B. Vào thời kì dậy thì ở nam, hooc môn ơstrôgen được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí.

C. Ecđixơn gây lột xác ở sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

D. Trong cùng một loài, sự phát triển của con đực và con cái có thể khác nhau

Câu 187 : Ngay sau bữa ăn chính, nếu tập luyện thể dục thì hiệu quả tiêu hóa và hấp thu thức ăn giảm do nguyên nhân nào sau đây?

A. Tăng tiết dịch tiêu hóa

B. Giảm lượng máu đến cơ vân.

C. Tăng cường nhu động của ống tiêu hóa.

D. Giảm lượng máu đến ống tiêu hóa.

Câu 188 : Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì

A. không nhất thiết phải cần môi trường nước

B. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

C. Hạn chế tiêu tốn năng lượng

D. Cho hiệu suất thụ tinh cao

Câu 193 : Cho phép lai sau đây: AaBbCcDdEe X aaBbccDdee

A. 2.

B. 3

C. 1.

D. 4.

Câu 195 : Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20%G, 30% U, 35% X. Hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào ?

A. 15% T; 20% X; 30% A và 35% G

B. 15% G;30% X; 20% A; 35% T

C. 17.5% G; 17.5% X, 32.5% A; 32.5% T

D. 22.5% T; 22.5% A; 27.5% G; 27.5%X

Câu 201 : Phát biểu nào đúng về cơ sở khoa học của biện pháp tránh thai dùng bao cao su?

A. Không có trứng chín và rụng.

B. Ngăn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh.

C. Ngăn không cho trứng đã thụ tinh làm tổ.

D. Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng.

Câu 202 : Loài thực vật nào không sinh sản sinh dưỡng?

A. Mía.

B. Lúa.

C. Rau ngót.

D. Sắn.

Câu 203 : Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:

A. Sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của loài

B. Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau

C. Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau

D. Thực hiện các chức phận giống nhau

Câu 204 : Đặc điểm mã di truyền, nội dung nào sau là không đúng?

A. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa axit amin

B. Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin

C. Mã di truyền mang tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin

D. Mã di truyền đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không gối lên nhau

Câu 205 : Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ được hiểu là:

A. Gen có được dịch mã hay không

B. Gen có được biểu hiện thành kiểu hình hay không

C. Gen có được phiên mã hay không

D. Gen có được phiên mã hay dịch mã hay không

Câu 206 : Điều nào sau đây không thỏa mãn là điều kiện của đơn vị tiến hóa cơ sở?

A. Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian

B. Ổn định cấu trúc di truyền qua các thế hệ

C. Tồn tại thực trong tự nhiên

D. Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ

Câu 207 : Ý nào dười đây không đúng với đặc điểm của sinh quyển

A. Sinh quyển gồm toàn bộ sinh vật ở các lớp đất, nước và không khí của Trái Đât

B. Sinh quyển dày khoảng 5 km, bao gồm đáy đại dương và bề mặt trái đất.

C. Trong sinh quyển, sinh vật và các nhân tố vô sinh liên quan mật thiết với nhau qua các chu trình sinh-địa- hóa.

D. Sinh quyển được chia thành nhiều khu vực sinh học.

Câu 208 : Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính gì?

A. học được.

B. hỗn hợp.

C. in vết.

D. bẩm sinh

Câu 209 : Nhân tố chính chi phối quá trình phát triển loài người ở giai đoạn người hiện đại là

A. Thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu ở kỉ Đệ tam

B. Lao động, tiếng nói, tư duy

C. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích

D. Quá trình biến dị di truyền và chọn lọc tự nhiên

Câu 210 : Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”

A. chậm và tốn ít năng lượng

B. chậm và tốn nhiều năng lượng

C. nhanh và tốn ít năng lượng

D. nhanh và tốn nhiều năng lượng

Câu 211 : Sản xuất insulin nhờ vi khuẩn là một cuộc cách mạng trong điều trị bệnh tiểu đường ở người. Các bước trong quy trình này bao gồm:

A. (3) → (2) → (4) → (5) → (1).

B. (4) → (3) → (2) → (5) → (1)

C. (3) → (2) → (4) → (1) → (5).

D. (1) → (4) → (3) → (5) → (2)

Câu 212 : Động lực giúp dòng nước và các ion khoáng di chuyển được từ rễ lên lá ở những cây gỗ cao lớn hàng chục mét là:

A. lực hút do thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

B. lực đẩy của rễ, lực hút do thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

C. lực đẩy của rễ, lực hút do thoát hơi nước ở lá, sự chênh lệch áp suất thẩm thấu ở thân.

D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ, sự chênh lệch áp suất thẩm thấu ở thân.

Câu 213 : Nhịp sinh học của các loài chịu sự chi phối chủ yếu bởi

A. nhiệt độ.

B. ánh sáng.

C. độ ẩm.

D. nguồn sống.

Câu 214 : Vai trò chủ yếu của magiê đối với đời sống thực vật là

A. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

C. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả.

D. thành phần cấu tạo của diệp lục, hoạt hóa enzim.

Câu 216 : Một chuỗi thức ăn của sinh vật trên cạn thường có ít mắt xích là do

A. Các loài thân thuộc không ăn lẫn nhau

B. Tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn

C. Quần xã có độ đa dạng thấp

D. Giữa các loài ngoài mối quan hệ hỗ trợ còn có mối quan hệ cạnh tranh

Câu 218 : Một gia đình bố bình thường mang kiểu gen là XAY, mẹ bình thường có kiểu gen XAXa. Họ sinh ra đứa con trai bị đột biến ba nhiễm và mang tính trạng do gen lặn qui định. Nguyên nhân tạo ra con bị đột biến và bện trên là:

A. Mẹ có sự phân li không bình thường trong giảm phân 1

B. Bố có sự phân li không bình thường trong giảm phân 1

C. Bố có sự phân li không bình thường trong giảm phân 2

D. Mẹ có sự phân li không bình thường trong giảm phân 2

Câu 219 : Ở người, trên NST thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trái. Trên NST giới tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định mù màu. Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY

A. Con trai thuận tay phải, mù màu

B. Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình thường

C. Con gái thuận tay phải, mù màu

D. Con trái thuận tay trái, nhìn màu bình thường.

Câu 221 : Trong mề gà thường có các hạt sạn và sỏi nhỏ. Các hạt này có tác dụng

A. tăng thêm chất dinh dưỡng cho gà.

B. Kích thích tuyến tiêu hóa tiết dịch.

C. giúp tiêu hóa cơ học thức ăn.

D. hạn chế sự tiết quá nhiều dịch tiêu hóa

Câu 225 : Cho các thông tin sau:

A. 1,2,3,4

B.1,3,4,5

C.2,3,4,5

D.1,2,3,4,5

Câu 227 : Nhận định nào không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của một số nhân tố tới sự thoát hơi nước?

A. Các nhân tố ảnh hưởng đến độ mở của khí khổng sẽ ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước.

B. Vào ban đêm, cây không thoát hơi nước vì khí khổng đóng lại khi không có ánh sáng.

C. Điều kiện cung cấp nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước.

D. Một số ion khoáng cũng ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước do nó điều tiết độ mở của khí khổng.

Câu 228 : Vì sao tăng diện tích lá cây lại làm tăng năng suất cây trồng?

A. Lá thải ra oxi nhiều hơn từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên quang hợp nhiều hơn → tăng năng suất cây trồng.

B. Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất → hạn chế mất nước, tăng độ ẩm → giảm thoái hóa các chất hữu cơ trong đất.

C. Làm tăng cường độ quang hợp → tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây → tăng năng suất cây.

D. Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

Câu 240 : Cho các gen và quan hệ trội lặn ở mỗi gen như sau:

A. 630 kiểu gen và 528 kiểu hình

B. 1080 kiểu gen và 360 kiểu hình

C. 540 kiểu gen và 440 kiểu hình

D. 630 kiểu gen và 160 kiểu hình

Câu 242 : Vùng nuclêôtit ở đầu mút NST có chức năng

A. điều hòa biểu hiện một số gen.

B. khởi đầu quá trình tự nhân đôi ADN.

C. ngăn NST dính vào nhau.

D. đính với thoi vô sắc trong quá trình phân bào

Câu 243 : Các nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là

A. Động vật đơn bào.

B. Động vật ngành chân khớp.

C. Động vật ngành ruột khoang.

D. Động vật ngành thân mềm

Câu 244 : Trong tập tính ở động vật, đặc tính nào quan trọng nhất để nhận biết con đầu đàn?

A. Tính lãnh thổ

B. Tính quen nhờn

C. Tính thân thiện

D. Tính hung dữ

Câu 245 : Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

B. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

C. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

D. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

Câu 247 : Trong quá trình tạo ADN tái tổ hợp, enzim nối (ligaza) làm nhiệm vụ

A. xúc tác hình thành liên kết hiđrô giữa các nucleôtit của ADN cần chuyển và thể truyền.

B. xúc tác hình thành liên kết cộng hóa trị giữa các nuclêôtit của ADN cần chuyển và thể truyền.

C. xúc tác hình thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 mạch của plasmit.

D. xúc tác hình thành liên kết hiđrô giữa ADN cần chuyển và thể truyền

Câu 248 : Một đột biến xuất hiện làm gen A biến thành a. Lúc đầu gen a này rất hiếm gặp trong quần thể sinh vật. Tuy nhiên, sau một thời gian người ta thấy gen a lại trở nên chiếm ưu thế trong quần thể. Giải thích nào sau đây hợp lí hơn cả?

A. Các cá thể mang gen đột biến giao phối với nhau làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.

B. Môi trường sống đã luôn thay đổi theo hướng xác định phù hợp với gen a.

C. Do nhiều cá thể cùng bị đột biến giống nhau và đều chuyển gen A thành gen a

D. Do cá thể đột biến ban đầu tiếp tục bị đột biến lặp đoạn NST chứa gen a dẫn đến làm tăng số gen lặn a

Câu 249 : Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

A. Nước và CO2.

B. Năng lượng ánh sáng.

C. ATP và CO2.

D. ATP và NADPH.

Câu 250 : Cho các phát biểu sau:

A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2

Câu 251 : Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về diễn thế sinh thái?

A. Trong những điều kiện nhất định, diễn thế thứ sinh có thể tạo ra một quần xã ổn định.

B. Diễn thế nguyên sinh bắt đầu sau khi một quần xã bị phá hủy hoàn toàn bời thiên tai hoặc con người

C. Động lực chủ yếu của quá trình diễn thế là sự thay đổi của môi trường.

D. Hoạt động của con người luôn gây hại cho quá trình diễn thế sinh thái của các quần xã tự nhiên.

Câu 252 : Khi nói về tháp sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tháp năng lượng luôn có dạng chuẩn, đáy lớn, đỉnh nhỏ.

B. Tháp số lượng và tháp sinh khối có thể bị biến dạng, tháp trở nên mất cân đối.

C. Trong tháp năng lượng, năng lượng vật làm mồi bao giờ cũng đủ đến dư thừa để nuôi vật tiêu thụ mình.

D. Tháp sinh khối của quần xã sinh vật nổi trong nước thường mất cân đối do sinh khối của sinh vật tiêu thụ nhỏ hơn sinh khối của sinh vật sản xuất.

Câu 253 : Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật có ý nghĩa gì?

A. Tiết kiệm vật liệu di truyền.

B. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

C. Hình thành nội nhũ chứa các cá thể tam bội.

D. Hình thành nội nhũ (2n) cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển

Câu 257 : Khẳng định nào sau đây không đúng?

A. Mỗi quần xã thường có một số lượng loài nhất đinh, khác với quần xã khác.

B. Các quần xã ở vùng ôn đới do có điều kiện môi trường phức tạp nên độ đa dạng loài cao hơn các quần xã ở vùng nhiệt đới.

C. Tính đa dạng về loài của quần xã phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: sự cạnh tranh giữa các loài, mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi, sự thay đổi môi trường vô sinh.

D. Quần xã càng đa dạng về loài bao nhiêu thì số lượng cá thể của mỗi loài càng ít bấy nhiêu.

Câu 258 : Khi nồng độ ion H+ trong máu tăng, quá trình hô hấp ở cơ thể động vật sẽ

A. tăng nhịp và giảm cường độ.

B. giảm nhịp và tăng cường độ.

C. tăng nhịp và tăng cường độ.

D. giảm nhịp và giảm cường độ.

Câu 260 : Phương pháp nào sau đây tạo được loài mới?

A. Dung hợp tế bào trần, nuôi tế bào lai phát triển thành cây, tách các tế bào từ cây lai và nhân giống vô tinh invitro.

B. Nuôi cấy hạt phấn tạo thành dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa và nhân lên thành dòng.

C. Chọn dòng tế bào soma có biến dị, nuôi cấy thành cây hoàn chỉnh và nhân lên thành dòng.

D. Gây đột biến gen, chọn lọc dòng đột biến mong muốn và nhân lên thành dòng.

Câu 261 : Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào dưới đây là không chính xác?

A. Quá trình trao đổi chéo không cân xảy ra giữa các chromatile không chị em trong cặp NST tương đồng làm xuất hiện đột biến lặp đoạn NST.

B. Đột biến đảo đoạn NST góp phần làm xuất hiện loài mới.

C. Trong một số trường hợp, đột biến mất đoạn nhỏ có thể có lợi cho sinh vật vì nó giúp loại bỏ gen có hại cho quần thể

D. Có thể sử dụng đột biến lặp đoạn NST để xây dựng bản đồ gen

Câu 262 : Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào những hoạt động nào sau đây:

A. (1), (3), (4) .

B. (1), (2), (4).

C. (2), (3), (4)

D. (1), (2), (4).

Câu 263 : Một số đột biến ở ADN ti thể có thể gây bệnh ở người gọi là bệnh thần kinh thị giác di truyền Leber (LHON). Bệnh này đặc trưng bởi chứng mù đột phát ở người lớn. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Cả nam và nữ đều có thể bị bệnh LHON.

B. Một người sẽ bị bệnh LHON khi cả bố và mẹ đều phải bị bệnh.

C. Một người sẽ bị bệnh LHON nếu người mẹ bị bệnh nhưng cha khỏe mạnh.

D. Một cặp vợ chồng với người vợ khỏe mạnh còn người chồng bị bệnh hoàn toàn có khả năng sinh ra người con bị bênh LHON, tuy nhiên xác suất này là rất thấp.

Câu 264 : Nghiên cứu tăng trưởng của một quần thể sinh vật trong tự nhiên trong một khoảng thời gian nhất định, người ta nhận thấy đường cong tăng trưởng của quần thể có dạng như sau:

A. Nhiều khả năng loài này có kích thước cơ thể nhỏ, vòng đời ngắn, tuổi sinh sản lần đầu đến sớm.

B. Nguồn sống của quần thể là vô hạn

C. Cạnh tranh cùng loài đã thúc đẩy sự tăng trưởng của quần thể một cách nhanh chóng

D. Tốc độ tăng trưởng của quần thể ở thời gian đầu là cao nhất và giảm dần về sau.

Câu 265 : Ở một loài, khi thực hiện 3 phép lai thu được các kết quả sau:

A. . Di truyền chịu ảnh hưởng của giới tính

B. Tính trạng chịu ảnh hưởng của môi trường

C. Gen đa alen

D. Trội không hoàn toàn

Câu 266 : Cho các nhận xét về hình vẽ sau

A. 2

B.3

C.1

D.4

Câu 267 : Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

A. Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

B. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

C. Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

D. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

Câu 281 : Mã di truyền trên mARN được đọc theo:

A. Hai chiều tùy vi trí xúc tác của enzyme dịch mã

B. Chiều ứng với vị trí tiếp xúc của ribosome với mARN

C. Vị trí có mã bộ ba UAA

D. Một chiều từ 5’-3’

Câu 282 : Mô hình V.A.C là một hệ sinh thái vì:

A.Có sinh vật sản xuất, tiêu thụ, phân giải.

B.Có kích thước quần xã lớn.

C.Có chu trình tuần hoàn vật chất.

D.Có cả ở động vật và thực vật

Câu 283 : Tại sao khi chất ức chế operon Lac liên kết vào vùng vận hành (vùng O) của operon thì sự phiên mã các gen Z, Y, A bị ngăn cản?

A. Vì chất ức chế khi liên kết vào vùng O mặc dù không làm ảnh hưởng đến quá trình tương tác và gắn của ARN polymerase vào promoter nhưng lại ngăn cản quá trình ARN polymerase tiếp xúc với các gen Z, Y, A.

B. Vì chất ức chế khi liên kết vào vùng O sẽ thúc đẩy enzyme phân hủy ADN tại thời điểm khởi đầu phiên mã.

C. Vì chất ức chế khi liên kết vào vùng O sẽ làm thay đổi cấu hình không gian của ARN polymerase.

D. Vì chất ức chế khi liên kết vào vùng O sẽ ngăn cản ARN polymerase tương tác với ADN tại vị trí khởi đầu phiên mã.

Câu 284 : Khi ở trạng thái nghỉ ngơi thì

A. mặt trong của màng nơ ron tích điện âm, mặt ngoài tích điện dương.

B. mặt trong và mặt ngoài của màng nơ ron đều tích điện âm.

C. mặt trong và mặt ngoài của màng nơ ron đều tích điện dương.

D. mặt trong của màng nơ ron tích điện dương, mặt ngoài tích điện âm.

Câu 285 : Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp

A. Chọn dòng tế bào soma có biến dị

B. Nuôi cấy hạt phấn

C. Dung hợp tế bào trần

D. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo

Câu 286 : Động vật nào sau đây sinh sản bằng cả 2 hình thức nảy chồi và phân mảnh ?

A. Trùng biến hình.

B. Bọt biển.

C. Ong.

D. Thủy tức.

Câu 287 : Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?

A. tầng sinh bần.

B. mạch rây sơ cấp.

C. tầng sinh mạch.

D. mạch rây thứ cấp.

Câu 288 : Nhận định đúng về gen là:

A.Gen mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

B. Gen cấu trúc là một đọan ADN mang thông tin mã hóa cho một tARN, rARN hay một polipeptit hoàn chỉnh

C. Trong các nucleotit thành phần đường deoxiribozo là yếu tố cấu thành thông tin.

D. Ở sinh vật nhân thực tất cả trình tự các nucleotit trên ADN là trình tự mang thông tin axitamin

Câu 289 : Giai đoạn đường phân trong quá trình hô hấp nội bào của thực vật diễn ra tại

A. Tế bào chất.

B. Không gian giữa hai màng ti thể.

C. Chất nền ti thể.

D. Màng trong ti thể

Câu 290 : Các cơ quan tương tự được hình thành ở các loài khác nhau là do:

A. Các loài được hưởng cùng 1 loại gen từ loài tổ tiên

B. Các loài sống trong điều kiện sống giống nhau

C. Đột biến đã tạo ra các gen tương tự nhau ở các loài có cách sống giống nhau

D. Chọn lọc tự nhiên đã duy trì các gen tương tự nhau ở các loài khác nhau

Câu 291 : Xây dựng các hồ chứa trên sông để lấy nước tưới cho đồng ruộng, làm thủy điện và trị thủy dòng sông sẽ đem lại hậu quả sinh thái nào nặng nề nhất?

