Giải các hệ phương trình
a) \(\left\{ \begin{array}{l}
{x^2} + {y^2} + xy = 7\\
{x^2} + {y^2} - xy = 3
\end{array} \right.\)
b) \(\left\{ \begin{array}{l}
2{\left( {x + y} \right)^2} - xy = 1\\
{x^2}y + x{y^2} = 0
\end{array} \right.\)
a) Đặt S = x + y; P = xy ta có:
\(\begin{array}{l}
\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{{S^2} - 2P + P = 7}\\
{{S^2} - 2P - P = 3}
\end{array}} \right.\\
\Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{{S^2} - P = 7}\\
{{S^2} - 3P = 3}
\end{array}} \right.\\
\Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{S = \pm 3}\\
{P = 2}
\end{array}} \right.
\end{array}\)
+ Với S = 3, P = 2 thì x, y là nghiệm của phương trình:
\({X^2} - 3X + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
X = 1 \\
X = 2
\end{array} \right.\)
+ Với S = - 3, P = 2 thì x, y là nghiệm của phương trình:
\({X^2} + 3X + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
X = - 1\\
X = - 2
\end{array} \right.\)
b) Đặt S = x + y, P = xy ta có:
\(\begin{array}{l}
\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{2{S^2} - P = 1}\\
{SP = 0}
\end{array}} \right.\\
\Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{S = 0}\\
{P = - 1}
\end{array}} \right. \vee \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{S = \pm \frac{1}{{\sqrt 2 }}}\\
{P = 0}
\end{array}} \right.
\end{array}\)
+ Với S = 0, P = - 1 thì x, y là nghiệm phương trình:
\({X^2} - 1 = 0 \Leftrightarrow X = \pm 1\)
Do đó ta có nghiệm (1;- 1), (- 1;1)
+ Với \(S = \pm \frac{1}{{\sqrt 2 }},P = 0\) thì x, y là nghiệm của phương trình:
\(\begin{array}{l}
{X^2} \mp \frac{1}{{\sqrt 2 }}X = 0\\
\Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
{X = 0}\\
{X = \pm \frac{{\sqrt 2 }}{2}}
\end{array}} \right.
\end{array}\)
Vậy hệ có 6 nghiệm:
\(\begin{array}{l}
\left( {1; - 1} \right),\left( { - 1;1} \right),\left( {0;\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\\
,\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2};0} \right),\left( {0; - \frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right);\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{2};0} \right)
\end{array}\)
Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm (1;2), (2;1), (- 1;- 2), (- 2;- 1).
-- Mod Toán 10
Copyright © 2021 HOCTAP247