Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
a) Đồ thị các hàm số y = x2 − 4, y = −x2 − 2x và đường thẳng x = −3, x = −2
b) Đồ thị hai hàm số y = x2 và y = −x2 − 2x
c) Đồ thị hàm số y = x3 − 4x, trục hoành, đường thẳng x = - 2 và đường thẳng x = 4
a) Ta có:
\(\begin{array}{l}
S = \int\limits_{ - 3}^{ - 2} {|{x^2} - 4 - \left( { - {x^2} - 2x} \right)|dx} \\
= \int\limits_{ - 3}^{ - 2} {\left( {2{x^2} + 2x - 4} \right)dx} \\
= 2\int\limits_{ - 3}^{ - 2} {\left( {{x^2} + x - 2} \right)dx}
\end{array}\)
(vì \({x^2} + x - 2 \ge 0 \Leftrightarrow x \le - 2\) hoặc \(x \ge 1\)
\( = \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2} - 2x} \right)} \right|_{ - 3}^{ - 2} = \frac{{11}}{3}\)
b) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:
\(\begin{array}{l}
{x^2} - 4 = - {x^2} - 2x\\
\Leftrightarrow {x^2} + x - 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x = - 2}\\
{x = 1}
\end{array}} \right.
\end{array}\)
Do đó:
\(\begin{array}{l}
S = \int\limits_{ - 2}^1 {|{x^2} - 4 - \left( { - {x^2} - 2x} \right)|dx} \\
= \int\limits_{ - 2}^1 {|2{x^2} + 2x - 4|dx} \\
= - \int\limits_{ - 2}^1 {\left( {2{x^2} + 2x - 4} \right)dx}
\end{array}\)
(vì \( - 2 \le x \le 1 \Leftrightarrow 2{x^2} + 2x - 4 \le 0\))
\(\begin{array}{l}
= \int\limits_{ - 2}^1 {\left( { - 2{x^2} - 2x + 4} \right)dx} \\
= \left. {\left( { - \frac{{2{x^3}}}{3} - {x^2} + 4x} \right)} \right|_{ - 2}^1 = 9
\end{array}\)
c)
\(\begin{array}{l}
S = \int\limits_{ - 2}^4 {|{x^3} - 4x|dx} \\
= \int\limits_{ - 2}^0 {\left( {{x^3} - 4x} \right)dx} - \int\limits_0^2 {\left( {{x^3} - 4x} \right)dx} \\
+ \int\limits_2^4 {\left( {{x^3} - 4x} \right)dx} = 44
\end{array}\)
-- Mod Toán 12
Copyright © 2021 HOCTAP247