A. Làm giảm lượng trầm tích và chất dinh dưỡng cho các thủy vực sau đập.

B. Gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vực.

C. Gây ô nhiễm môi trường.

D. Gây xói lở bãi sông sau đập

Câu 292 : Trong quần xã đồng ruộng, cỏ và lúa có quan hệ

A. hỗ trợ.

B. ức chế-cảm nhiễm

C. đối kháng

D. cạnh tranh.

Câu 293 : Hình thành loài mới theo phương thức lai xa kết hợp đa bội hóa trong tự nhiên có trình tự:

A. Lai xa → thể lai xa → đa bội hóa → thể song nhị bội → cách ly → loài mới

B. Lai xa → thể song nhị bội → đa bội hóa → loài mới

C. Lai xa → thể lai xa → thể song nhị bội → đa bội hóa → cách ly → loài mới

D. Lai xa → con lai xa → thể song nhị bội → loài mới

Câu 294 : Quan sát giàn mướp, ta thấy nhiều tua cuốn vào giàn, đó là kết quả của tính

A. hướng tiếp xúc

B. hướng sáng

C. hướng hóa

D. hướng đất

Câu 295 : Người ta phân biệt nhóm thực vật CAM, C4 chủ yếu dựa vào:

A. Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

B. Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

C. Sự khác nhau về địa điểm diễn ra pha sáng và pha tối

D. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên.

Câu 297 : Cho các quá trình sau:

A. 3

B. 1

C.2

D.4

Câu 298 : Cho hình tháp sinh khối tại một thời điểm ở một hệ sinh thái như sau:

A. Sinh vật bậc 3 là loài có khả năng tự vệ cao, sinh sản nhanh tích lũy được nhiều sinh khối hơn sinh vật bậc 2

B. Sinh vật bậc 3 là loài tiến hóa hơn sinh vật bậc 2 nên các cơ quan phát triển hơn, tích lũy nhiều sinh khối hơn sinh vật bậc 2

C. Sinh vật bậc 3 là loài ăn tạp, hoặc kí sinh nên có khả năng tích lũy sinh khối cao hơn sinh vật bậc 2

D. Sinh vật bậc 2 là loài tích lũy sinh khối thấp hơn nhưng do sinh sản nhanh nên vẫn cung cấp đủ cho sinh vật bậc 3

Câu 302 : Cho các phát biểu sau về đột biến đa bội:

A. (2), (4).

B. (1), (2).

C. (1) 

D. (2), (3).

Câu 306 : Tại sao trong giai đoạn mang thai của động vật trứng lại không rụng?

A. Nhau thai tiết ra hoocmon kích dục nhau thai HCG, hoocmon này có tác dụng duy trì thể vàng tiết ơstrogen và progesteron. Hai hoocmon này ở nồng độ cao ức chế ngược âm tính lên vùng dưới  đồi,  tuyến  yên  ức  chế  sự  sản  sinh  LH  và  FSH  nên  trứng  không  chín  và  rụng.

B. Nhau thai tiết ra hoocmon kích dục nhau thai HCG, hoocmon này có tác dụng duy trì thể vàng tiết ơstrogen và testosteron. Hai hoocmon này ở nồng độ cao ức chế ngược âm tính lên vùng dưới  đồi, tuyến  yên  ức  chế  sự  sản  sinh  LH  và  FSH  nên  trứng  không  chín  và  rụng.

C. Nhau thai tiết ra hoocmon kích dục nhau thai GnRH, hoocmon này có tác dụng duy trì thể vàng tiết ơstrogen và progesteron. Hai hoocmon này ở nồng độ cao ức chế ngược âm tính lên vùng dưới  đồi,  tuyến  yên  ức  chế  sự  sản  sinh  LH  và  FSH  nên  trứng  không  chín  và rụng.

D. Nhau thai tiết ra hoocmon kích dục nhau thai DHA, hoocmon này có tác dụng duy trì thể vàng tiết ơstrogen và testosteron. Hai hoocmon này ở nồng độ cao ức chế ngược âm tính lên vùng dưới đồi, tuyến yên ức chế sự sản sinh LH và FSH nên trứng không chín và rụng.

Câu 307 : Cho biết các côdon mã hóa các axitamin tương ứng trong bảng sau:

A. 3’XXXGAGTTTAAA5’

B. 3’GGGXXXTTTXGG 5’

C. 5’GAGXXXGGGAAA3’

D. 5’GAGTTTXXXAAA 3’.

Câu 308 : Tại sao trong giai đoạn mang thai của động vật trứng lại không rụng?

A. Nhau thai tiết ra hoocmon kích dục nhau thai HCG, hoocmon này có tác dụng duy trì thể vàng tiết ơstrogen và progesteron. Hai hoocmon này ở nồng độ cao ức chế ngược âm tính lên vùng dưới  đồi,  tuyến  yên  ức  chế  sự  sản  sinh  LH  và  FSH  nên  trứng  không  chín  và  rụng.

B. Nhau thai tiết ra hoocmon kích dục nhau thai HCG, hoocmon này có tác dụng duy trì thể vàng tiết ơstrogen và testosteron. Hai hoocmon này ở nồng độ cao ức chế ngược âm tính lên vùng dưới  đồi, tuyến  yên  ức  chế  sự  sản  sinh  LH  và  FSH  nên  trứng  không  chín  và  rụng.

C. Nhau thai tiết ra hoocmon kích dục nhau thai GnRH, hoocmon này có tác dụng duy trì thể vàng tiết ơstrogen và progesteron. Hai hoocmon này ở nồng độ cao ức chế ngược âm tính lên vùng dưới  đồi,  tuyến  yên  ức  chế  sự  sản  sinh  LH  và  FSH  nên  trứng  không  chín  và rụng.

D. Nhau thai tiết ra hoocmon kích dục nhau thai DHA, hoocmon này có tác dụng duy trì thể vàng tiết ơstrogen và testosteron. Hai hoocmon này ở nồng độ cao ức chế ngược âm tính lên vùng dưới đồi, tuyến yên ức chế sự sản sinh LH và FSH nên trứng không chín và rụng.

Câu 315 : Giả sử trong một quần thể người đạt trạng thái cân bằng di truyền với tần số của các nhóm máu là: nhóm A = 0,45; nhóm B = 0,21; nhóm AB = 0,3; nhóm O = 0,04. Kết luận nào dưới đây về quần thể này là đúng?

A. Tần số các alen IA, IB và IO quy định các nhóm máu tương ứng là: 0,3; 0,5 và 0,2

B. Tần số kiểu gen quy định các nhóm máu là: 0,25 IAIB; 0,09 IBIB; 0,04 IOIO ; 0,3 IAIA; 0,21 IAIO; 0,12 IBIO .

C. Khi các thành viên trong quần thể kết hôn ngẫu nhiên với nhau sẽ làm tăng dần tần số cá thể có nhóm máu O

D. Xác suất để gặp một người có kiểu gen IBIO trong số những người có nhóm máu B trong quần thể là 57,14%.

Câu 319 : Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây không làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1:2:1

A. P: Ab/ab x Ab/ab, các gen liên kết hoàn toàn

B. P: AB/ab x Ab/aB, các gen liên kết hoàn toàn

C. P. Ab/aB x Ab/aB, các gen liên kết hoàn toàn

D. Ab/aB x Ab/aB, có hoán vị gen xảy ra ở một giới với tần số 40%

Câu 322 : Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

Câu 323 : Con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua….

A. lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh

B. biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể

C. sự phân hoá và chuyên hoá các cơ quan

D. sự phát triển của lao động và tiếng nói

Câu 324 : Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

Câu 325 : Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài quá trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định?

A. Quá trình đột biến

B. Quá trình giao phối.

C. Quá trình chọn lọc tự nhiên.

D. Quá trình phân li tính trạng

Câu 326 : Trâu, bò, ngựa, thỏ … đều ăn cỏ nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau do:

A. Có ADN khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nucletit.

B. Do cơ chế tổng hợp protein khác nhau.

C. Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

D. Do có quá trình trao đổi chất khác nhau.

Câu 327 : Khí Etilen được sản sinh trong hầu hết các thành phần khác nhau của cơ thể thực vật. Tốc độ hình thành etilen phụ thuộc vào loại mô và giai đoạn phát triển của cơ thể. Vai trò của etilen là:

A. Điều khiển đóng mở khí khổng

B. Thúc quả chín, rụng lá

C. Điều tiết trạng thái ngủ và hoạt động của hạt

D. Kích thích ra rễ ở cành, giâm, chiết.

Câu 329 : Giống cây trồng đa bội có thể hình thành từ 1 thể khảm khi

A. đó phải là loài sinh sản hữu tính.

B. đó phải là loài sinh sản vô tính.

C. hình thành từ phần cơ thể mẹ mang đột biến theo hình thức sinh sản sinh dưỡng.

D. cơ thể đó không bị rối loạn trong giảm phân

Câu 330 : Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, loài sống dưới thấp là ví dụ về

A. ổ sinh thái.

B. nơi ở.

C. giới hạn sinh thái.

D. thích nghi của sinh vật với ánh sáng.

Câu 332 : Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

A. Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác.

B. Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh.

C. Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ.

D. Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ.

Câu 333 : Động vật biến nhiệt thuộc những loài

A. chuột đồng, chuột chù, nhím, trâu, bò

B. sóc, dơi, chim bách thanh... sống trên các tán cây

C. sâu bọ, tôm, cá mập, cá ngừ, ếch nhái, rùa, cá sấu.

D. thú có túi, thú mỏ vịt, chuột túi ở Châu Đại Dương

Câu 334 : Các nhóm động vật sau đều có sự phân chia thứ bậc ngoại trừ:

A. đàn gà.

B. đàn ngựa.

C. đàn hổ.

D. đàn kiến.

Câu 335 : Khi va chạm lá cây trinh nữ thường cụp lại là do

A. ion K+ tràn ra dịch bào làm giảm áp suất thẩm thấu của các tế bào thể gối.

B. ion K+ tràn vào làm tăng áp suất thẩm thấu của các tế bào lá.

C. ion K+ tràn ra dịch bào làm giảm áp suất thẩm thấu của các tế bào lá.

D. ion K+ tràn ra làm tăng áp suất thẩm thấu của các tế bào thể gối.

Câu 336 : Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

A. cấu trúc phức tạp hơn

B. kích thước lớn hơn

C. khối lượng lớn hơn

D. rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

Câu 337 : Vì sao nói cặp XY là cặp tương đồng không hoàn toàn?

A.Vì nhiễm sắc thể X mang nhiều gen hơn nhiễm sắc thể Y.

B. Vì nhiễm sắc thể X có đoạn mang gen còn Y thì không có gen tương ứng.

C. Vì nhiễm sắc thể X và Y đều có đoạn mang cặp gen tương ứng.

D. Vì nhiễm sắc thể X dài hơn nhiễm sắc thể Y.

Câu 338 : Trái đất không phải là một hệ sinh thái kín vì

A. mặt trời cung cấp năng lượng cho thực vât, tảo... quang hợp và nhiệt năng từ sinh quyển trên trái đất thoát ra không gian vũ trụ.

B. bầu khí quyển cung cấp một số chất cho hoạt động sống của sinh vật trên Trái Đất.

C. vi khuẩn có thể sống được trên những ngọn núi tuyết phủ quang năm do gió có thể mang các chất dinh dưõng từ nơi khác đến cho chúng.

D. mưa có nguồn gốc từ sự bốc hơi nước ngoài đại dương có thể mang xuống Trái Đất những chất cần thiết từ vũ trụ.

Câu 340 : Loài phân bố càng rộng, tốc độ tiến hóa diễn ra càng nhanh vì:

A. Loài đó càng có cơ hội hình thành nhiều quần thể cách li về mặt địa lí dẫn đến cách li sinh sản

B. Các quần thể của loài dễ phân hóa về mặt tập tính, đặc biệt là tập tính sinh sản dẫn đến cách li sinh sản

C. Loài đó dễ tích lũy nhiều đột biến hơn các loài có vùng phân bố hẹp

D. Loài đó có cơ hội giao phối với nhiều loài có họ hàng gần gũi, quá trình hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra nhanh hơn

Câu 341 : Cho các trường hợp sau:

A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 342 : Trong sản xuất nông nghiệp để tăng hàm lượng đạm trong đất, người ta thường sử dụng mối quan hệ

A. Giữa các loài thực vật và vi khuẩn sống trong cơ thể thực vật.

B. Giữa tảo và nấm sợi tạo địa y.

C. Giữa rêu và cây lúa.

D. Giữa vi khuẩn tạo nốt sần va rễ cây họ đậu.

Câu 347 : Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd/bD không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và d. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

A. Abd, AbD, aBd, aBD hoặc ABD, ABd, abd, abD.

B. Abd, abD, ABD, abd hoặc aBd, aBD, AbD, Abd.

C. Abd, aBD, abD, Abd hoặc Abd, aBD, AbD, abd.

D. ABD, abd, aBD, Abd hoặc aBd, abd, aBD, AbD

Câu 348 : Cho các phát biểu sau:

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4

Câu 361 : Cho sơ đồ phả hệ sau:

A. 41,18%

B. 20,59%

C. 13,125%

D. 26,25%

Câu 362 : Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cần bằng nội môi có chức năng:

A. Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

B. Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

C. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmon

D. Làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể

Câu 363 : Các bộ ba mã di truyền khác nhau bởi:

A. 2 và 3.

B. 1, 2 và 3.

C. 1 và 4.

D. 3 và 4.

Câu 364 : Bằng chứng tiến hóa nào cho thấy sự đa dạng và thích ứng của sinh giới:

A. Bằng chứng phôi sinh học.

B. Bằng chứng giải phẫu so sánh.

C. Bằng chứng sinh học phân tử.

D. Bằng chứng tế bào học

Câu 365 : Trong quá trình dịch mã thì:

A. Mỗi Riboxom có thể hoạt động trên bất kỳ loại mARN nào

B. Mỗi axit amin đã được hoạt hóa liên kết với bất kỳ tARN nào để tạo thành phức hợp axit amin –tARN

C. Mỗi tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin khác nhau

D. Trên mỗi mARN nhất định chỉ có một riboxom hoạt động

Câu 366 : Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng?

A. Mang thông tin di truyền qui định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.

B. Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa thông qua các đột biến của ADN

C. Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tống hợp prôtêin.

D. Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể

Câu 367 : Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quả với:

A. Bào tử, hạt phấn.

B. Vật nuôi, vi sinh vật.

C. Cây trồng, vi sinh vật.

D. Vật nuôi, cây trồng.

Câu 368 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phát sinh sự sống trên trái đất ?

A. Trong tiến hóa tiền sinh học có sự tạo ra các hợp chất hữu cơ cho các sinh vật dị dưỡng

B. Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ các nguồn năng lượng tự nhiên

C. Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hóa sinh học là hình thành dạng sống đơn giản đầu tiên

D. Những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở trong khí quyển nguyên thủy.

Câu 370 : Động vật nào sau đây có tim bốn ngăn và hệ tuần hoàn kép

A. dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2)

B. nitơ nitrat (NO3-), nitơ amôn (NH4+)

C. nitơnitrat (NO3)

D. nitơ amôn (NH4+).

Câu 371 : Động vật nào sau đây có tim bốn ngăn và hệ tuần hoàn kép

A. Cá chép

B. Châu chấu

C. Thằn lằn

D. Chim bồ câu

Câu 372 : Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất?

A. Lông hút ở rễ

B. Mạch gỗ ở thân.

C. Cành cây.

D. Lá cây

Câu 373 : Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là

A.nhiệt độ

B.độ ẩm.

C.độ dài chiếu sáng

D.trạng thái sinh lí của động vật

Câu 374 : Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí ?

A. Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

B. Da giun đất mỏng, giúp quá trình trao đổi khí dễ dàng hơn.

C. Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

D. Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

Câu 375 : Cho các nhận định sau:

A. 5.

B. 4.

C. 3

D. 2.

Câu 376 : Cho một số khu sinh học:

A. (2) → (3) → (1) → (4)

B. (2) → (3) → (4) → (1)

C. (1) → (3) → (2) → (4)

D. (1) → (2) → (3) → (4)

Câu 378 : Vi khuẩn gây bệnh do kích thước nhỏ, tuổi thọ ngắn, sức sinh sản cao nên số lượng bùng phát rất nhanh. Nguyên nhân chủ yếu nào không cho phép chúng luôn tăng số lượng để thường xuyên gây bệnh hiểm nghèo cho con người, vật nuôi, cây trồng?

A. Bị các sinh vật khác sử dụng quá nhiều làn thức ăn.

B. Rất mẫn cảm với sự biến động của các nhân tố môi trường vô sinh.

C. Thiếu thốn dinh dưỡng.

D. Bị kiểm soát bằng các loại thuốc kháng sinh.

Câu 384 : Để thu được tổng năng lượng tối đa, trong chăn nuôi người ta thường nuôi những loài nào?

