Bài tập 10 trang 71 SGK Đại số 10

Lý thuyết Bài tập
Câu hỏi:

Bài tập 10 trang 71 SGK Đại số 10

Giải các phương trình sau bằng máy tính bỏ túi

a) \(5{x^2} - 3x - 7 = 0\)             b) \(3{x^2} + 4x + 1 = 0\)

c) \(0,2{x^2} + 1,2x - 1 = 0\)      d) \(\sqrt 2 {x^2} + 5x + \sqrt 8  = 0\)

Câu a:

Ta có: \(\Delta  = {( - 3)^2} - 4.5.( - 7) = 149 > 0\)

\( \Rightarrow \) phương trình có hai nghiệm: \({x_{1,2}} = \frac{{3 \pm \sqrt {149} }}{{10}}\)

Câu b:

Do a – b + c = 3 – 4 + 1 = 0

\( \Rightarrow \) phương trình có hai nghiệm: \(x =  - 1;x =  - \frac{1}{3}\)

Câu c:

\(0,2{x^2} + 1,2x - 1 = 0 \Leftrightarrow {x^2} + 6x - 5 = 0\)

Có \(\Delta ' = 9 + 5 = 14 > 0\)

\( \Rightarrow \) phương trình có hai nghiệm: \({x_{1,2}} =  - 3 \pm \sqrt {14} \)

Câu d:

\(\sqrt 2 {x^2} + 5x + \sqrt 8  = 0\)

Có \(\Delta  = {5^2} - 4.\sqrt 2 .\sqrt 8  = 9\)

\( \Rightarrow \) phương trình có hai nghiệm:

\({x_1} = \frac{{ - 5 + 3}}{{2\sqrt 2 }} =  - \frac{{\sqrt 2 }}{2};\,\,\,\,\,\,{x_2} = \frac{{ - 5 - 3}}{{2\sqrt 2 }} =  - 2\sqrt 2 \)

 

-- Mod Toán 10

Copyright © 2021 HOCTAP247