Giải và biện luận các phương trình sau (m là tham số):
a) 2(m + 1)x - m(x - 1) = 2m + 3;
b) m2(x - 1) + 3mx = (m2 + 3)x - 1;
c) 3(m + 1)x + 4 = 2x + 5(m + 1);
d) m2x + 6 = 4x + 3m.
a)
2(m + 1)x - m(x - 1) = 2m + 3;
⇔ (2m + 2)x – mx = 2m + 3 – m
⇔ (m + 2)x = m + 3
+ Nếu m ≠ - 2 thì phương trình có nghiệm \(x = \frac{{m + 3}}{{m + 2}}\)
+ Nếu m = - 2 thì 0x = 1 phương trình vô nghiệm
b)
m2(x - 1) + 3mx = (m2 + 3)x – 1
⇔ m2x – m2 + 3mx = m2x + 3x – 1
⇔ 3(m – 1)x = m2 – 1
+ Nếu m ≠ 1 thì phương trình có nghiệm \(x = \frac{{{m^2} - 1}}{{3\left( {m - 1} \right)}} = \frac{{m + 1}}{3}\)
+ Nếu m = 1 thì 0x = 0. Phương trình có tập nghiệm S = R
c) (m + 1)x + 4 = 2x + 5(m + 1)
⇔ (3m + 1)x = 5m + 1
+ Nếu m ≠ \( - \frac{1}{3}\) thì phương trình có nghiệm \(x = \frac{{5m + 1}}{{3m + 1}}\)
+ Nếu m = \( - \frac{1}{3}\) thì \(0x = - \frac{2}{3}\), phương trình vô nghiệm
d) m2x + 6 = 4x + 3m
⇔ (m2 – 4)x = 3(m – 2)
+ Nếu m2 – 4 ≠ 0 ⇔ m ≠ ± 2 thì phương trình có nghiệm \(x = \frac{{3\left( {m - 2} \right)}}{{{x^2} - 4}} = \frac{3}{{m + 2}}\)
+ Nếu m = 2 thì 0x = 0, ta có S = R
+ Nếu m = - 2 thì 0x = - 12; S = Ø
-- Mod Toán 10
Copyright © 2021 HOCTAP247