A. Những loài sừ dụng thức ăn là động vật ăn thực vật.

B. Những loài sử dụng thức ăn là động vật ăn thịt sơ cấp.

C. Những loài sử dụng thức ăn là động vật thứ cấp.

D. Những loài sử dụng thức ăn là thực vật.

Câu 386 : Có một số phép lai và kết quả phép lai ở loài hoa loa kèn như sau:

A. Cây làm bố sẽ quyết định tính trạng ở đời con

B. Tính trạng loa kèn vàng là trội không hoàn toàn.

C. Hợp tử phát triển từ noãn cây nào thì mang đặc điểm của cây ấy.

D. Tính trạng của bổ là tính trạng lặn

Câu 389 : Có một trình tự mARN 5’ AUG GGG UGX UXG UUU UAA 3’ mã hóa cho một đoạn polypeptit hoàn chỉnh gồm 4 axit amin, dạng đột biến nào sau đây dẫn đến biệc chuỗi polypeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ trình tự ARN do gen đột biến tổng hợp chỉ còn lại 2 aa

A. Thay thế Nu thứ 8 tính từ đầu 5’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng T

B. Thay thế nu thứ 9 tính từ đầu 3’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng T

C. Thay thế Nu thứ 11 tính từ đầu 5’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng T

D. Thay thế Nu thứ 9 tính từ đầu 3’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng A

Câu 390 : Sau khi phá rừng trồng lúa bà con nông dân có thể trồng một hai vụ mà không phải bón phân. Tuy nhiên, sau đó nếu không bón phân thì năng suất lúa giảm đáng kể. Giải thích nào dưới đây là đúng nhất

A. Các chất dinh dưỡng từ đất đã bị pha loãng với nước nên đất trở nên nghèo dinh dưỡng

B. Vì trồng lúa nước nên các chất dinh dưỡng từ đất đã bị pha loãng vào đất trở nên nghèo dinh dưỡng.

C. Các chất dinh dưỡng đã bị rửa trôi nên đất trở nên nghèo dinh dưỡng.

D. Các chất dinh dưỡng từ đất đã không được luân chuyển trở lại cho đất vì chúng đã bị con người đã chuyển đi nơi khác nên đất trở nên nghèo dinh dưỡng.

Câu 402 : Thực vật phát sinh ở kỉ nào ?

A. Kỉ Ocđôvic

B. Kỉ Than đá

C. Kỉ Phấn trắng

D. Kỉ Cambri

Câu 403 : Mã di truyền có tính thoái hóa là do:

A. Số loại axit amin nhiều hơn số loại nucleotit.

B. Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại nucleotit.

C. Số loại axit amin nhiều hơn số loại mã di truyền.

D. Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại axit amin

Câu 404 : Sự trao đổi chéo không cân giữa các cromatit không cùng chị em trong một cặp NST tương đồng là nguyên nhân dẫn đến

A. Hoán vị gen

B. Đột biến đảo đoạn

C. Đột biến lặp đoạn

D. Đột biến chuyển đoạn

Câu 406 : Ý nào không đúng khi nói về đột biến đa bội lẻ

A. Số nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là một số lẻ.

B. Thể đột biến đa bội lẻ không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

C. Được ứng dụng để tạo giống quả không hạt.

D. Hàm lượng ADN tăng gấp một số nguyên lần so với thể đơn bội n và lớn hơn 2n.

Câu 408 : Người ta có thể tạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp

A. Lai tế bào xoma.

B. Lai khác dòng.

C. Nuôi cấy hạt phấn.

D. Nuôi cấy mô.

Câu 409 : Sự điều hòa lượng nước trong cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố chủ yếu nào?

A. Áp suất thẩm thấu và huyết áp.

B. Chất vô cơ và chất hữu cơ trong huyết tương.

C. Tỉ lệ Ca2+ : K+ có trong huyết tương.

D. Độ pH và lượng protein có trong huyết tương

Câu 410 : Cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng:

A. Chân chuột chũi và chân dế chũi

B. Vây cá mập và cánh bướm

C. Mang cá và mang tôm

D. Tay người và vây cá voi

Câu 411 : Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?

A. Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu.

B. Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.

C. Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất.

D. Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường.

Câu 412 : Ở cây ngô, biểu hiện của cây khi thiếu nguyên tố nitơ là:

A. Lá cây chuyển từ xanh nhạt sang xanh đậm.

B. Lá cây chuyển từ màu xanh sang màu vàng.

C. Cây phát triển nhanh, cho năng suất cao.

D. Cây tăng số lượng quả, hạt

Câu 413 : Cơ thể có hạch não tiếp nhận kích thích từ các giác quan và điều khiển các hoạt động phức tạp của cơ thể một cách chính xác như ở:

A. Giun, sán.

B. Động vật có xương sống.

C. Ruột khoang.

D. Thân mềm, giáp xác, sâu bọ.

Câu 416 : Đột biến gen và đột biến NST có điểm khác nhau cơ bản là:

A. Đột biến NST có thể làm thay đổi số lượng gen trên NST còn đột biến gen không thể làm thay đổi số lượng gen trên NST.

B. Đột biến NST thường phát sinh trong giảm phân, còn đột biến gen thường phát sinh trong nguyên phân.

C. Đột biến NST có hướng, đột biến gen vô hướng.

D. Đột biến NST có thể gây chết, đột biến gen không thể gây chết.

Câu 417 : Khi nói về các enzym tham gia quá trình nhân đôi ADN thì nhận định nào sau đây đúng:

A. Thứ tự tham gia của các enzyme là: tháo xoắn → ADN polimeraza → ARN polimeraza → Ligaza

B. ADN polimeraza và ARN polimeraza đều chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’→3’

C. ARN polimeraza có chức năng tháo xoắn và tổng hợp đoạn mồi

D. Xét trên một chạc ba tái bản, enzyme ligaza chỉ tác dụng lên 1 mạch.

Câu 419 : Khi nói về mối quan hệ giữa các loài phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá tôm là ví dụ về quan hệ sinh vật ăn sinh vật.

B. Khống chế sinh học là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định.

C. Trong quan hệ hợp tác, nếu 2 loài tách nhau ra thì cả hai đều bị chết.

D. Chim sáo bắt rận cho trâu bò là ví dụ về quan hệ hội sinh.

Câu 425 : Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong mỗi quần thể, sự phân bố cá thể một cách đồng đều xảy ra khi môi trường không đồng nhất và cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt.

B. Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một cách đồng đều trong môi trường có ý nghĩa giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

C. Phân bố đồng đều là dạng trung gian của phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm.

D. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố ít phổ biến nhất vì khi phân bố theo nhóm thì sinh vật dễ bị kẻ thù tiêu diệt.

Câu 428 : Khi nói về tuần hoàn của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ.

B. Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi.

C. Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

D. Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín

Câu 431 : Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội (2n=6), nghiên cứu tế bào học hai cây thuộc loài này người ta phát hiện tế bào sinh dưỡng của cây thứ nhất có 14 NST đơn chia thành 2 nhóm giống nhau đang phân ly về hai cực của tế bào. Tế bào sinh dưỡng của cây thứ 2 có 5 NST kép đang xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Có thể dự đoán:

A. Cây thứ 2 có thể là thể một, cây thứ nhất có thể là thể ba.

B. Cây thứ nhất là thể ba, cây thứ 2 là thể không.

C. Cây thứ 2 có thể là thể một, cây thứ nhất có thể là thể ba. Tế bào của cây thứ nhất đang ở kỳ cuối của nguyên phân, thế bào cây thứ 2 đang ở kỳ đầu nguyên phân.

D. Cây thứ hai là thể một, tế bào của cây thứ hai đang ở kỳ giữa của nguyên phân, cây thứ nhất là thể không, tế bào đang ở kỳ sau của nguyên phân.

Câu 442 : Hóa thạch ghi nhận về sự sống lâu đời nhất là khoảng bao nhiêu năm về trước?

A. 3,5 tỷ năm.

B. 5 tỷ năm.

C. 4,5 tỷ năm.

D. 2,5 tỷ năm.

Câu 444 : Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?

A. Lai khác dòng.

B. Lai phân tích.

C. Lai thuận nghịch.

D. Lai tế bào.

Câu 445 : Vào rừng nhiệt đới ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

A. Hướng trọng lực âm

BHướng tiếp xúc

C. Hướng hóa

D. Hướng sáng

Câu 446 : Ở người, hoocmôn có tác dụng làm giảm đường huyết là

A. thyroxin.

B. glucagon.

C. proglucagon.

D. insulin

Câu 448 : Hổ, báo bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi là tập tính:

A. Tập tính kiếm ăn

B. Tập tính bảo vệ lãnh thổ

C. Tập tính di cư

D. Tập tính sinh sản

Câu 450 : Khi tổng hợp 180g glucôzơ thì cây C3

A. đã quang phân li 128g nước.

B. giải phóng 384g O2.

C. sử dụng 134,4 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn).

D. sử dụng 18 mol NADPH.

Câu 452 : Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

B. Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi.

C. Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lý mặc dù không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới.

D. Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lý, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản.

Câu 457 : Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tỉ lệ đực/cái của các loài luôn là 1/1.

B. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.

C. Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.

D. Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng thực tế của quần thể có hình chữ S

Câu 459 : Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?

A. Quần xã rừng mưa nhiệt đới.

B. Quần xã rừng lá rộng ôn đới.

C. Quần xã đồng cỏ.

D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây.

Câu 461 : Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi vật chất và năng lượng trong tự nhiên.

B. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng CO2 thông qua quang hợp

C. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôni (NH4+) và nitrit (NO2-).

D. Chu trình sinh địa hóa làm mất cân bằng vật chất trong sinh quyển

Câu 462 : Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật, khi đưa que diêm đang cháy vào bình chứa hạt sống đang nảy mầm, que diêm bị tắt ngay. Giải thích nào sau đây đúng?

A. Bình chứa hạt sống có nước nên que diêm không cháy được.

B. Bình chứa hạt sống thiếu O2 do hô hấp đã hút hết O2.

C. Bình chứa hạt sống hô hấp thải nhiều O2 ức chế sự cháy.

D. Bình chứa hạt sống mất cân bằng áp suất khí làm que diêm tắt.

Câu 474 : Khi cho ruồi giấm cánh xẻ lai với ruồi đực cánh bình thường (P) thu được F1 gồm 101 con cái cánh bình thường : 109 con cái cánh xẻ và 103 con đực cánh bình thường. Phát biểu nào sau đây không phù hợp với phép lai này. Biết rằng hình dạng cánh do 1 gen chi phối.

A. Ở F1 có một nửa số con đực bị chết

B. Con cái ở thế hệ P dị hợp tử một cặp gen

C. Có hiện tượng gen đa hiệu

D. Các cá thể bị chết mang tính trạng lặn

Câu 482 : Biện pháp nào sau đây không tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống?

A. Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau.

B. Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học.

C. Chuyển gen từ loài này sang loài khác 

D. Kĩ thuật chia cắt phôi từ một phôi ban đầu thành nhiều phôi, mỗi phôi phát triển thành cá thể mới

Câu 483 : Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể không dẫn tới

A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định.

B. Tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.

C. Khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường.

D. Số lượng các cá thể duy trì ở mức độ phù hợp

Câu 484 : Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là?

A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

C. Đột biến gen.

D. Biến dị cá thể

Câu 485 : Sau khi thụ tinh, bộ phận nào ở thực vật có hoa sẽ phát triển thành quả?

A. Ống phấn.

B. Bao phấn.

C. Cánh hoa

D. Bầu nhụy.

Câu 486 : Để xác định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng và phát triển ở cây lúa, người ta trồng cây lúa trong:

A. dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê.

B. chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.

C. chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.

D. dung dịch dinh dưỡng có magiê.

Câu 489 : Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.

B. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.

C. Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.

D. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’.

Câu 491 : Trong thí nghiệm về quang hợp, người ta thấy rằng khi không có CO2 thì cây không thải O2. Điều giải thích nào sau đây là đúng?

A. Dưới tác dụng của ánh sáng, phân tử CO2 bị phân li thành O2. Cho nên không có CO2 thì không giải phóng O2.

B. Khi không có CO2 thì không diễn ra pha tối nên không tạo ra NADP+ để cung cấp cho pha sáng. Không có NADP+ thì không diễn ra pha sáng, do đó không giải phóng O2.

C. CO2 là thành phần kích thích hoạt động của hệ enzim quang hợp. Khi không có CO2 thì các enzim bị bất hoạt, do đó không giải phóng O2.

D. CO2 là thành phần tham gia chu trình Canvil và chu trình Canvil giải phóng O2. Không có CO2 thì chu trình Canvil không diễn ra cho nên O2 không được tạo ra.

Câu 492 : Phát biểu nào sau đây chính xác?

A. Trong quá trình dịch mã – riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3’→5’.

B. Trong một chạc ba tái bản, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 3’ → 5’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn.

C. Trong quá trình phiên mã, cả 2 mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN.

D. Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một số loại axit amin.

Câu 495 : Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quần thể sẽ không tiến hóa nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

B. Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn không độc lập nhau mà liên quan mật thiết với nhau.

C. Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài nhanh nhất.

D. Các loài sinh sản vô tính tạo ra số lượng cá thể con cháu rất nhiều và nhanh nên khi môi trường có biến động mạnh sẽ không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hàng loạt.

Câu 496 : Một quần thể sinh vật đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

A. Loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn.

B. Loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp.

C. Loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp.

D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

Câu 516 : Phương pháp chọn giống nào sau đây thường áp dụng cho cả động vật và thực vật?

A.Gây đột biến.

B.Cấy truyền phôi.

C. Dung hợp tế bào trần.

D.Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.

Câu 517 : Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

A. Chỉ qua hoa.

B. Chỉ qua lá.

C. Chỉ qua thân.

D. Qua bề mặt cơ thể.

Câu 518 : Khi nói về bằng chứng giải phẫu học so sánh, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo.

B. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc.

C. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau.

D. Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng.

Câu 519 : Rễ cây xanh hấp thụ lưu huỳnh ở dạng nào sau đây?

A. H2SO4.

B. SO2.

C. SO3.

D. SO42-.

Câu 520 : Khi nói về tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

A.Cơ sở của tập tính là các phản xạ.

B.Nhờ tập tính mà động vật thích nghi với môi trường và tồn tại.

C.Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện.

D.Tập tính của động vật có thể chia làm 2 loại.

Câu 521 : Đặc điểm nào dưới đây không có ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt?

A. Dạ dày đơn.

B. Ruột ngắn.

C. Răng nanh phát triển.

D. Manh tràng phát triển

Câu 522 : Trong mối quan hệ sinh thái nào sau đây, có một loài không bị hại nhưng cũng không được lợi?

A. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.

B. Chim sáo bắt chấy rận trên lưng trâu rừng.

C. Giun đũa kí sinh trong ruột lợn.

D. Hổ ăn thịt thỏ.

Câu 523 : Một NST ban đầu có trình tự gen là ABCD. EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự là: D.EFGH. Dạng đột biến này thường gây ra hậu quả gì?

A.Gây chết hoặc giảm sức sống.

B.Làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện tính trạng.

C.Làm phát sinh nhiều nòi trong một loài.

D.Làm tăng khả năng sinh sản của cá thể mang đột biến.

Câu 525 : Khi nói về NST giới tính ở gà, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y.

B.Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y đều không mang gen.

C.Trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen.

D.Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp.

Câu 538 : Ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu AaBbDdXY. Trong quá trình phát triển phôi sớm, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân ly. Thể đột biến có

A.hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n – 2.

B.ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n +1 và 2n – 1.

C.hai dòng tế bào đột biến là 2n+1 và 2n – 1.

D.ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n + 2 và 2n – 2.

Câu 556 : Điều không đúng với cơ chế tự nhân đôi của ADN?

A. Enzim tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.

B. Enzim ADN-lygaza hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.

C. Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc chậm hơn mạch liên tục.

D. Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục.

Câu 557 : Cây hấp thụ Canxi ở dạng:

A. CaSO4

B. Ca(OH)2

C. CaCO3

D. Ca2+

Câu 558 : Sinh vật nào sau đây là sinh vật chuyển gen?

A. Một người được chữa trị bởi hoocmôn insulin được tổng hợp từ vi khuẩn E.coli.

B. Một con bò có thể sản xuất sữa chứa r-proêin của người.

C. Cây khoai tây được tao thành từ các tế bào rễ của cây mẹ.

D. Con cừu Đôly được tạo ra từ tế bào tuyến vú của con cừu mẹ

Câu 559 : Xét cá thể có kiểu gen ABabDEde, quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen giữa A, a với tần số 20%; giữa D, d với tần số 40%. Loại giao tử nào chiếm tỉ lệ 12%?

A. AB DE; AB de; ab DE; ab de

B. Ab DeAb dEaB DeaB dE

C. AB Deab DeAB DE; ab DE

D. Ab DEAb deaB DEaB de.

Câu 560 : Trong hai loại đột biến trội và đột biến lặn loại đột biến nào có vai trò quan trọng hơn đối với tiến hoá? Vì sao?

A. Đột biến trội, vì nó biểu hiện ngay ra kiểu hình trong đời cá thể.

B. Đột biến trội, vì nó biểu hiện ngay ra kiểu hình ở thế hệ sau.

C. Đột biến lặn, vì nó ít nghiêm trọng sẽ lan tràn trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

D. Đột biến lặn, vì nó ít nghiêm trọng và không di truyền được.

Câu 562 : Điều nào sau đây là không đúng khi nói về mối quan hệ cạnh tranh?

A. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy các loài tồn tại trong thiên nhiên một cách ổn định.

B. Trong quan hệ cạnh tranh, các loài sinh vật đều bị ảnh hưởng bất lợi, trong đó có loài yếu thế, có loài thắng thế.

C. Trong quần xã, các loài có cùng nguồn thức ăn, chỗ ở thường có quan hệ cạnh tranh với nhau.

D. Chỉ những cá thể khác loài mới cạnh tranh gay gắt với nhau còn những cá thể cùng loài sẽ rất ít hoặc không cạnh tranh nhau.

Câu 563 : Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?

A. A – X = G – T.

B. A + G = T + X

C. A + T = G + X

D. G – A = T – X.

Câu 564 : Hạt nảy mầm cần dinh dưỡng từ đâu?

A. Dinh dưỡng từ chất khoáng trong nước.

B. Phôi nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển thành cây mầm.

C. Dinh dưỡng từ không khí và nước.

D. Hạt tự phát triển thành cây mầm.

Câu 565 : Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

A. Đỉnh thân.

B. Chồi nách

C. Lá.

D. Rễ.

Câu 566 : Hiệu suất sinh thái là

A. tỉ lệ phần trăm lượng chất khô chuyển hoá giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

B. tỉ lệ phần trăm năng lượng bị thất thoát giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

C. tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

D. tỉ lệ phần trăm lượng thức ăn chuyển hoá giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

Câu 569 : Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

A. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

B. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

C.  ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

D. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

Câu 571 : Cảm ứng của động vật là

A. Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

B. Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

C. Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

D. Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

Câu 573 : Cây rừng khộp Tây Nguyên lá rộng rụng lá vào mùa khô do

A. Nhiệt độ giảm.

B. Lượng mưa trung bình.

C. lượng mưa cực thấp.

D. gió nhiều với cường độ lớn.

Câu 575 : Chiều dài của một gen là 0,51micrômet. Mạch 1 của nó có 400A, 500T, 400G. Phân tử mARN có chiều dài tương ứng vừa được tổng hợp trên mạch 2 của gen có số nu từng loại là:

A. U = 400;  G = 400 ; X = 200 ; A = 500.

BU = 200;  G = 400 ; X =200 ; A = 700.

C. U = 300;  G = 400 ; X = 200 ; A = 600.

D. U = 500; G = 400 ; X =200 ; A = 400.

Câu 577 : Sinh sản vô tính ở động vật là:

A. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

B. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

D. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

Câu 578 : Các biện pháp xét nghiệm trước sinh như chọc dò dịch ối hay sinh thiết tua nhau thai, có thể chuẩn đoán sớm được các bệnh di truyền, kĩ thuật này đặc biệt hữu ích với một số bệnh:

A. Đột biến số lượng hay cấu trúc NST.

B. Bệnh di truyền phân tử làm rối loạn quá trình chuyển hoá trong cơ thể.

C. Bệnh do đột biến NST làm rối loạn quá trình chuyển hoá.

D. Do đột biến gen.

Câu 579 : Ơstrôgen có vai trò

A. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

Câu 582 : Nước được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào sau đây?

A. Thẩm thấu

B. Có tiêu dùng năng lượng ATP

C. Chủ động và thẩm thấu.

D. Chủ động và thụ động

Câu 586 : Cho các thành tựu:

A. 4.

B. 1.

C. 3

D. 2.

Câu 592 : Cho một số thông tin sau:

A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 595 : Cho các hình thức sinh sản sau đây:

A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 597 : Câu nào sau đây không đúng:

A. Phân bón là nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh đưỡng khoáng cho cây.

B. Đảm bảo độ thoáng cho đất là một biện pháp giúp chuyển hóa muối khoáng từ dạng không tan thành dạng hòa tan.

C. Sắt là một nguyên tố khoáng vi lượng trong cây.

D. Muối khoáng trong đất tồn tại ở dạng không tan hoặc hòa tan

Câu 598 : Đặc điểm chung của phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật và cấy truyền phôi động vật là đều tạo ra

A. các cá thể rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

B. các cá thể có kiểu gen thuần chủng .

C. các cá thể có kiểu gen đồng nhất.

D. các cá thể có gen bị biến đổi.

Câu 599 : Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền liên kết ?

A. Các gen trên cùng 1 NST phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết.

B. Liên kết gen hoàn toàn tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp lại với nhau.

C. Liên kết gen hoàn toàn làm tăng tần số biến dị tổ hợp.

D. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội (2n)

Câu 600 : Quá trình tiến hoá hoá học hình thành các đại phân tử tự nhân đôi gồm có các bước trình tự là

A. sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi, sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản và sự hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ.

B. sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi, sự hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ và sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản.

C. sự hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ, sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản và sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi.

D. sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản, sự hình

Câu 603 : Trong 4 loại đơn phân của ADN, 2 loại đơn phân có kích thước nhỏ là

A. timin và ađênin

B. timin và xitôzin

C. ađênin và guanin

D. guanin và xitôzin

Câu 604 : Êtylen có vai trò:

A. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

B. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

C. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

D. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

Câu 605 : Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:

A. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.

B. Để tập trung nước nuôi các cành ghép.

C. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.

D. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.

Câu 606 : Chuỗi thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thế trong các chuỗi thức ăn cơ bản được gặp trong điều kiện nào dưới đây?

A. Đồng cỏ nhiệt đới trong mùa xuân ấm nắng.

B. Các ao hồ nghèo dinh dưỡng.

C. Khối nước sông trong mùa nước cạn

D. Vùng cửa sông ven biển nhiệt đới

Câu 608 : Các cá thể trong quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?

A. 1, 4.

B. 1, 4, 5.

C. 1, 2, 3, 4.

D. 1, 3, 4.

Câu 609 : Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên:

A. là nhân tố làm thay đổi Marn tần số alen không theo một hướng xác định.

B. là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

C. cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.

D. Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

Câu 610 : Sự khác biệt rõ nhất về dòng năng lượng và dòng vật chất trong hệ sinh thái là

A. Các chất dinh dưỡng được sử dụng lại, còn năng lượng thì không.

B. Các cơ thể sinh vật luôn cần năng lượng, nhưng không phải lúc nào cũng cần dinh dưỡng.

C. Các cơ thể sinh vật luôn cần dinh dưỡng, nhưng không phải lúc nào cũng cần năng lượng.

D. Năng lượng được sử dụng lại, còn các chất dinh dưỡng thì không

Câu 611 : Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

B. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

D. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở

Câu 613 : Giới hạn sinh thái là

A. khoảng cư trú thường xuyên của một loài nào đó.

B. khoảng xác định khu vực sống của một loài nào đó.

C. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái.

D. khoảng không gian bao quanh của một loài nào đó.

Câu 617 : Nguyên tắc của nhân bản vô tính là

A. Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

B. Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

C. Chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

D. Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xôma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

Câu 618 : Liệu pháp gen là phương pháp

A. sử dụng plasmit làm thể truyền để thay thế các gen bệnh bằng gen lành.

B. sử dụng virut làm thể truyền để thay thế các gen bệnh bằng gen lành.

C. gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành.

D. loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh

Câu 619 : Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

A. Tuyến giáp

B. Buồng trứng

C. Tuyến yên

D. Tinh hoàn

Câu 622 : Cho các nhận định sau:

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 624 : Cho các thông tin sau:

A. 3.

B. 1.

C. 2

D. 4.

Câu 627 : Cho các hiện tượng sau

A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4

Câu 628 : Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?

A. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

B. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

C. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy

Câu 632 : Cho các thông tin:

A. 1. 

B. 4.

C. 2.

D. 3. 

Câu 635 :  

A. 3.

B4

C. 1.

D. 2.

Câu 637 : Chất khoáng hoà tan được vận chuyển từ

A. Rễ lên lá theo mạch rây

B. Lá xuống rễ theo mạch gỗ

C. Rễ lên lá theo mạch gỗ

D. Lá xuống rễ theo mạch rây

Câu 639 : Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

A. Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

B. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

C. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.

D. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

Câu 640 : Vì sao có hiện tượng nhiều loài vi khuẩn tỏ ra “quen thuốc” kháng sinh?

A. Vì gen kháng thuốc sẵn có trong vốn gen của quần thể.

B. Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các biến đổi sinh hóa.

C. Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các đột biến mới xuất hiện.

D. Vì vi khuẩn vốn có khả năng thích ứng trước sự thay đổi của môi trường

Câu 642 : Giả sử có bốn hệ sinh thái đều bị nhiễm độc chì (Pb) với mức độ như nhau. Trong hệ sinh thái có chuỗi thức ăn nào sau đây, con người bị nhiễm độc nhiều nhất?

A. Tảo đơn bào → cá → người.

B. Tảo đơn bào → thân mềm → cá → người.

C. Tảo đơn bào → động vật → phù du → cá → người.

D. Tảo đơn bào → động vật → phù du → giáp xác → cá → người

Câu 643 : Gọi A, T, G, X các loại Nuclêôtit trong ADN (hoặc gen). Tương quan nào sau đây không đúng?

A. A + T = G + X.

B. A + G = T + X.

C. (A + X)/(T + G) = 1.

D. %(A + X) = %(T + G)

Câu 644 : Tuổi của cây một năm được tính theo

A. Số cành.

B. Số lá.

C. Số chồi nách

D. Số lóng.

Câu 645 : Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

A. Quyết, hạt trần.

B. Rêu, hạt trần

C. Quyết, hạt kín.

D. Rêu, quyết.

Câu 648 : Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

A(2) và (4).

B. (2) và (3).

C. (1) và (4).

D. (1) và (3). 

Câu 649 : Một nhà khoa học quan sát hoạt động của 2 đàn ong ở trên cùng một cây cao và đã đi đến kết luận chúng thuộc 2 loài khác nhau. Quan sát nào dưới đây giúp nhà khoa học này đi đến kết luận như vậy?

A. Chúng làm tổ trên cây ở độ cao và vị trí khác nhau.

B. Các con ong của hai đàn bay giao hợp vào thời điểm khác nhau trong mùa sinh sản.

C. Các con ong của hai đàn có kích thước khác nhau.

D. Các con ong của hai đàn kiếm ăn vào thời điểm khác nhau trong mùa sinh sản.

Câu 651 : Cho các lọ thí nghiệm chứa đầy nước có nút kín và 2 đối tượng thí nghiệm là ốc sên và rêu.

A. Rêu để ngoài sáng

B. Rêu + ốc sên để ngoài sáng

C. Rêu + ốc sên để trong tối

D. Ốc sên để trông tối

Câu 652 : Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì không thể có các giai đoạn phôi giống nhau.

B. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng, bị tiêu giảm.

C. Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng khác nhau được gọi là cơ quan tương tự.

D. Những cơ quan thực hiện chức năng như nhau tuy không bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng.

Câu 653 : Hai loài chim ăn hạt và chim ăn sâu sống trong cùng một khu vực người ta gọi sự phân bố của chúng là

A. thuộc hai quần xã khác nhau.

B. thuộc hai ổ sinh thái khác nhau.

C. thuộc một ổ sinh thái.

D. thuộc hai hệ sinh thái khác nhau.

Câu 657 : Hạn chế của sinh sản vô tính là:

A. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.

B. Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi.

C. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.

D. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.

Câu 658 : Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây:

A. IAIA  hoặcIAIO (máu A)

B. IBIB hoặc IBIO(máu B)

C. IOIO (máu O)

D. IAIB (máu AB).

Câu 659 : Tirôxin được sản sinh ra ở:

A. Tuyến yên.

B. Tuyến giáp.

C. Buồng trứng.

D. Tinh hoàn

Câu 662 : Cho các nhận định sau:

A. 4 

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 663 : Cho các phát biểu sau:

A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

Câu 664 : Cho nội dung sau nói về quần thể:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 666 : Cho 3 cá thể X, Y và Z thuộc cùng một loài động vật sinh sản hữu tính. Tiến hành tách nhân một tế bào sinh dưỡng của X ghép vào trứng đã loại bỏ nhân của tế bào của Y. Nuôi cấy tế bào lai trong ống nghiệm tạo phôi sớm rồi chuyển vào tử cung của cá thể Z, tạo điều kiện để phôi phát triển sinh ra con lai. Nhận xét nào sau đây là đúng

A. Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể X, một phần nhỏ tính trạng giống cá thể Z.

B. Con lai mang các đặc điểm giống với cá thể Z và một phần giống cá thể X và Y.

C. Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể X, một phần nhỏ tính trạng giống cá thể Y.

D. Con lai mang các đặc điểm của cá thể X, không biểu hiện các đặc điểm của cá thể Y và Z

Câu 668 : Cho các nhận định sau:

A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 676 : Cơ chế đảm bảo thông tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định qua các thế hệ cơ thể ở những loài sinh sản vô tính là sự tự nhân đôi của ADN, nhiễm sắc thể kết hợp với sự phân li

A. của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.

B. đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.

C. của nhiễm sắc thể trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

D. của nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh.

Câu 677 : Nhận định không đúng khi nói về vai trò của nitơ đối với cây xanh:

A. Nitơ là nguyên tố khoáng vi lượng trong cây.

B. Thiếu nitơ cây sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng nhạt

C. Nitơ tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.

D. Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, diệp lục...

Câu 678 : Để tạo động vật chuyển gen, người ta thường dùng phương pháp vi tiêm để tiêm gen vào hợp tử, sau đó hợp tử phát triển thành phôi, chuyển phôi vào tử cung con cái. Việc tiêm gen vào hợp tử được thực hiện khi

A. hợp tử đã phát triển thành phôi.

B. hợp tử bắt đầu phát triển thành phôi.

C. tinh trùng bắt đầu thụ tinh với trứng.

D. hợp tử ở giai đoạn nhân non, khi nhân trứng và tinh trùng chưa hòa hợp.

Câu 680 : Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân ly tính trạng trong tiến hóa là

A. Giao phối tạo ra sự đa dạng các biến dị tổ hợp.

B. Đột biến phát sinh theo nhiều hướng khác nhau.

C. Điều kiện sống không đồng nhất trong khu phân bố của loài.

D. Chọn lọc tự nhiên tiến hành theo nhiều hướng khác nhau trên cùng một đối tượng

Câu 684 : Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

A. Auxin, gibêrelin.

B. Etylen, Axit absixic.

C. Auxin, xitôkinin.

D. Gibêrelin, êtylen.

Câu 685 : Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì:

A. Dễ nhân giống nhanh và nhiều

B. Để tránh sâu bệnh gây hại.

C. Dễ trồng và ít công chăm sóc

D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

Câu 686 : Trong các hệ sinh thái, các cơ thể ở bậc dinh dưỡng cao hơn thường có tổng sinh khối ít hơn so với các loài ở bậc dinh dưỡng thấp hơn vì

A. sinh khối giảm khi bậc dinh dưỡng tăng lên.

B. các sinh vật sản xuất (như thực vật) thường có khối lượng lớn hơn nhiều các sinh vật tiêu thụ (như chim, thú).

C. các loài động vật ăn thịt ở bậc dinh dưỡng cao nhất phải tốn nhiều năng lượng cho quá trình săn, bắt mồi.

D. hiệu suất sử dụng năng lượng của sinh vật để chuyển hóa thành sinh khối là rất thấp.

Câu 687 : Cho gà trống lông vằn giao phối với gà mái lông đen, F1 đồng loạt lông vằn. Cho F1 giao phối tự do với nhau, đời F2 có 75% gà lông vằn, 25% gà lông đen (lông đen chỉ có gà mái). Cho biết tính trạng màu lông do một cặp gen quy định. Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Tính trạng lông vằn trội hoàn toàn so với lông đen.

B. Màu sắc lông di truyển liên kết với giới tính.

C. Gà lông vằn F1 có kiểu gen dị hợp.

D. Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính Y.

Câu 688 : Cho các khu sinh học (biôm) sau đây:

A. (4), (2), (1), (3).

B. (3), (1), (2), (4).

C. (4), (3), (1), (2)

D. (4), (1), (2), (3)

Câu 689 : Theo quan niệm hiện đại, thì tần số alen trong quần thể sẽ bị thay đổi nhanh chóng do nguyên nhân

A. các cá thể trong quần thể giao phối không ngẫu nhiên.

B. môi trường sống thay đổi theo một hướng xác định.

C. gen dễ bị đột biến thành các alen khác nhau.

D. khi kích thước của quần thể bị giảm mạnh.

Câu 690 : Cho các nội dung sau:

A. 2.

B. 3.

C. 0.

D. 1.

Câu 691 : Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

A. Có sự vận động vô hướng

B. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

C. Có nhiều tác nhân kích thích.

D. Tác nhân kích thích không định hướng.

Câu 693 : Môi trường là

A. khoảng không gian sống bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường gián tiếp tác động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

B. phần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp hay gián tiếp tác động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

C. khoảng không gian kiếm ăn, hoạt động và sinh sản của sinh vật, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường gián tiếp tác động lên sự sinh trưởng của sinh vật.

D. khoảng khu vực sinh vật di chuyển và hoạt động, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp tác động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

Câu 694 : Menđen tìm ra qui luật phân li độc lập trên cơ sở nghiên cứu phép lai

A. một hoặc nhiều cặp tính trạng.

B. nhiều cặp trạng.

C. hai cặp tính trạng.

D. một cặp tính trạng.

Câu 697 : Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn gian nhất?

A. Nảy chồi.

B. Trinh sinh.

C. Phân đôi.

D. Phân mảnh.

Câu 699 : Hoocmôn sinh trưởng có vai trò

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

C. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

Câu 701 : Cho các nhận xét sau:

A. 1.

B. 2.

C. 3

D. 4.

Câu 702 : Cho các nhận định sau:

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 706 : Để chuyển một gen của người vào tế bào vi khuẩn E.coli nhằm tạo ra nhiều sản phẩm của gen người trong tế bào vi khuẩn người ta phải lấy mARN của gen người cần chuyển, cho phiên mã ngược thành ADN rồi mới gắn ADN này vào plasmit và chuyển vào vi khuẩn. Vì nếu không làm như vậy thì

A. gen của người sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn.

B. gen của người có kích thước lớn không đưa vào được tế bào vi khuẩn.

C. gen của người sẽ không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn.

D. sản phẩm được tổng hợp từ của gen của người sẽ không bình thường và không có giá trị sử dụng

Câu 708 : Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?

A. Di truyền được, đặc trưng cho loài.

B. Mang tính bẩm sinh và bền vững.

C. Thường do tuỷ sống điều khiển.

D. Có số lượng không hạn chế

Câu 711 : Cho các thông tin:

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 714 : Cho các phát biểu sau:

A. 3.

B. 4.

C. 2

D. 1.

Câu 715 : Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của đột biến?

A. Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng.

B. Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.

C. Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé.

D. Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ.

Câu 716 : Câu nào sau đây là không chính xác:

A. Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây

B. Dịch mạch gỗ được vận chuyển theo chiều từ dưới lên.

C. Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.

D. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ là động lực đẩy nước từ dưới lên trên.

Câu 717 : Phương pháp tạo giống thuần chủng có kiểu gen mong muốn dựa trên nguồn biến dị tổ hợp gồm các bước sau:

A. (1) → (2) → (3)

B. (3) → (1) → (2).

C. (3) → (2) → (1).

D. (2) → (3) → (1).

Câu 719 : Ví dụ nào sau đây là cách ly sau hợp tử?

A. Một cây bụi Ceanothus sống trên đất axit, một cây khác sống trên đất kiềm.

B. Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.

C. Con lai giữa lừa và ngựa là con la không có khả năng sinh sản.

D. Phấn của loài thuốc lá này không thể thụ phấn cho loài thuốc lá khác

Câu 721 : Các nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ quần thể là

A. sức sinh sản và mức độ tử vong.

B. sự xuất-nhập cư các cá thể trong quần thể.

C. ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

D. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong cùng một đàn, số lượng kẻ thù ăn thịt.

Câu 722 : Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền:

A. Mã di truyền là mã bộ ba.

B. Mã di truyền có tính phổ biến tức là tất cả các loài sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.

C. Mã di truyền mang tính thoái hóa tức mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin.

D. Mã di truyền mang tính đặc hiệu tức là mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin.

Câu 723 : Mô phân sinh bên chỉ có ở nhóm cây nào sau:

A. Phượng, keo, bạch đàn

B. Lúa, ngô, mía.

C. Sắn, ngô, dừa.

D. Phượng, cau, lúa

Câu 724 : Tại sao khi gà trống bị cắt bỏ tinh hoàn lạiphats triển không bình thường, mào nhỏ, không có cựa, không biết gáy, mất bản năng sinh dục, béo nên?

A. Vì không còn hoocmôn nào nên không hình thành được đặc điểm sinh dục thứ cấp

B. Vì không còn hoocmôn testostêrôn nên không hình thành được đặc điểm sinh dục thứ cấp

C. Vì không còn hoocmôn ơstrôgen nên không hình thành được đặc điểm sinh dục thứ cấp

D. Vì không còn hoocmôn prôgestêrôn nên không hình thành được đặc điểm sinh dục thứ cấp

Câu 725 : Xét các mối quan hệ sinh thái:

A. 4.

B. 5

C. 3.

D. 2.

Câu 726 : Sự hoán vị gen khi xảy ra chỉ có ý nghĩa khi

A. các gen di truyền độc lập với nhau.

B. tạo ra sự đột biến của các gen trên NST.

C. có ít nhất hai cặp gen dị hợp cùng trên một cặp nhiễm sắc thể.

D. tạo biến dị tổ hợp

Câu 727 : Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?

A. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.

B. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.

C. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.

D. Những con cá sống trong Hồ Tây.

Câu 728 : Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

B. chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.

C. chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

D. chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

Câu 729 : Khi nói về tính đa dạng của quần xã, điều nào sau đây không đúng?

A. Quần xã ở vùng nhiệt đới có độ đa dạng cao hơn quần xã ở vùng ôn đới.

B. Điều kiện tự nhiên càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần thể càng cao.

C. Trong quần xã, số lượng quần thể càng nhiều thì kích thước của mỗi quần thể càng lớn.

D. Thành phần quần thể và kích thước của mỗi quần thể thay đổi theo các mùa trong năm.

Câu 730 : Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

A. Hướng đất

B. Hướng sáng

C. Hướng nước.

D. Hướng tiếp xúc

Câu 731 : Các ví dụ nào sau đây thuộc về cơ chế cách li sau hợp tử:

A. (2), (3), (6).

B. (1), (3), (6)

C. (2), (3), (5).

D. (2), (4), (5)

Câu 732 : Cây tầm gửi sống trên cây bưởi, sán lá gan sống trong ống tiêu hoá của chó, mèo. Các sinh vật đó có loại môi trường sống là

A. môi trường nước.

B. môi trường trên cạn.

C. môi trường đất.

D. môi trường sinh vật.

Câu 733 : Khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, vỏ trơn với hạt xanh, vỏ nhăn được F1 toàn hạt vàng, vỏ trơn. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 4 loại kiểu hình. Loại kiểu hình thuộc biến dị tổ hợp là

A. hạt vàng, vỏ trơn và hạt xanh, vỏ nhăn.

B. hạt vàng, vỏ nhăn và hạt xanh, vỏ trơn.

C. hạt vàng, vỏ trơn và hạt xanh, vỏ trơn.

D. hạt xanh, vỏ nhăn và hạt xanh, vỏ trơn.

Câu 734 : Ở ngô bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 20. Trong nguyên phân nếu thoi vô sắc không được hình thành có thể tạo ra

A. thể ba, 2n + 1.

B. thể bốn, 2n + 2.

C. thể không, 2n – 2.

D. thể tứ bội, 4n = 40

Câu 736 : Ý nào không phải là sinh sản vô tính ở động vật đa bào?

A. Bào tử phát triển thành cơ thể mới.

B. Chồi con sau khi được hình thnành trên cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới.

C. Trứng không thụ tinh (trinh sinh) phát triển thành cơ thể.

D. Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới.

Câu 737 : Các gen tiền khối u có thể chuyển thành gen gây khối u dẫn đến phát sinh ung thư. Nguyên nhân nào sau đây là phù hợp nhất để giải thích cho sự xuất hiện của những “trái bom hẹn giờ tiềm ẩn” này trong tế bào sinh vật nhân thực?

A. Các gen tiền khối u là các dạng đột biến của các gen bình thường.

B. Các gen tiền khối u bắt nguồn từ sự lây nhiễm của virut.

C. Các tế bào tạo ra các gen tiền khối u khi tuổi của cơ thể tăng lên.

D. Các gen tiền khối u bình thường có vai trò giúp điều hòa sự phân chia tế bào.

Câu 738 : Testostêrôn có vai trò:

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

B. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

Câu 741 : Cho các nhận định sau:

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 742 : Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzim ADN pôlimezara trong quá trình nhân đôi là đúng?

A. Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều từ 5’ → 3’.

B. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch mã gốc theo chiều từ 3’ đến 5’ và trên mạch bổ sung theo chiều theo chiều từ 5’đến 3’.

C. Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ đến 3’ và tổng hợp mạch mới theo chiều từ 5’ → 3’.

D. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch mã gốc theo chiều từ 5’ đến 3’ và trên mạch bổ sung theo chiều theo chiều từ 3’đến 5’.

Câu 747 : Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:

A. Kích thích của môi trường kéo dài.

B. Kích thích của môi trường mạnh mẽ.

C. Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần.

D. Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên.

Câu 754 : Cho các phát biểu sau:

A. 2.

B. 4

C. 3.

D. 1.

Câu 755 : Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?

A. Khi một đột biến gen được hình thành nó sẽ được nhân lên qua cơ chế phiên mã.

B. Mọi đột biến gen đều gây ra biến đổi trong cấu trúc của chuỗi polypeptit tương ứng.

C. So với đột biến gen trội thì đột biến gen lặn có nhiều ý nghĩa hơn đối với quá trình tiến hóa

D. Đa số đột biến điểm là có lợi vì giúp cho sinh vật thích nghi với môi trường sống.

Câu 756 : Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

A. Có diện tích bề mặt lớn.

B. Phiến lá mỏng.

C. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới của lá nên không chiếm mất diện tích hấp thụ ánh sáng.

D. Có cuống lá.

Câu 758 : Ở gà, tính trạng hình dạng mào gà có 4 kiểu hình. Cho các cá thể P thuần chủng gà mào hình hạt đậu lai với gà có mào hoa hồng, thu được F1 đồng tính. Cho F1 x F1 thu được F2 có 4 phân lớp kiểu hình gồm:  Mào hình hồ đào : Mào hình hoa hồng : Mào hình hạt đậu : Mào hình lá lần lượt có tỷ lệ 9:3:3:1. Kết luận nào sau đây là đúng về tính trạng mào gà:

A. Sự di truyền tính trạng hình dạng mào gà tuân theo quy luật phân ly độc lập.

B. Tính trạng hình dạng mào gà được quy định bởi 2 cặp gen phân ly độc lập.

C. Sự di truyền tính trạng hình dạng mào gà không liên quan đến quy luật phân ly độc lập.

D. Tính trạng hình dạng mào gà do 2 cặp gen tương tác cộng gộp với nhau.

Câu 759 : Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào thuộc cơ quan thoái hóa?

A. Gai xương rồng.

B. Tua cuốn của cây đậu Hà Lan.

C. Nhụy trong hoa đực của cây đu đủ.

D. Gai trên cây hoa hồng.

Câu 760 : Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

A. Giao phối ngẫu nhiên.

B. Đột biến gen.

C. Các yếu tố ngẫu nhiên.

D. Giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 761 : Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa

A. tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể.

B. giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.

C. tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.

D. giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

Câu 762 : Bộ ba GUU chỉ mã hóa cho axit amin valin, đây là ví dụ chứng minh

A. Mã di truyền có tính thoái hóa.

BMã di truyền là mã bộ ba.

C. Mã di truyền có tính dặc hiệu.

D. Mã di truyền có tính phổ biến.

Câu 763 : Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

A. Auxin, Gibêrelin, êtylen.

B. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.

C. Auxin, Etylen, Axit absixic.

D. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic

Câu 764 : Tuyến yên tiết ra những chất nào?

A. FSH, testôstêron.

B. Testôstêron, LH.

C. LH, FSH

D. Testôstêron, GnRH.

Câu 765 : Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố chủ yếu quyết định trạng thái cân bằng số lượng cá thể của quần thể là

A. mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

B. kiểu phân bố cá thể của quần thể.

C. sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể.

D. khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

Câu 766 : Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

A. (1) và (3).

B. (1) và (2).

C. (2) và (3).

D. (1), (2) và (4).

Câu 767 : Câu nào sau đây không chính xác?

A. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

B. Mẹ cô ấy đã truyền cho cô ấy tính trạng má lúm đồng tiền.

C. Một gen quy định một chuỗi pôlipeptit hoặc một phân tử ARN.

D. Axit amin mở đầu ở sinh vật nhân thực là mêtiônin

Câu 770 : Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là

A. do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

B. do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

C. do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

D. do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

Câu 772 : Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái

A. ở mức độ đó sinh vật không thể sinh sản được.

B. gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.

C. ở mức độ đó sinh vật không thể sinh trưởng được.

D. ở mức độ đó sinh vật không thể phát triển được

Câu 773 : Loại giao tử AbdE có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây?

A. AABbddEE.

B. AABBDDEe.

C. aaBbDdEe.

D. AabbDdee.

Câu 774 : Tế bào sinh dưỡng của thể tam bội có chứa bộ nhiễm sắc thể mà

A. tất cả các cặp nhiễm sắc thể đều gồm có 3 chiếc tương đồng.

B. có một số cặp nhiễm sắc thể có 3 chiếc tương đồng.

C. có một cặp nhiễm sắc thể có 3 chiếc tương đồng.

D. bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội được tăng lên gấp 3 lần.

Câu 776 : Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?

A. Phân đôi.

B. Nảy chồi.

C. Phân mảnh.

D. Trinh sinh.

Câu 778 : Thời kì mang thai không có trứng chín và rụng là vì:

A. Khi nhau thai được hình thành sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

B. Khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

C. Khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

D. Khi nhau thai được hình thành, thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

Câu 781 : Cho các nhận định sau:

A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 783 : Thảo nguyên có những đặc điểm nào sau đây?

A. a, c, d.

B. c, d.

C. a, b, c, d.

D. b, c, d.

Câu 787 : Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

A. Co toàn bộ cơ thể.

B. Co ở phần cơ thể bị kích thích.

C. Di chuyển đi chỗ khác

D. Duỗi thẳng cơ thể

Câu 792 : Cho các dữ kiện sau:

A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4

Câu 795 : Phân tích thành phần các loại nucleotit trong một mẫu ADN lấy từ một bệnh nhân người ta thấy như sau: A = 22%; G = 20%; T= 28% ; X = 30%. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. ADN này không phải là ADN của tế bào người bệnh.

B. ADN của người bệnh đang nhân đôi.

C. ADN của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh.

D. ADN này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.

Câu 796 : Ở thực vật thuỷ sinh cơ quan hấp thụ nước và muối khoáng là

A.

B. Rễ, thân , lá

C. Rễ

D. Thân.

Câu 797 : Người ta đã sử dụng kĩ thuật nào sau đây để phát hiện sớm bệnh phêninkêto niệu ở người?

A. chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X.

B. sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN.

C. sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin.

D. chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường.

Câu 801 : Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể, kiểu phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi

A. điều kiện sống phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

B. điều kiện sống phân bố không đồng đều và giữa các cá thể không có sự hỗ trợ lẫn nhau.

C. điều kiện sống phân bố đồng đều và kích thước quần thể ở mức vừa phải.

D. điều kiện môi trường phân bố ngẫu nhiên và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 802 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A. Mã di truyền có tính phổ biến.

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

C. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

Câu 803 : Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

A. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

B. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

C. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

D. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

Câu 804 : Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

A. Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.

B. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

C. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

D. Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

Câu 805 : Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến

A. sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã

B. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.

C. sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.

D. làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.

Câu 807 : Cho các nhận xét sau, các nhận xét không đúng là:

A. 2, 4, 5

B. 1, 3, 4, 6

C. 3, 4, 6.

D. 1, 4, 5, 6

Câu 808 : Giải phẫu chi trước của cá voi, dơi, mèo có cấu tạo giống nhau, nhưng hình dạng bên ngoài lại rất khác nhau. Giải thích nào đúng về hiện tượng trên?

A. Chúng là những cơ quan tương tự nhau nên có cấu trúc giống nhau, nhưng do sống trong các điều kiện khác nhau nên hình thái khác nhau.

B. Chúng là những cơ quan ở những vị trí tương ứng trên cơ thể nên có cấu trúc giống nhau, nhưng do nguồn gốc khác nhau nên có hình thái khác nhau.

C. Chúng là những cơ quan thực hiện các chức năng giống nhau nên cấu trúc giống nhau, nhưng do thuộc các loài khác nhau nên hình thái khác nhau.

D. Chúng là những cơ quan có cùng nguồn gốc nên thể thức cấu tạo chung giống nhau, nhưng do thực hiện những chức năng khác nhau nên hình thái khác nhau.

Câu 809 : Cho các kiểu quan hệ:

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1

Câu 810 : Hai loại hướng động chính là

A. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

B. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất).

C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

D. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực).

Câu 811 : Nội dung nào dưới đây là không đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên

A. Chọn lọc tự nhiên không tác động ở các cấp độ dưới cá thể mà chỉ tác động ở cấp độ trên cá thể trong đó quan trọng nhất là cấp độ cá thể và quần thể

B. Chọn lọc tự nhiên không tác động đối với từng gen riêng rẽ mà đối với toàn bộ kiểu gen

C. Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động đối với từng cá thể riêng rẽ mà đối với cả quần thể

D. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá

Câu 812 : Ổ sinh thái của một loài là

A. một "không gian sống" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong khoảng thuận lợi cho phép loài đó phát triển tốt nhất.

B. một "khu vực sinh thái" mà ở đó có nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép các loài tồn tại và phát triển lâu dài.

C. một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài.

D. một "không gian hoạt động" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đảm bảo cho sinh vật có thể kiếm ăn và giao phối với nhau.

Câu 813 : Ở phép lai XAXaBDbdx XaYBdbD, nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định một tính trạng và các gen trội hoàn toàn. Nếu xét cả yếu tố giới tính, thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là

A. 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình

B20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.

C. 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.

D. 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình

Câu 815 : Đem lai giữa bố mẹ thuần chủng khác nhau về ba cặp gen, F1 thu được 100% cây cao, hạt đục. F1 tự thụ phấn được F2: 912 cây cao, hạt đục : 227 cây cao, hạt trong : 76 cây thấp, hạt trong. Hai tính trạng kích thước thân và màu sắc hạt chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?

A. Ba cặp gen quy định hai tính trạng đều phân li độc lập.

B. Ba cặp gen quy định hai tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng và xảy ra hoán vị gen.

C. Ba cặp gen quy định hai tính trạng nằm trên hai cặp NST tương đồng và liên kết gen.

D. Ba cặp gen quy định hai tính trạng nằm trên hai cặp NST tương đồng và xảy ra hoán vị gen với tần số 50%.

Câu 816 : Sinh sản vô tính ở động vật đa bào bậc thấp giống với sinh sản vô tính ở động vật đa bào bậc cao là:

A. Cơ thể mới được hình thành từ sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

B. Cơ thể mới được hình thành từ phôi nhờ nguyên phân.

C. Cơ thể mới được hình thành từ một giao tử cái nhờ nguyên phân.

D. Cơ thể mới được hình thành từ một tế bào gốc ban đầu nhờ nguyên phân.

Câu 818 : Thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?

A. Ngày thứ 13.

B. Ngày thừ 25

C. Ngày thứ 14.

D. Ngày thứ 12.

Câu 822 : Cho các đặc điểm sau:

A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 825 : Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

A. 2, 3, 1, 4

B. 2, 3, 4, 1

C. 1, 2, 3, 4

D. 4, 1, 2, 3

Câu 827 : Phản xạ là gì?

A. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên ngoài cơ thể

B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

C. Phản ứng của mọi cơ thể trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

D. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

Câu 831 : Một cơ thể đực ở một loài động vật có kiểu gen AaBb, trong quá trình phát sinh giao tử có 30% số tế bào sinh tinh ở kì sau của giảm phân 1 ở cặp NST chứa cặp gen Aa không phân li, giảm phân 2 bình thường, 70% số tế bào sinh tinh còn lại giảm phân bình thường. Xác định phương án trả lời chưa chính xác

A. Quá trình đột biến trên có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử

B. Các loại giao tử bình thường Ab,aB,ab,AB được tạo ra tỉ lệ bằng nhau mỗi loại chiếm 0,175

C. Giao tử AaB và b có thể được tạo ra với tỉ lệ mỗi loại là 0,075

D. Quá trình giảm phân tạo ra tối đa 2 kiểu giao tử đột biến AaB và b.

Câu 834 : Cho các phát biểu sau:

A. 1.

B. 3

C. 4.

D. 2.

Câu 835 : Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là đúng?

A. ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo 1 chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp từng mạch một, hết mạch này đến mạch khác.

B. ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp một mạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn okazaki.

C. ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’.

D. ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo 1 chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp cả 2 mạch cùng 1 lúc.

Câu 836 : Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:

A. NO2, NH4+ và NO3– 

B. NO, NH4+ và NO3

C. N2, NO2, NH4+ và NO3

D. NH4+ và NO3

Câu 837 : Cho 3 cá thể 1, 2 và 3 thuộc cùng một loài động vật sinh sản hữu tính. Tiến hành tách nhân một tế bào sinh dưỡng của 1 ghép vào trứng đã loại bỏ nhân của tế bào của 2. Nuôi cấy tế bào lai trong ống nghiệm tạo phôi sớm rồi chuyển vào tử cung của cá thể 3, tạo điều kiện để phôi phát triển sinh ra con lai. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể 1, một phần nhỏ tính trạng giống cá thể 2.

B. Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể 1, một phần nhỏ tính trạng giống cá thể 3.

C. Con lai mang các đặc điểm của cá thể 1, không biểu hiện các đặc điểm của cá thể 2 và 3.

D. Con lai mang các đặc điểm giống với cá thể 3 và một phần giống cá thể 1 và 2

Câu 840 : Ở 1 quần thể, biết gen D qui định hoa đỏ, trội không hoàn toàn so với gen d qui định màu hoa trắng. Hoa hồng là tính trạng trung gian.

A. 20,25% hoa đỏ : 49,5% hoa hồng : 30, 25% hoa trắng.

B. 25% hoa đỏ : 40% hoa hồng : 35% hoa trắng.

C. 30,25% hoa đỏ : 49,5% hoa hồng : 20,25% hoa trắng.

D. 27,5% hoa đỏ : 46,25% hoa hồng : 26,25% hoa trắng.

Câu 841 : Trong diễn thế sinh thái, nhóm loài ưu thế đã “tự đào huyệt chôn mình”. Nguyên nhân là do

A. nhóm loài ưu thế hạn chế các hoạt động sống trong điều kiện môi trường ổn định, từ đó dễ bị các loài khác vượt lên thành nhóm loài ưu thế mới.

B. nhóm loài ưu thế hạn chế các hoạt động sống trong điều kiện môi trường thay đổi, từ đó dễ bị các loài khác vượt lên thành nhóm loài ưu thế mới.

C. hoạt động của nhóm loài ưu thế làm biến đổi mạnh mẽ môi trường, từ đó dẫn đến cạn kiệt nguồn sống của chính các loài ưu thế và các loài khác trong quần xã.

D. hoạt động của nhóm loài ưu thế làm biến đổi mạnh mẽ môi trường, từ đó tạo điều kiện cho nhóm loài khác có khả năng cạnh tranh cao hơn trở thành nhóm loài ưu thế mới.

Câu 842 : Điểm khác biệt cơ bản giữa mARN và tARN là:

A. (1) và (4)

B. (3) và (4)

C.  (1) và (2).

D. (2) và (3).

Câu 843 : Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

B. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

C. Châu chấu, trâu, ếch, muỗi.

D. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

Câu 844 : Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?

A. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

B. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

C. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

D. Tạo ra số luợng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

Câu 845 : Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là

A. rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới.

B. rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới.

C. thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga.

D. đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên.

Câu 847 : Kích thước của quần thể chịu chi phối của nhân tố chính:

A. Sinh sản, tử vong, mật độ cá thể của quần thể.

B. Sinh sản, tử vong.

C. Sinh sản, tử vong, di cư, nhập cư.

D. Sinh sản và nhập cư

Câu 848 : Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là

A. tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.

B. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất trong quần thể.

C. làm phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

D. Quy định chiều hướng nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

Câu 849 : Nguyên nhân chính dẫn đến hiệu ứng nhà kính trên Trái Đất là do

A. đốt quá nhiều nhiên liệu hóa thạch và thu hẹp diện tích rừng.

B. sự thay đổi khí hậu nên thảm thực vật có xu hướng giảm dần quang hợp và tăng dần hô hấp.

C. bùng nổ dân số nên làm tăng lượng CO2 qua hô hấp.

D. động vật được phát triển nhiều nên làm tăng lượng CO2 qua hô hấp

Câu 850 : Các kiểu hướng động dương của rễ là

A. hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

B. hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

C. hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.

D. hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

Câu 851 : Theo Đacuyn, quá trình chọn lọc tự nhiên có vai trò là:

A. Tích lũy các biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại đối với sinh vật trong quá trình đấu tranh sinh tồn.

B. Thực vật và động vật bậc thấp thích nghi trực tiếp, động vật bậc cao thích nghi gián tiếp thông qua tập quán hoạt động.

C. Sự biến đổi của cơ thể sinh vật thích ứng với những đặc điểm của ngoại cảnh.

D. Nhân tố chính hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

Câu 852 : Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

A. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.

B.  thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

C. thực vật, động vật và con người.

D. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

Câu 853 : Ở người, tính trạng tóc xoăn do gen A, tóc thẳng do gen a nằm trên NST thường quy định, tính trạng máu khó đông do gen h, người bình thường do gen H nằm trên NST giới tính X quy định.Tính trạng trội là trội hoàn toàn. Với 2 gen quy định tính trạng trên, có thể cho tối đa số loại kiểu gen khác nhau ở mỗi giới trong quần thể là:

A. 9 loại kiểu gen ở giới nữ, 6 loại kiểu gen ở giới nam.

B. 5 loại kiểu gen ở giới nữ, 3 loại kiểu gen ở giới nam.

C. 8 loại kiểu gen ở giới nữ, 4 loại kiểu gen ở giới nam.

D. 3 loại kiểu gen ở giới nữ, 2 loại kiểu gen ở giới nam.

Câu 855 : Ở một loài, khi cho cá thể mắt đỏ thuần chủng lai với cá thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ. Cho con cái F1 lai phân tích với đực mắt trắng thu được tỉ lệ 3 mắt trắng : 1 mắt đỏ, trong đó mắt đỏ đều là con đực. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn. P: ♂ XAXA x ♀ XaY.

B. Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung. P: ♂AAXBXB x ♀aaXbY.

C. Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn. P: ♀ XAXA x ♂ XaY.

D. Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung. P: ♀AAXBXB x ♂aaXbY.

Câu 856 : Sự khác nhau giữa sinh sản vô tính ở thực vật và động vật là:

A. Ở động vật số lượng sinh sản vô tính bằng sinh sản sinh dưỡng rất ít còn ở thực vật có nhiều.

B. Ở động vật không có sinh sản vô tính bằng sinh sản sinh dưỡng nhân tạo, còn ở thực vật có.

C. Ở động vật không có sinh sản vô tính bằng bào tử, ở thực vật không có sinh sản vô tính bằng trinh sản.

D. Ở động vật sinh sản vô tính bằng nẩy chồi và phân đôi là chủ yếu còn ở thực vật sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là chủ yếu.

Câu 857 : Cho các bệnh, hội chứng di truyền sau:

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 858 : Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

B. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

D. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

Câu 861 : Cho các nhận định sau:

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 863 : Cho các chuỗi thức ăn:

A. 1

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 865 : Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được.

B. Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận.

C. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận.

D. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận.

Câu 867 : Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin

B. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận thực hiện phản ứng.

C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin.

D. Bộ phận trả lời kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng

Câu 870 : Áp suất rễ có được do nguyên nhân nào?

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 0.

Câu 875 : Yếu tố nào sau đây không phải là điều kiện để một đột biến gen được di truyền qua sinh sản hữu tính?

A. Là đột biến giao tử hoặc đột biến tiền phôi.

B. Không gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản của cá thể.

C. Đột biến phải biểu hiện ra kiểu hình.

D. Giao tử mang đột biến phải được thụ tinh

Câu 876 : Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

A. Rễ cây hút nước quá ít.

B. Cây thoát nước ít hơn hút nước.

C. Cây thoát hơi nước nhiều.

D. Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước

Câu 877 : Để tăng sinh sản động vật quý hiếm hoặc các giống động vật nuôi sinh sản chậm và ít, người ta thực hiện

A. phối hợp 2 hay nhiều phôi thành 1 thể khảm.

B. làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi phát triển.

C. cắt phôi thành 2 hay nhiều phần, mỗi phần sau đó phát triển thành một phôi riêng biệt.

D. làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi phôi mới phát triển

Câu 878 : Khi giao phấn giữa 2 cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau: 70% thân cao, quả tròn; 20% thân thấp quả bầu dục; 5% thân cao, quả bầu dục; 5% thân thấp, quả tròn. Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:

A. ABabxABab, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.

B. , hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%.

C. ABAbxabab, hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%.

D. AbaBxABab, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%

Câu 879 : Nhận định nào sau đây đúng với quan niệm của Đacuyn?

A. Biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ.

B. Khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi.

C. Quần thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi điều kiện môi trường.

D. Các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một số lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống sót đến tuổi sinh sản

Câu 880 : Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy định màu hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định màu hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này có hoa màu hồng. Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

A. Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây hoa màu hồng.

B. Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng.

C. Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ.

D. Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu hồng

Câu 881 : Nhận định nào sau đây là đúng về năng lượng trong hệ sinh thái:

A. Nếu một chuỗi thức ăn bắt đầu bằng thực vật thì động vật ăn thực vật có mức năng lượng cao nhất trong chuỗi thức ăn.

B. Dòng năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.

C. Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát chủ yếu qua chất thải và các bộ phận bị rơi rụng (lá cây, rụng lông, lột xác…).

D. Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn tích lũy năng lượng nhiều hơn so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng thấp hơn

Câu 882 : Ngoài chức năng vận chuyển axit amin, ARN vận chuyển còn có chức năng quan trọng là

A. cấu tạo nên riboxom là nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.

B. truyền thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể và thế hệ tế bào.

C. nhân tố trung gian vận chuyển thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

D. nhận ra bộ ba mã sao tương ứng trên ARN thông tin theo nguyên tắc bổ sung

Câu 883 : Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

A. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

C. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

Câu 884 : Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:

A. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn.

B. duy trì các tính trạng tốt cho con người.

C. phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá.

D. tất cả các phương án trên

Câu 885 : Các cá thể trong quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?

A. 1, 4, 5.

B. 1, 4.

C. 1, 3, 4.

D. 1, 2, 3, 4.

Câu 886 : Thể đồng hợp là gì?

A. Là cá thể mang 2 alen khác nhau thuộc cùng 1 gen.

B. Là cá thể mang 2 alen giống nhau thuộc cùng 1 gen.

C. Là các cá thể khác nhau phát triển từ cùng 1 hợp tử.

D. Là cá thể mang 2 alen giống nhau nhưng thuộc 2 gen khác nhau

Câu 887 : Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.

B. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng.

C. Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn.

D. Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.

Câu 888 : Nhận định nào sau đây đúng với quan niệm của Đac-uyn?

A. Các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một số lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống sót đến tuổi sinh sản.

B. Khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi.

C. Biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ.

D. Quần thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi môi trường sống

Câu 889 : Một số hiện tượng như mưa lũ, chặt phá rừng,... có thể dẫn đến hiện tượng thiếu hụt các nguyên tố dinh dưỡng như nitơ (N), phốtpho (P), và canxi (Ca) cần cho một hệ sinh thái, nhưng nguyên tố cácbon (C) hầu như không bao giờ thiếu cho các hoạt động sống của các hệ sinh thái. Đó là do

A. lượng cácbon các loài sinh vật cần sử dụng cho các hoạt động sống không đáng kể.

B. các loài nấm và vi khuẩn cộng sinh giúp thực vật dễ dàng tiếp nhận và sử dụng có hiệu quả cácbon từ môi trường.

C. thực vật có thể tạo ra cácbon của riêng chúng từ nước và ánh sáng mặt trời.

D. các nguyên tố dinh dưỡng khác có nguồn gốc từ đất, còn cácbon có nguồn gốc từ không khí

Câu 890 : Ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học?

A. Ứng động nở hoa.

B. Ứng động quấn vòng.

C. Ứng động thức ngủ của lá.

D. Ứng động đóng mở khí khổng của thực vật CAM.

Câu 891 : Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên

A. tạo ra các alen mới, làm tần số alen thay đổi theo một hướng xác định.

B. là nhân tố làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

C. là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo hướng xác định.

D. cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.

Câu 892 : Tập hợp nào sau đây là một quần thể sinh vật?

A. Cây trong rừng.

B. Gà trong vườn.

C. Chim cánh cụt ở Bắc Cực.

D. Cá ở Hồ Tây.

Câu 893 : Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn, hai cặp gen này phân li độc lập với nhau. Cho cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb x aaBb tỉ lệ loại kiểu hình xuất hiện ở F1

A. 3 hạt vàng trơn : 1 hạt xanh trơn : 3 hạt vàng nhăn : 1 hạt xanh, nhăn.

B. 1 hạt vàng trơn : 1 hạt xanh trơn : 1 hạt vàng nhăn : 1 hạt xanh, nhăn.

C. 3 hạt vàng trơn : 3 hạt xanh trơn : 1 hạt vàng nhăn : 1 hạt xanh, nhăn.

D. 9 hạt vàng trơn : 3 hạt xanh trơn : 3 hạt vàng nhăn : 1 hạt xanh, nhăn.

Câu 894 : Một gen có 4000 nuclêôtit và có 1250X. Mạch 1 của gen có 450T1, T1 = 0,5X1. Số lượng từng loại nuclêôtit A : T : G : X của mạch 2 là:

A. 450 : 350 : 900 : 350.

B. 450 : 300 : 900 : 330.

C. 450 : 300 : 900 : 350.

D. 450 : 300 : 350 : 900

Câu 895 : Cho cây hoa đỏ, quả tròn thụ phấn với cây hoa đỏ, quả tròn, người ta thu được đời con có tỷ lệ phân li kiểu hình như sau: 510 cây hoa đỏ, quả tròn: 240 cây hoa đỏ, quả dài: 242 cây hoa trắng, quả tròn: 10 cây hoa trắng, quả dài. Từ kết quả của phép lai này, kết luận nào được rút ra dưới đây là đúng nhất?

A. Alen quy định màu hoa đỏ và alen quy định quả tròn nằm trên cùng một NST và trao đổi chéo đã xảy ra ở cả cây đực và cây cái.

B. Alen quy định màu hoa đỏ và alen quy định tròn nằm trên cùng một NST và trao đổi chéo đã xảy ra ở cây đực.

C. Alen quy định màu hoa đỏ và alen quy định quả dài nằm trên cùng một NST và trao đổi chéo đã xảy ra ở cả cây đực và cây cái.

D. Alen quy định màu hoa đỏ và alen quy định quả dài nằm trên cùng một NST và trao đổi chéo đã xảy ra ở cây cái.

Câu 896 : Êtylen có vai trò

A. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

B. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả

Câu 897 : Trong kỹ thuật chọc ối để chẩn đoán trước khi sinh ở người, đối tượng khảo sát là:

A. tính chất nước ối và các tế bào của bào thai bong ra trong nước ối.

B. tế bào của trứng.

C. tế bào của bào thai.

D. tế bào tử cung của mẹ.

Câu 898 : Tuyến yên sản sinh ra các hoocmôn:

A. Hoocmôn kích nang trứng Ơstrôgen.

B. Hoocmôn kích thích trứng, hoocmôn tạo thể vàng.

C. Hoocmôn kích dục nhau thai Prôgestêron.

D. Prôgestêron và Ơstrôgen

Câu 900 : Xét một số hiện tượng sau:

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 905 : Cho biết các bước của một quy trình như sau:

A. 1 → 3 → 2 → 4.

B. 3 → 1 → 2 → 4.

C. 1 → 2 → 3 → 4.

D. 3 → 2 → 1 → 4.

Câu 907 : Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

A. Tiêu phí nhiều năng lượng.

B. Tiết kiệm năng lượng.

C. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

D. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

Câu 909 : Ở một loài động vật, alen trội tạo màu đốm trên thân và alen lặn tạo màu đồng đều. Ở một cặp alen khác, alen trội quy định lông ngắn và alen lặn quy định lông dài. Trong phép lai thỏ dị hợp ở cả hai cặp alen nói trên với thỏ lông dài, màu đồng đều thì thu được kết quả: 48 đốm, lông ngắn; 7 lông ngắn, đều: 5 đốm, lông dài và 40 lông dài, đều. Khẳng định nào dưới đây là không chính xác trong trường hợp này

A. Khoảng cách di truyền giữa các gen quy định màu lông và kiểu lông ở thỏ là 12cm

B. Tỷ lệ phân ly kiểu hình không trùng với tỷ lệ 1:1:1:1 trong phép lai phân tích hai tính trạng, do vậy sự di truyền của hai tính trạng trên tuân theo quy luật liên kết.

C. Tần số trao đổi chéo trong trường hợp này là 6%

D. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử có sự tiếp hợp, trao đổi chéo.

Câu 910 : Cho các phát biểu sau:

A. 0.

B. 2.

C. 3.

D. 1

Câu 911 : Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau :

A. (1) và (5)

B. (3) và (6)

C. (2) và (5)

D. (2) và (4)

Câu 914 : Cho các loài cây sau:

A. (3), (5), (6).

B. (1), (3), (4).

C. (1), (3), (5).

D. (1), (5), (6).

Câu 915 : Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở ecoli đường lactôzơ có vai trò như thế nào?

A. Liên kết với vùng vận hành của opêron, vận hành sự phiên mã từ các gen cấu trúc.

B. Liên kết với vùng khởi động của opêron, khởi động sự phiên mã từ các gen cấu trúc.

C. Cung cấp năng lượng cho quá trình phiên mã.

D. Liên kết với protein ức chế làm mất vai trò ức chế của nó đối với các gen cấu trúc

Câu 916 : Lá thoát hơi nước:

A. qua toàn bộ tế bào của lá.

B. qua lớp cutin.

C. qua khí khổng.

D. qua khí khổng và qua lớp cutin.

Câu 917 : Cho một số thao tác cơ bản trong quá trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:

A. (1) →(2) →(3) →(4).

B. (2) → (1) → (3) → (4).

C. (1) → (4) → (3) → (2).

D. (2) →(4) →(3) →(1).

Câu 918 : Xét tổ hợp gen AbaBDd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là

A. AB D = AB d = ab D = ab d = 4,5%.

B. AB D = AB d = ab D = ab d = 9,0%.

C. AB D = Ab d = aB D = ab d = 9,0%

D. AB D = Ab d = aB D = ab d = 4,5%.

Câu 919 : Dấu hiệu chung của các nhân tố tiến hóa: đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên là

A. làm thay đổi tần số alen của quần thể.

B. làm phát sinh những kiểu gen mới trong quần thể.

C. làm phát sinh những biến dị mới trong quần thể.

D. làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

Câu 921 : Khi kích thước quần thể giao phối xuống dưới mức tối thiểu, mức sinh sản sẽ giảm. Giải thích nào sau đây là đúng?

A. Do số lượng giảm nên các cá thể có xu hướng di cư sang quần thể khác làm giảm mức sinh.

B. Do các cá thể có xu hướng giao phối gần nên mức sinh giảm.

C. Do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực và cái giảm nên mức sinh giảm.

D. Do sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm nên làm giảm khả năng sinh sản

Câu 922 : Loại ARN có mang bộ ba đối mã (anticodon) là

A. ARN thông tin.

B. ARN vận chuyển

C. ADN có trong ti thể.

D. ARN riboxom.

Câu 924 : Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:

A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

B. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

C. Châu chấu, trâu, ếch, muỗi.

D. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

Câu 925 : Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính là vì:

A. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

B. Thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.

C. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

D. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

Câu 926 : Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không thể kéo dài (quá 6 bậc dinh dưỡng)?

A. Vì nếu chuỗi thức ăn quá dài thì quá trình truyền năng lượng sẽ chậm.

B. Chuỗi thức ăn ngắn thì chu trình vật chất trong hệ sinh thái xảy ra nhanh hơn.

C. Vì hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất thấp.

D. Chuỗi thức ăn ngắn thì quá trình tuần hoàn năng lượng sẽ xảy ra nhanh hơn.

Câu 927 : Cơ sở tế bào học của định luật phân li là

A. do sự phân li độc lập tổ hợp tự do của các cặp gen alen trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử.

B. do sự phân li của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân tạo ra nhiều loại giao tử.

C. do sự phân li và tổ hợp tự do của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh, dẫn đến sự phân li và tổ hợp của cặp alen.

D. do sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân tạo ra nhiều loại giao tử.

Câu 928 : Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

B. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.

C. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật.

D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.

Câu 929 : Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa phân li?

A. Cánh tay người và chi trước của ếch nhái có cấu trúc tương tự nhưng khác biệt về nhiều chi tiết

B. Thú có túi xuất hiện và tồn tại ở Nam Mĩ, Châu Nam Cực và Châu Đại Dương nhưng chỉ có ở Châu Đại Dương là thú có túi phát triển và đa dạng nhất

C. Ở cá, nòng nọc, các đôi sụn vành mang phát triển thành mang, nhưng ở người chúng phát triển thành xương tai giữa và sụn thanh quản.

D. Trong tế bào của các cơ thể sống hiện nay đều tồn tại các dạng enzim, ATP, ADN tương tự như nhau.

Câu 931 : Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

A. Chiếu sáng từ hai hướng.

B. Chiếu sáng từ nhiều hướng.

C. Chiếu sáng từ ba hướng.

D. Chiếu sáng từ một hướng.

Câu 932 : Sự hình dáng đi thẳng đã dẫn đến một biến đổi quan trọng nhất trên cơ thể loài người là:

A. Xương chậu phát triển làm việc sinh sản thuận lợi hơn

B. Cột sống cong chuyển từ hinh cung sang hình chữ S

C. Lồng ngực chuyển từ hẹp bề ngang sang bề trước sau

D. Giải phóng chi trươc ra khỏi chức năng di chuyển

Câu 933 : Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

B. mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

Câu 937 : Trùng roi có hình thức sinh sản:

A. Nảy chồi

B. Phân mảnh

C. Phân đôi.

D. Trinh sinh.

Câu 939 : Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:

A. HCG.

B. FSH.

C. Prôgestêron

D. FSH.

Câu 947 : Cho các phát biểu sau:

A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 948 : Ý nào không đúng đối với phản xạ

A. Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.

B. Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.

C. Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.

D. Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng.

Câu 955 : Cho các phát biểu sau:

A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 956 : Trong mô hình operon Lăc, gen điều hoà

A. luôn tổng hợp 1 lượng nhỏ prôtêin ức chế cả trong môi trường có và không có lăctozơ.

B. chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường có lăctozơ.

C. chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường không có lăctozơ.

D. chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi có những tín hiệu đặc biệt của môi trường.

Câu 957 : Sự mở khí khổng ngoài vai trò thoát hơi nước cho cây, còn có ý nghĩa

A. Giúp lá nhận CO2 để quang hợp.

B. Để khí oxi khuếch tán từ không khí vào lá.

C. Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác.

D. Giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên.

Câu 958 : Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

A. Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong giảm phân.

B. Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân.

C. Quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ.

D. Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân

Câu 960 : Cho các nhân tố tiến hóa sau:

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 962 : Kiểu phân bố ngẫu nhiên của quần thể giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. Ví dụ nào sau đây cho thấy quần thể của loài có kiểu phân bố ngẫu nhiên?

A. Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng, bầy chim cánh cụt ở Nam cực.

B. Các cây thông trong rừng thông, chim hải âu làm tổ.

C. Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới.

D. Các cây thông trong rừng thông và các loài sò sống trong phù sa vùng triều.

Câu 963 : Chức năng của ARN ribôxôm (rARN) là

A. dùng làm khuôn mẫu cho quá trình tổng hợp tARN và rARN.

B. mang axít amin đến ribôxôm trong quá trình dịch mã.

C. dùng làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã ở ribôxôm.

D. kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin.

Câu 964 : Testostêrôn được sinh sản ra ở:

A. Tinh hoàn.

B. Tuyến giáp.

C. Buồng trứng.

D. Tuyến yên

Câu 965 : Một chu trình sinh địa hóa gồm các khâu nào sau đây?

A. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ.

B. Tổng hợp các chất, phân giải các chất hữu cơ và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước

C. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước.

D. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước.

Câu 968 : Cho các nhận xét sau:

A. 6.

B5.

C. 3.

D. 4.

Câu 969 : Cho các nhận xét sau:

A. 2

B.  4

C. 1

D. 3

Câu 970 : Những ứng động nào sau đây đều là ứng động sinh trưởng?

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

B. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.

C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở

Câu 971 : Ba loài ếch-Rana pipiens; Rana clamitans và Rana sylvatica cùng giao phối trong một cái ao,song chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng với cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau. Đây là ví dụ về loại cách li nào và kiểu cách li này là dạng:

A. Cách li sau hợp tử-cách li sinh thái

B. Cách li trước hợp tử-cách li cơ học

C. Cách li trước hợp tử-cách li tập tính.

D. Cách li sau hợp tử-cách li tập tính.

Câu 973 : Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng tính trạng mầu sắc hạt đậu và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì

A. sự phân bố tỷ lệ kiểu hình luôn đồng đều ở hai phép lai thuận và nghịch.

B. tỷ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

C. các nhiễm sắc thể phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình thụ tinh.

D. tỷ lệ phân li kiểu hình của mỗi tính trạng là 3 trội : 1 lặn

Câu 976 : Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:

A. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.

B. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.

C. Để tập trung nước nuôi các cành ghép.

D. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.

Câu 977 : Cho các biện pháp sau:

A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 978 : Chu kỳ kinh nguyệt ở người diễn ra trung bình bao nhiêu ngày?

A. 32 ngày.

B. 30 ngày

C. 26 ngày.

D. 28 ngày.

Câu 980 : Cho các hiện tượng cách li dưới đây:

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 981 : Cho các nhận định sau:

A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 985 : Cho các thành tựu sau:

A. (1) và (3).

B. (2) và (4).

C. (2) và (6).

D. (5) và (6).

Câu 986 : Mẹ có kiểu gen XBXB bố có kiểu gen Xb Y, kiểu gen của con gái là XB Xb Xb. Cho biết trong quá trình giảm phân của bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST. Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân của bố và mẹ là đúng?

A. Trong giảm phân II ở bố, NST giới tính không phân li. Ở mẹ giảm phân bình thường.

B. Trong giảm phân I ở mẹ, NST giới tính không phân li. Ở bố giảm phân bình thường.

C. Trong giảm phân II ở mẹ, NST giới tính không phân li. Ở bố giảm phân bình thường.

D. Trong giảm phân I ở bố, NST giới tính không phân li. Ở mẹ giảm phân bình thường

Câu 987 : Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?

A. Thông qua phản xạ.

B. Co rút chất nguyên sinh.

C. Chuyển động cả cơ thể.

D. Tiêu tốn năng lượng.

Câu 990 : Cho các phát biểu sau:

A. 4

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 994 : Cho các nhận định sau:

A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 995 : Đặc điểm nào dưới đây là sai với mã di truyền?

A. Tất cả các loài sinh vật trong sinh giới đều dùng chung một bộ mã di truyền .

B. Nhiều axitamin có thể được mã hóa bởi cùng 1 bộ ba .

C. Được đọc từ một điểm xác định liên tục từng bộ ba, không chồng gối lên nhau.

D. Nhiều bộ ba có thể cùng mã hóa cho 1 axitamin

Câu 996 : Thành phần dịch mạch rây gồm:

A. Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng mới hấp thụ

B. Chủ yếu là nước và các ion khoáng.

C. Chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ và một số ion khoáng được sử dụng lại.

D. Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng được sử dụng lại.

Câu 997 : Câu nào dưới đây nói về ưu thế lai là không đúng?

A. Lai hai dòng thuần chủng với nhau là một phương pháp tạo giống lai có ưu thế lai cao.

B. Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1 sau đó giảm dần ở các thế hệ sau.

C. Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai.

D. Người ta dùng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường đồng nhất về kiểu hình

Câu 1001 : Một chu trình sinh địa hóa gồm các khâu nào sau đây?

A. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ.

B. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước.

C. Tổng hợp các chất, phân giải các chất hữu cơ và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước

D. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước.

Câu 1002 : Trong quá trình nhân đôi của ADN, một mạch được tổng hợp liên tục, mạch kia tổng hợp gián đoạn. Hiện tượng này xảy ra do

A. mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN

B. mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’ - 5’

C. mạch mới luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN

D. mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’ - 3’

Câu 1003 : Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

B. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

C. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

D. Châu chấu, ếch, muỗi.

Câu 1004 : Ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?

A. Điều chỉnh khoảng cách sinh con.

B. Điều chỉnh về số con.

C. Điều chỉnh thời điểm sinh con.

D. Điều chỉnh sinh con trai hay con gái

Câu 1005 : Ở những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống như cá, hươu, nai,... thì yếu tố nào sau đây ảnh hưỡng rõ rệt nhất đến sự biến động số lượng cá thể trong quần thể?

A. Sức sinh sản và mức độ tử vong.

B. Số lượng kẻ thù ăn thịt.

C. Sự phát tán của các cá thể.

D. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng một đàn.

Câu 1006 : Ở cà chua A qui định quả đỏ, a qui định quả vàng. Phép lai P: Aa x AA cho tỉ lệ kiểu hình ở F1

A. 1 đỏ: 1 vàng.

B. 3 đỏ: 1 vàng.

C. 100% quả đỏ

D. 9 đỏ: 7 vàng.

Câu 1007 : Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Lưới thức ăn là một cấu trúc đặc trưng, nó có tính ổn định và không thay đổi trước các tác động của môi trường.

B. Trong cùng một hệ sinh thái, các chuỗi thức ăn có số lượng mắt xích dinh dưỡng giống nhau.

C. Trong cùng một lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng cấp 1 có tổng sinh khối lớn nhất.

D. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài khác nhau

Câu 1008 : Biến đổi nào dưới đây của hộp sọ chứng tỏ tiếng nói đã phát triển:

A. Xương hàm thanh

B. Không có gờ mày

C. Chán rộng và thẳng

D. Hàm dưới có lồi cằm rõ

Câu 1009 : Cho các phát biểu sau:

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 1010 : Ứng động (Vận động cảm ứng) là

A. hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

B. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

C. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng (theo mọi hướng).

D. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

Câu 1011 : Phát biểu nào sau đây là đúng với quan niệm của Đacuyn?

A. Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa.

B. Những biến dị xuất hiện đồng loạt, theo cùng một hướng xác định, có lợi cho sinh vật mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa.

C. Những biến dị cá thể xuất hiện một cách lẻ tẻ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

D. Chỉ có các đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa.

Câu 1016 : Chuỗi thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thế trong các chuỗi thức ăn cơ bản được gặp trong điều kiện nào dưới đây?

A. Vùng cửa sông ven biển nhiệt đới.

B. Khối nước sông trong mùa nước cạn.

C. Đồng cỏ nhiệt đới trong mùa xuân ấm nắng.

D. Các ao hồ nghèo dinh dưỡng.

Câu 1017 : Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được. Những gen ung thư loại này thường là

A. gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.

B. gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.

C. gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

D. gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

Câu 1018 : Sự phôi hợp của những loại hoocmôn nào có tác động làm cho niêm mạc dạ con dày, phồng lên, tích đầy máu trong mạch chẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con?

A. Hoocmôn tạo thể vàng và hoocmôn Ơstrôgen.

B. Hoocmôn thể vàng và Prôgestêron.

C. Prôgestêron và Ơstrôgen.

D. Hoocmôn kích thích nang trứng, Prôgestêron.

Câu 1025 : Cho các thành tựu:

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 1027 : Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay khi tay chạm phải vật nóng?

A. Là phản xạ bẩm sinh.

B. Là phản xạ không điều kiện.

C. Là phản xạ có điều kiện.

D. Là phản xạ có tính di truyền

Câu 1030 : Cho các phát biểu sau:

A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 1033 : Cho biết:

A. 4

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 1035 : Phát biểu nào dưới đây không đúng

A. Trong thế giới sống, thông tin di truyền chỉ được truyền từ ADN → ARN → Pr.

B. Trong tế bào sinh vật nhân thực có cả ADN dạng mạch thẳng và mạch vòng.

C. Plasmit là 1 đơn vị tái bản độc lập với ADN trong miền nhân.

D. rARN có thời gian tồn tại lâu nhất trong tế bào so với các loại ARN khác

Câu 1036 : Câu nào đúng khi nói về áp suất rễ

A. Tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch rây lên cao.

B. Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

C. Tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch gỗ lên cao.

D. Là động lực của dòng mạch rây.

Câu 1037 : Khi lai khác dòng thì con lai F1 có ưu thế lai cao nhất nhưng không dùng để nhân giống bằng phương pháp hữu tính vì:

A. đời con có tỉ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại.

B. giá thành rất cao nên nếu làm giống thì rất tốn kém.

C. nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ.

D. nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được.

Câu 1039 : Cho các nhân tố sau:

A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 1041 : Cho các khu sinh học (biôm) sau đây:

A. (4), (2), (1), (3).

B. (4), (3), (1), (2).

C. (4), (1), (2), (3).

D. (3), (1), (2), (4).

Câu 1042 : Mục đích của tái bản ADN là

A. chuẩn bị tái tạo lại toàn bộ các bào quan của tế bào.

B. chuẩn bị cho tế bào tổng hợp một lượng lớn prôtêin.

C. chuẩn bị cho tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào.

D. chuẩn bị tái tạo lại nhân con của tế bào.

Câu 1043 : Biến thái là:

A. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

B. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

C. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

D. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

Câu 1044 : Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì?

A. Không nhất thiết phải cần môi trường nước.       

B. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

C. Cho hiệu suất thụ tinh cao.

D. Đỡ tiêu tốn năng lượng.

Câu 1045 : Trong một hồ tương đối giàu đinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do

A. cá gây xáo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng và phát triển của tảo.

B. cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo.

C. cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm.

D. cá khai thác quá mức động vật nổi.

Câu 1047 : Quá trình nào ảnh hưởng quan trọng nhất tới sự vận động của chu trình cacbon?

A. Đốt cháy nhiên liệu hoá thạch

B. Hô hấp thực vật và động vật

C. Sự lắng đọng cacbon

D. Quang hợp của thực vật

Câu 1049 : Các enzim đóng vai trò như thế nào trong quá trình biến đổi tiến hoá tiền sinh học.

A. Xúc tác cho các phản ứng sinh học trong côaxecva.

B. Làm cho quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn

C. Làm cho quá trình phân giải các chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn

D. Làm cho quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn

Câu 1050 : Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

A. Chuỳ xinap

B. Màng sau xinap

C. Màng trước xinap

D. Khe xinap

Câu 1051 : Trong tiến hoá nhỏ, quá trình đột biến có vai trò

A. tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá, làm cho mỗi loại tính trạng của loài có phổ biến dị phong phú.

B. tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá, làm cho mỗi loại tính trạng của loài có phổ biến dị phong phú.

C. tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá, làm cho quần thể đa hình từ đó kiểu hình có lợi giúp sinh vật thích nghi.

D. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm cho quần thể đa dạng và phong phú là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

Câu 1052 : Ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể là

A. các loài ong, kiến, mối luôn sống thành đàn.

B. con người trong xen canh giữa ngô và lạc.

C. hải quỳ và tôm ký cư luôn di chuyển cùng nhau.

D. các loài cây mọc cùng sống trong một khu rừng.

Câu 1053 : Theo quy luật phân li độc lập của Menđen: Các tính trạng di truyền phân li độc lập với nhau là do

A. tỷ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.

B. sự phân bố tỷ lệ kiểu hình luôn đồng đều ở hai phép lai thuận và nghịch.

C. các gen quy định các tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau.

D. tỷ lệ phân li kiểu hình của mỗi tính trạng là 3 trội : 1 lặn.

Câu 1056 : Sinh sản hữu tính gặp ở:

A. động vật có xương sống.

B. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.

C. động vật đơn bào.

D. hầu hết động vật không xương sống và động vật có xương sống

Câu 1057 : Từ phả hệ đã cho người ta có thể:

A. Xác định được tính trạng nào do gen quyết định và tính trạng nào phụ thuộc vào môi trường.

B. Các bệnh tật di truyền có liên quan với các đột biến NST.

C. Biết được tính trạng nào đó là trội hay lặn, do một hay nhiều gen quy định, có di truyền liên kết với giới tính hay không.

D. Theo dõi các alen nhất định trên những người thuộc cùng gia đình, dòng họ qua nhiều thế hệ.

Câu 1058 : Nhau thai sản sinh ra hoocmôn:

A. Prôgestêron.

B. LH.

C. HCG.

D. FSH.

Câu 1060 : Cho các cặp cơ quan:

A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 1065 : Cho một số phương pháp tạo giống sau:

A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 1067 : Điện thế nghỉ là

A. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm

B. sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

C. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

D. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

Câu 1075 : Điều khẳng định nào dưới đây về hoạt động của opêron Lac là đúng?

A. Khi môi trường có lactôzơ thì phân tử đường này sẽ liên kết với ARN pôlimeraza làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành.

B. Khi môi trường không có lactôzơ thì phân tử ARN pôlimeraza không thể liên kết được với vùng vận hành.

C. Khi môi trường có lactôzơ thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử prôtêin ức chế làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

D. Khi môi trường không có lactôzơ thì phân tử prôtêin ức chế sẽ liên kết với ARN pôlimeraza làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng khởi động

Câu 1076 : Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng

A. nitơ hữu cơ cây không hấp thu được.

B. nitơ phân tử tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

C. nitơ độc hại cho cây.

D. nitơ muối khoáng cây hấp thu được.

Câu 1077 : Sinh vật nào sau đây là sinh vật chuyển gen?

A. Một con bò có thể sản xuất sữa chứa r-proêin của người.

B. Một người được chữa trị bởi hoocmôn insulin được tổng hợp từ vi khuẩn E.coli.

C. Con cừu Đôly được tạo ra từ tế bào tuyến vú của con cừu mẹ.

D. Cây khoai tây được tao thành từ các tế bào rễ của cây mẹ.

Câu 1079 : Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới.

B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở động vật.

C. Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.

D. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới

Câu 1081 : Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?

A. Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn.

B. Giúp khai thác tối ưu nguồn sống.

C. Duy trì số lượng và sự phân bố của các thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.

D. Đảm bảo cho quần thể tồn tại trước sự biến đổi của môi trường sống

Câu 1082 : Trong quá trình tự nhân đôi ADN, enzim ligaza tác dụng nối các đoạn okazaki

A. ở mạch được tổng hợp cùng chiều tháo xoắn.

B. ở mạch được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn.

C. ở mạch mạch mới được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’.

D. ở mạch tổng hợp liên tục

Câu 1083 : Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là:

A. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

B. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

C. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

D. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

Câu 1084 : Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:

A. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

B. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.

C. sinh sản bằng thân củ và thân rễ.

D. sinh sản phân đôi và nảy chồi.

Câu 1086 : Bản chất quy luật phân li của Menđen là sự phân li

A. kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.

B. đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

C. kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.

D. kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1.

Câu 1087 : Xét các ví dụ sau:

A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

Câu 1088 : Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hóa sinh học là

A. Xuất hiện các dạng sống đơn bào nhân sơ.

B. Xuất hiện các quy luật chọn lọc tự nhiên.

C. Xuất hiện các hệ tương tác đại phân tử giữa prôtêin – axit nuclêic.

D. Xuất hiện các hạt côaxecva

Câu 1090 : Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của xinap?

A. Màng sau xinap.

B. Khe xinap.

C. Chuỳ xinap.

D. Màng trước xinap.

Câu 1091 : Chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh hơn quần thể sinh vật nhân thực vì:

A. chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen.

B. vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn.

C. vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình.

D. vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dể chịu ảnh hưởng của môi trường

Câu 1092 : Khi quần thể vượt quá “mức chịu đựng” thì thể thường xảy ra mối quan hệ

A. cạnh tranh.

B. cộng sinh.

C. hội sinh.

D. hỗ trợ.

Câu 1093 : Một trong những điều kiện để trong phép lai hai cặp tính trạng, để cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình tuân theo quy luật phân li độc lập của Menđen là

A. các gen phải nằm ở vị trí khác xa nhau trên cùng một nhiễm sắc thể.

B. các gen phải cùng tác động để hình thành nên nhiều tính trạng.

C. các cặp gen phải nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

D. các cặp gen phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau

Câu 1094 : Cho các hiện tượng sau:

A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 1096 : Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:

A. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử → Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.

B. Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới → thụ tinh tạo thành hợp tử → giảm phân hình thành tinh trùng và trứng.

C. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử.

D. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.

Câu 1097 : Phương pháp nghiên cứu phả hệ có nội cung cơ bản là nghiên cứu sự di truyền

A. của một tính trạng trên những người có quan hệ họ hàng gần gũi qua một thế hệ.

B. của hai hay nhiều tính trạng trên những người có quan hệ họ hàng qua nhiều thế hệ.

C. của một tính trạng nhất định trên những người có quan hệ họ hàng qua nhiều thế hệ.

D. của hai tính trạng nhất định trên những người không có quan hệ họ hàng qua nhiều thế hệ.

Câu 1098 : Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì:

A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm.

B. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét.

Câu 1099 : Cho các phép lai sau:

A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 1100 : Cho các phát biểu sau:

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 1101 : Sự hút khoáng thụ động của tế bào rễ phụ thuộc vào:

A. Hoạt động trao đổi chất

B. Chênh lệch nồng độ ion

C. Cung cấp năng lượng

D. Hoạt động thẩm thấu

Câu 1102 : Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh dưỡng của một cây đều có 40 nhiễm sắc thể và khẳng định cây này là thể tứ bội (4n). Cơ sở khoa học của khẳng định trên là:

A. Các nhiễm sắc thể tồn tại thành cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau.

B. Số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của 10 nên bộ nhiễm sắc thể 1n = 10 và 4n = 40.

C. Cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt.

D. Khi so sánh về hình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thể trong tế bào, người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 nhiễm sắc thể giống nhau về hình dạng và kích thước.

Câu 1105 : Để tăng sinh sản động vật quý hiếm hoặc các giống động vật nuôi sinh sản chậm và ít, người ta thực hiện

A. phối hợp 2 hay nhiều phôi thành 1 thể khảm.

B. làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi phát triển.

C. cắt phôi thành 2 hay nhiều phần, mỗi phần sau đó phát triển thành một phôi riêng biệt.

D. làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi phôi mới phát triển.

Câu 1107 : Sự phân bố ion K+ và ion Na+ ở điện thế nghỉ trong và ngoài màng tế bào như thế nào?

A. Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.

B. Ở trong tế bào, Kvà Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.

C. Ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào

D. Ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.

Câu 1108 : Cho sơ đồ phả hệ sau :

A. 38,88%.

B. 34,39%.

C. 43,33%.

D. 30%.

Câu 1115 : Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN.

B. Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.

C. Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học.

D. Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen

Câu 1116 : Bào quan thực hiện chức năng quang hợp

A. Lá cây

B. Lục lạp

C. Tilacoit

D. Diệp lục

Câu 1117 : Phương pháp tạo giống thuần chủng có kiểu gen mong muốn dựa trên nguồn biến dị tổ hợp gồm các bước sau:

A. (2) → (3) → (1)

B. (3) → (2) → (1).

C. (3) → (1) → (2).

D. (1) → (2) → (3).

Câu 1118 : Ở một loài chim, xét sự di truyền tính trạng độ dài lông. Có một phép lai dưới đây:

A. gen trội nằm trên NST thường hoặc lặn liên kết với NST X.

B. gen trội liên kết với NST giới tính Y.

C. gen lặn nằm trên NST giới tính X.

D. gen trội liên kết với NST giới tính X. 

Câu 1119 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự.

B. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng.

C. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau.

D. Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay.

Câu 1121 : Đồ thị biểu diễn sự sinh trưởng của quần thể trong tự nhiên thường có dạng hình chữ S. Giải thích nào dưới đây là đúng?

A. Tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi số lượng cá thể của quần thể còn tương đối ít.

B. Tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi số lượng cá thể của quần thể đạt gần kích thước tối đa.

C. Tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi quần thể vừa bước vào điểm uốn trên đồ thị sinh trưởng của quần thể.

D. Tốc độ sinh trưởng tối đa của quần thể đạt được khi quần thể vượt qua điểm uốn trên đồ thị (điểm uốn giữa của đường cong) sinh trưởng của quần thể.

Câu 1122 : Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN – pôlimeraza có vai trò

A. lắp ráp các nuclêôtit vào mạch mới của ADN con.

B. tháo xoắn phân tử ADN mẹ.

C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch của ADN mẹ.

D. đóng xoắn phân tử ADN con

Câu 1123 : Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:

A. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

B. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

D. Châu chấu, ếch, muỗi.

Câu 1124 : Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:

A. sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.

B. sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành

C. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

D. sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ

Câu 1125 : Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do

A. một phần không được sinh vật sử dụng.

B. phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường.

C. một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết.

D. một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

Câu 1126 : Yếu tố di truyền nguyên vẹn tử bố mẹ sang con là

A. kiểu gen.

B. tính trạng.

C. kiểu hình.

D. alen

Câu 1128 : Cho các nhận xét sau:

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 1129 : Trong một hệ sinh thái

A. vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng.

B. năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng.

C. năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.

D. vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng

Câu 1130 : Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

A. Tác nhân kích thích không định hướng.

B. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

C. Có sự vận động vô hướng

D. Có nhiều tác nhân kích thích

Câu 1132 : Ví dụ thể hiện mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể là

A. Ở thực vật, tre lứa thường có xu hướng quần tụ với nhau giúp chúng tăng khả năng chống chịu với gió bão, giúp chúng sinh trưởng phát triển tốt hơn.

B. Ở cá, nhiều loài khi hoạt động chúng di cư theo đàn có số lượng rất động nhờ đó chúng giảm lượng tiêu hao oxi, tăng cường dinh dưỡng, chống lại các tác nhân bất lợi.

C. Ở loài khỉ, khi đến mùa sinh sản các con đực đánh nhau để tìm ra con khoẻ nhất, các con đực yếu hơn sẽ phải di cư đến một nơi khác, chỉ có con đực khoẻ nhất được ở lại đàn.

D. Ở loài linh dương đầu bò, các cá thể khi hoạt động thường theo đàn có số lượng rất lớn, khi gặp vật ăn thịt cả đàn bỏ chạy, con yếu sẽ bị vật ăn thịt tiêu diệt

Câu 1135 : Ở một loài động vật, khi lai hai cơ thể đực mắt đỏ với cái mắt trắng, thu được F1 cái toàn mắt đỏ và đực toàn mắt hồng. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3/8 mắt đỏ : 4/8 mắt hồng : 1/8 mắt trắng. Kết luận được rút ra từ kết quả của phép lai trên là cặp NST giới tính của loài này là

A. cái XY, đực XX và màu mắt do 1gen nằm trên NST giới tính X và một gen nằm trên NST thường tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung quy định.

B. cái XY, đực XX và màu mắt do 1gen có 2 alen trội lặn không hoàn toàn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y quy định.

C. cái XX, đực XY và màu mắt do 1 gen có 2 alen trội lặn không hoàn toàn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y quy định.

D. cái XX, đực XY và màu mắt do 1gen nằm trên NST giới tính X và một gen nằm trên NST thường tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung quy định

Câu 1136 : Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh

A. thụ tinh trong và tự thụ tinh.

B. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.

C. thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo.

D. tự thụ tinh và thụ tinh chéo.

Câu 1137 : Khi nghiên cứu di truyền một phả hệ của 1 gia đình cho biết bố bị bệnh (A), mẹ bình thường, họ sinh được con gái đầu bình thường và con trai thứ hai bị bệnh (A). Biết rằng tính trạng nghiên cứu do 1 gen quy định. Kết luận nào sau đây không đúng:

A. Có thể bệnh A được di truyền thẳng.

B. Có thể bệnh A do gen nằm trên NST thường, hoặc do gen lặn liên kết với NST giới tính X.

C. Chưa xác định rõ bệnh do gen trôi hay gen lặn quy định.

D. Bệnh A do gen trội liên kết với NST giới tính X, không có alen trên NST giới tínhY

Câu 1138 : Tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

A. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ô xy hoá để hình thành xương.

B. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương.

C. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.

D. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương

Câu 1142 : Trong quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim ADN pôlymeraza tác động theo cách

A. Di chuyển trên mạch khuôn của phân tử ADN theo chiều từ 3’đến 5’ để tổng hợp mạch mới.

B. Nối các đoạn Okazaki với nhau để tạo thành một mạch đơn hoàn chỉnh.

C. Dựa trên phân tử ADN cũ để tạo nên 1 phân tử ADN hoàn toàn mới, theo nguyên tắc bổ sung.

D. Tháo xoắn, tách mạch phân tử ADN và lắp các nuclêôtit tự do của môi trường theo nguyên tắc bổ sung

Câu 1144 : Một quần thể người, xét ba alen quy định nhóm máu là IA, IB, IO, quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền. Nhóm máu O chiếm tỉ lệ 47,61%, nhóm máu B chiếm tỉ lệ 28,08%, nhóm máu A chiếm tỉ lệ 19,63%, nhóm máu AB chiếm 4,68%. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng?

A. Số người có kiểu gen đồng hợp tử trong quần thể chiếm 52,54%.

B. Có 5 kiểu gen quy định nhóm máu.

C. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp trong số những người có nhóm máu A trong quần thể là 2/3.

D. Tần số tương đối các alen IA, IB, IO trong quần thể là IA = 0,13; IB = 0,69; IO = 0,18

Câu 1145 : Giả thiết một công ty giống cây trồng đã cung cấp cho bà con nông dân hạt ngô giống đúng tiêu chuẩn, có năng suất cao nhưng khi trồng cây ngô lại không cho hạt (biết rằng không có đột biến xảy ra). Nguyên nhân dẫn đến tình trạng cây ngô không hạt trong trường hợp trên ?

A. có thể do giống cây ngô này có mức phản ứng rộng.

B. có thể do giống không thuần chủng nên có sự phân li về kiểu hình.

C. có thể do chúng được gieo trồng trong điều kiện thời tiết không thích hợp.

D. có thể do giống cây ngô này di truyền theo quy luật phân li của Menđen.

Câu 1146 : Cho các phát biều sau:

A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 1147 : Điện thế hoạt động là:

A. sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.

B. sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

C. sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.

D. sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.

Câu 1148 : Có các bệnh và tật DT sau và các ĐB liên quan

A. III - 3, IV - 4.

B. II - 2, V -1.

C. I - 1, IV - 2.

D. II - 1.

Câu 1152 : Cho các nội dung sau về tương tác gen:

A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 1154 : Cho các kết luận sau:

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 1155 : Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể gồm ADN và prôtêin histon được xoắn lần lượt theo các cấp độ

A. ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi crômatit → NST.

B. ADN + histôn → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi crômatit → NST.

C. ADN + histôn → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi crômatit → NST.

D. ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi crômatit → NST.

Câu 1156 : Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật:

A. Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.

B. Nitơ trong NO và NO2 trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật.

C. Thực vật có khả năng hấp thụ nitơ phân tử.

D. Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+.

Câu 1158 : Lai xa được sử dụng đặc biệt phổ biến trong

A. Chọn giống vật nuôi và cây trồng.

B. Chọn giống vật nuôi.

C. Chọn giống vi sinh vật.

D. Chọn giống cây trồng

Câu 1160 : Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, cách li địa lí có vai trò quan trọng vì

A. cách li địa lí có vai trò thúc đẩy sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc.

B. cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.

C. cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện các đột biến theo nhiều hướng khác nhau.

D. cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản

Câu 1162 : Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lí?

A. Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

B. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gen cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể.

C. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số alen đột biến có hại.

D. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số alen có hại

Câu 1163 : Yếu tố nào sau đây cần cho quá trình tái bản ADN?

A. tARN.

B. Ribôxôm

C. Nuclêôtit.

D. mARN

Câu 1164 : Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

A. Nhiệt độ và ánh sáng.

B. Thức ăn.

C. Hoocmôn.

D. Nhân tố di truyền

Câu 1165 : Khoai tây sinh sản bằng:

A. rễ củ.

B. thân củ.

C. Lá.

D. Thân rễ

Câu 1166 : Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ sinh thái rừng nhiệt đới?

A. Động vật và thực vật đa dạng, phong phú; có nhiều động vật cỡ lớn.

B. Ánh áng mặt trời ít soi xuống mặt đất nên có nhiều loài cây ưa bóng.

C. Khí hậu nóng ẩm, rừng rậm rạp xanh tốt quanh năm, có nhiều tầng.

D. Khí hậu ít ổn định, vai trò của các nhân tố hữu sinh và vô sinh là như nhau.

Câu 1167 : Menđen sử dụng phép lai phân tích trong thí nghiệm của mình để

A. để xác định cá thể thuần chủng chuẩn bị cho các phép lai.

B. để xác định một tính trạng là trội hay lặn.

C. kiểm tra kiểu gen những cá thể mang kiểu hình trội.

D. để xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng

Câu 1168 : Cho một số khu sinh học:

A. 1 → 2 → 3 → 4.

B. 2 → 3 → 4 → 1.

C. 2 → 3 → 1 → 4.

D. 1 → 3 → 2 → 4

Câu 1169 : Cho một số khu sinh học:

A. 1 → 2 → 3 → 4.

B. 2 → 3 → 4 → 1.

C. 2 → 3 → 1 → 4.

D. 1 → 3 → 2 → 4

Câu 1170 : Trong tiến hoá nhỏ, quá trình đột biến có vai trò

A. tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá, làm cho quần thể đa hình từ đó kiểu hình có lợi giúp sinh vật thích nghi.

B. tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá, làm cho mỗi loại tính trạng của loài có phổ biến dị phong phú.

C. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm cho quần thể đa dạng và phong phú là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

D. tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá, làm cho mỗi loại tính trạng của loài có phổ biến dị phong phú

Câu 1172 : Các kiểu hướng động âm của rễ là:

A. hướng sáng, hướng nước

B. hướng sáng, hướng hoá (đối với hóa chất độc hại).

C. hướng nước, hướng hoá.

D. hướng đất, hướng sáng

Câu 1174 : Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xảy ra khi

A. mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.

B. khi các cá thể sống trong các khu vực khác nhau, khi chúng xâm phạm nơi của nhau thì sự cạnh tranh diễn ra.

C. khi hai cá thể có cùng một tập tính hoạt động, sống trong cùng một môi trường nên chúng mâu thuẫn với nhau dẫn đến cạnh tranh.

D. khi các cá thể có cùng một nhu cầu dinh dưỡng và trước cùng một nguồn dinh dưỡng, khi đó xảy ra sự cạnh tranh dinh dưỡng.

Câu 1175 : Từ kết quả thí nghiệm của phép lai hai (hoặc nhiều) cặp tính trạng Menđen cho thấy rằng: Khi lai cặp bố, mẹ thuần chủng khác nhau về hai (hoặc nhiều) cặp tính trạng tương phản, di truyền độc lập với nhau, thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng

A. tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.

B. thương xác suất của các tính trạng hợp thành nó.

C. hiệu xác suất của các tính trạng hợp thành nó.

D. tổng xác suất của các tính trạng hợp thành nó

Câu 1178 : Sinh sản hữu tính ở động vật là:

A. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

B. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

C. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

D. Sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

Câu 1179 : Phương pháp nghiên cứu phả hệ nhằm mục đích

A. xác định gen quy định tính trạng là trội hay lặn, nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới tính, di truyền theo những quy luật di truyền nào.

B. nhằm xác định sự hình thành một kiểu hình do những yếu tố nào quy định và trong các yếu tố tác động đó yếu tố nào đóng vai trò lớn hơn trong việc biểu hiện kiểu hình.

C. xác định gen quy định tính trạng là di truyền theo quy luật tương tác gen hay di truyền liên kết gen, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới tính.

D. xác định gen quy định tính trạng là di truyền theo quy luật tương tác gen hay di truyền liên kết gen, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 1180 : Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

A. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

B. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

C. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

D. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

Câu 1183 : Cho các đặc điểm sau:

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 1187 : Người ta dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng thuốc kháng sinh tetraxiclin vào vi khuẩn E. coli không mang gen kháng thuốc kháng sinh. Để xác định đúng dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn, người ta đem nuôi các dòng vi khuẩn này trong một môi trường có nồng độ tetraxiclin thích hợp. Dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn sẽ

A. sinh trưởng và phát triển bình thường.

B. tồn tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển.

C. bị tiêu diệt hoàn toàn.

D. sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác.

Câu 1188 : Cho các phát biểu sau:

A. 4.

B. 3.

C. 2

D. 1.

Câu 1189 : Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

A. Khe xinap.

B. Màng sau xinap.

C. Chuỳ xinap.

D. Màng trước xinap

Câu 1190 : Cho các thể đột biến sau ở người:

A. 6.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Copyright © 2021 HOCTAP247